Copyright ©
Philip M. Parker
,
INSEAD
.
Terms of Use
.
Vietnamese English Dictionary
Việt - tiếng Anh
từ điển & sự dịch
Definition - sự định rõ
INDEX
0 - để chiết giống chất chiết khai khoáng
để cho - đất trồng trọt gần nhà
đấu sĩ - ửng hồng
ọp ẹp - bát ăn cháo
bát giác - bạn gái tâm tình
bạn già - cái ống phóng
cái ê ke - câu lạc bộ văn học
câu nệ - có tầm xa
có túi - cai quản định hướng
cai tù - chức vương
chứng - chu vi ranh giới
chua - dây buộc chó săn
dây cột - ghim
ghim băng - hỗn xược
họng - hoàn hảo hết mực
hoàn mỹ - không ích kỷ
không ưa - không hấp dẫn
không hay - không tiết kiệm
không tin - làm cảm động
làm chán - lời rủa
lời réo - Luc hap dan la luc hut giua hai vat the
luc ngang - mùi hôi thối
mùi hăng - nóng vội
nê-ông - NgườiPháp
ngươi - nhân viên trong biên chế chính thức
nhã - phóng khoáng rõ
phóng ra - Rôto
rỗ - sự đẫm sương
sự đẻ - sự cứng rắn
sự cứu - sự dạy ngựa
sự dắt - sự không yên tĩnh
sự khử - sự lậu thuế hàng hoá
sự lau - sự phục viên
sự phủ - sự tỉ mỉ
sự tỉa - sự trùng nhau
sự tròn - sang trọng lanh lợi
sao - tộc trưởng thợ cả
tội - tính còn non nớt
tính có - tính dương dương tự đắc
tính dai - tính nền
tính nở - thành quả
thành ra - thương yêu
thăm - Thuong Binh
Thuong De - trò bông đùa
trò bịp - vô vị nhạt
vô vùng - vật chiếu sáng
vật dát - xoay quanh mặt trời gần mặt trời
xoay tròn - zoolit
cái ê ke
cái êtô
cái anaxtimat
cái ấn
cái apôcrômat
cái ba lô
cái bàn bàn ăn thức ăn bày bàn
cái bào khum
cái bị để lộ ra
cái bị ghét cay ghét đắng
cái bị tước
cái bịt miệng
cái bừa lớn
cái bức xạ
cái bọc
cái bọc ngoài
cái bộc lộ rõ ràng
cái bĩu môi
cái bù
cái bơm người bơm phồng
cái bướu
cái bướu miếng to
cái bao
cái bạt
cái bạt tai cú đấm
cái bắt
cái bắt tay
cái bẫy
cái bấm móng tay
cái búng
cái búng cái vụt nhẹ
cái bật lửa
cái bút máy ngòi ống
cái biểu tượng người điển hình hình vẽ trên huy hiệu
cái bung xung
cái ca vát
cái cào bùn
cái cào phân
cái công tắc tàu phá băng
cái cố định
cái cốc vại
cái cồng
cái cừ khôi
cái của nợ
cái cân sự thăng bằng sự cân bằng
cái cân dọc
cái cùm
cái còi báo động
cái còn để nguyên chất chỗ trầy da chảy máu
cái còn có thể bàn cãi được
cái còn lại
cái cười toe toét
cái cắn
cái cấu
cái cần cái roi
cái cặp
cái chày
cái chày trên đe dưới búa
cái chèn
cái chèn bánh xe
cái chống
cái chống rung
cái chốt
cái chốt cửa
cái chốt cửa cái bẫy
cái chốt nhỏ
cái chớp mắt ánh lửa chập chờn
cái chụp
cái chụp đĩa
cái chỉ rõ chiều hướng dư luận
cái chọn lọc nhất
cái chộp
cái chộp sự đánh cá
cái chĩa để xóc dỡ cỏ khô
cái chén rửa mắt
cái chìa vít
cái chêm
cái chưa được gọt giũa
cái chạm nhẹ
cái chắn đường để thu thuế
cái chắn bùn
cái chết sự tiêu tan
cái chết vĩnh viễn kiếp trầm luân
cái chả nhỏ
cái chảo
cái chảy ra
cái chiến
cái chiến nhất tối đa
cái chuông
cái chung
cái chung chung
cái chuyển mạch
cái coi là phương tiện chứ đừng coi là mục đích
cái cuốc
cái cuốc chim
cái dễ ép
cái dùi cui
cái dò
cái dòm vẻ
cái dính nhớp nháp
cái ga men
cái gối nhỏ để giắt ghim
cái gồm nhiều bộ phận phức tạp
cái gọi là
cái gọt bút chì
cái gây chấn thương
cái gì
cái gì cũng nhìn thấy mắt tinh bắn giỏi no bụng đói con mắt nếu anh không mù
cái gõ
cái gõ nhẹ
cái gai sự đau nhói
cái gai trước mắt
cái gạch đầu dòng làm việc theo nguyên tắc
cái gạt tàn thuốc lá
cái gảy đàn bằng ống lông ông chỉ
cái gảy nhẹ
cái gấp đôi
cái gần giống
cái gật đầu
cái gậy
cái ghim
cái giá
cái giá đỡ
cái giá để bút mực
cái giáo
cái giỏ
cái giũa
cái giũa để làm lược
cái giũa gỗ tiếng giũa sè sè
cái giùi
cái giảm tốc
cái giảm xóc
cái giấm
cái giầm
cái giần
cái giật
cái giật người ve vãn
cái giật sự kéo
cái giật mình điều làm giật mình
cái giật mạnh
cái giật mạnh bất ngờ
cái giật mạnh thình lình
cái giuròng
cái hái hớt cỏ
cái hợp nhau sự kết hôn
cái hợp thị hiếu
cái hãm
cái hãm cò súng
cái hùng vĩ cái siêu phàm
cái hót rác
cái hư ảo chuyện phù hoa
cái hấp dẫn
cái hấp dẫn sự chuốc lấy
cái hầm
cái húc
cái húc đầu
cái hay người đẹp
cái hay nhất
cái kỳ dị tính lập dị
cái kỳ lạ bữa tiệc linh đình
cái kỳ lạ lời nói dối kỳ lạ
cái kém nhất tối thiểu
cái kéo
cái kìm
cái kích thích
cái kẻng để báo động
cái kẹp
cái kẹp sự tê buốt
cái khác thường
cái không đáng kể chẳng cần tí nào
cái không đều tính không theo quy luật
cái không đếm xuể
cái không có người vô dụng
cái không cần thiết
cái không chủ yếu sự gồ ghề
cái không chắc sẽ xảy ra
cái không kể xiết cái không tính trước được
cái không thể lường được
cái không thể tả được
cái không thay đổi
cái không trong suốt
cái khâu
cái khiên sự che chở người che chở
cái khiên tấm chắn
cái khoá sự dừng
cái khoá dừng
cái khoá móc
cái khoan
cái khoan tay
cái khuy
cái khuyến khích
cái kim
cái làm đầy
cái làm ẩm
cái làm cho đỡ đều đều tẻ nhạt
cái làm cho đỡ căng thẳng
cái làm cho đơn giản
cái làm cho ăn ngon miệng
cái làm cho vững chắc thêm
cái làm khoẻ lại
cái làm lệch
cái làm lộ tẩy đồng hồ kiểm tra
cái làm nổi bật
cái làm nghẹt
cái làm nhụt chí
cái làm say mê
cái làm thêm thú vị nước muối
cái làm thoái chí
cái lôi cuốn
cái lọc
cái lọc chân không
cái lộng lẫy
cái lột ra
cái lò nhà kính trồng cây lò đồ gốm lò sấy
cái lót
cái lót trục
cái lư
cái lưỡi cách ăn nói
cái lưới thịt thăn
cái lướt nhanh
cái lao
cái lao tùm xuống
cái lắc bật ra
cái lắc lắc nhẹ
cái lắc lắc nhẹ vấu nối
cái lắc nhẹ
cái lấy ráy tai
cái liềm
cái liếc mắt làm cho ai thẹn đỏ mặt
cái liếc mắt một lát
cái liếc mắt đểu cáng
cái liếc mắt đưa tình
cái liếc mắt dâm dật
cái liếc qua tia loáng qua
cái liếm sự đánh bại
cái loại ra
cái mành mành
cái mác
cái mờ đục
cái mỏ cặp
cái mới
cái mửa ra
cái mộc
cái mở đầu
cái mở cưa
cái mõm
cái móc
cái móc nồi
cái móc nhỏ
cái măng thác nước cầu nghiêng
cái mạng
cái mắc míu bối rối
cái mặt
cái ná
cái nôn ra
cái nỏ
cái nợ đời
cái ném mạnh
cái néo cái đập lúa
cái nên thơ
cái nạy nắp thùng
cái nắm chặt
cái nắm lấy
cái nắn điện
cái nắp
cái nảy
cái núm
cái nút
cái nút chai
cái ngáng
cái ngáp sự há hốc miệng ra mà nhìn
cái ngã ùm xuống
cái ngã bất thình lình
cái ngã lộn tùng phèo
cái ngó
cái ngược lại
cái ngăn cản
cái ngăn chặn cái làm nản lòng
cái ngạc cái móc
cái ngắt
cái ngắt điện
cái nghiệm đồng bộ
cái nghiệm ẩm
cái nghiệm nhiệt
cái nghiệm tĩnh điện
cái ngon lành nhất
cái ngon nhất
cái nguyên vẹn ngựa không thiến
cái nhà
cái nháy mắt
cái nháy mắt trong nháy mắt
cái nhô ra
cái nhỏ nhất
cái nhìn
cái nhìn sự quan tâm
cái nhìn chế nhạo câu nói nhạo
cái nhìn chằm chằm
cái nhìn giận dữ
cái nhìn lướt qua
cái nhìn thoáng qua
cái nhìn thoáng qua sự ghé thăm chốc lát khả năng thành công
cái nhìn thoáng qua sự thoáng hiện ý nghĩ lờ mờ
cái nhìn trừng trừng
cái nhìn trộm
cái nhăn mặt
cái nhăn mặt nhe cả răng ra cái cười xếch đến mang tai
cái nhắc nhở
cái nhảy xki đường dốc nhảy xki
cái nhất thời
cái phát vào đít
cái phồ
cái phụ
cái phụ vào
cái phân thế
cái phóng mạnh sự lật nhào
cái phích
cái phơi bày ra
cái phao
cái phải gánh vác
cái piccơp
cái quái dị
cái quý giá
cái quạt cái quạt lúa đuổi chim
cái quất
cái que
cái rông đền
cái rổ
cái rây
cái rây người hay ba hoa
cái ròng rọc
cái rầm cái
cái riêng biệt
cái sàng
cái sáng chế ra
cái sánh được
cái sưởi chân
cái san bằng người chủ trương xoá bỏ mọi sự chênh lệch xã hội
cái sảy nảy cái ung
cái sinh thành máy sinh
cái so màu
cái tát
cái tát trái cú đánh trộm
cái tôi lợi ích bản thân
cái tốt đẹp của việc gì chịu đựng cái gì tranh thủ thời gian đi thật nhanh gửi lời chào
cái tốt nhất
cái tồi hơn tình trạng xấu hơn
cái tồi nhất
cái tựa lưng
cái tệ hơn
cái tệ nhất thời kỳ xấu nhất
cái tổng quát
cái tượng trưng
cái tương đương
cái tao nhã thủ đoạn tinh vi
cái tắt dao động
cái thông
cái thụi
cái thụt vào
cái thứ một nghìn
cái thứ yếu
cái thổ ra
cái thọc mạnh nhát đâm bất thình lình
cái thân già này
cái thân tội
cái thìa vật hình thìa sinh trưởng trong một gia đình sung túc
cái thùng
cái thòng lọng
cái thêm
cái thêm vào
cái thích
cái thường xuyên
cái thúc cú chọc
cái thúng tay cầm của roi song
cái thay thế
cái then cửa
cái thiếu trang nhã
cái thoi
cái thu nhận được
cái tiêu biểu
cái tiếp sau
cái tinh tuý
cái to kếch xù
cái trống khung thêu
cái trống tiếng trống
cái trống cơm
cái trống lắc
cái trụ
cái trêu ngươi
cái trước
cái triện điềm báo trước
cái tuôn ra
cái va li
cái vỗ
cái vỗ tiếng vỗ tay
cái vỗ nhẹ
cái vỗ về
cái vồ
cái vồ lớn
cái vụt
cái vụt mạnh
cái vứt bỏ đi sự đúc
cái vỉ ruồi
cái véo
cái võng
cái vạc bình đựng di cốt
cái vạch người vạch
cái vẫy nhẹ phất trần
cái vẫy tay
cái vả
cái vấu
cái vặn
cái vặn đinh vít
cái xà beng
cái xà nhà
cái xỏ dây
cái xốc mạnh thình lình
cái xóc nhẹ
cái xóc xóc nhẹ
cái xẻng
cái xấu
cái xấu điều sai trái
cái xấu phá sản
cái xấu hơn
cái xấu nhất
cái xiên lươn
cái xoong
cái xua ruồi cái đánh trứng
cái xuất sắc
cái yếm
cám
cám õn anh
cám ơn
cám dỗ
cám hấp
cán
cán bộ cấp cao
cán bộ giảng dạy
cán bộ kỹ thuật rađiô
cán bộ khung của đội thuỷ thủ
cán bộ khung của trung đoàn
cán bộ lâm nghiệp
cán bộ thư mục
cán bộ thư viện
cán cân
cán cân mậu dịch
cán cân tài khoản vãn lai
cán cân thanh toán
cán cắm bút chì
cán cầm bút chì
cán giáo
cán mỏng được
cáng
cánh
cánh đống
cánh đồng mỏ
cánh đồng hoang
cánh đồng trống
cánh kiến đỏ sơn
cánh kiến trắng
cánh máy bay
cánh quạt máy bay
cánh tay đòn
cáo
cáo già
cáo thị
cáp
cát chảy
cát lẫn sỏi
cát lầy
cát lún
cát mịn
cáu
cáu nhức nhối
cáu bẩn
cáu bẳn
cáu ghét
cáu kỉnh
cáu kỉnh cằn nhằn
cáu rượu
cáu rượu cao răng
cô
cô đọng
cô độc
cô độc đìu hiu
cô độc đau buồn
cô độc hiu quạnh
cô đơn
cô đặc súc tích
cô ấy
cô bán hàng
cô công nhân Pháp
Cô co khoe khong
cô dâu
cô gái
cô gái cá hồi ba tuổi
cô gái đồng trinh gái già
cô gái ở vậy
cô gái õng ẹo
cô gái bẽn lẽn
cô gái có ảnh ở bìa báo ảnh
cô gái chăn cừu
cô gái hay cười rúc rích
cô gái hay nghịch nhộn
cô gái làm việc trong trại sản xuất bơ sữa cô gái bán bơ sữa
cô gái lẳng lơ cô gái
cô gái lẳng lơ pháo hoa
cô gái ngây thơ
cô gái nh
cô gái phục vụ ở quán rượu
cô gái rất có duyên
cô gái tóc hoe
cô gái vắt sữa cô gái làm việc ở trại bò sữa
cô giáo
cô giáo tình nhân
cô giữ trẻ
cô hồn
cô hầu phụ
cô hầu phòng
cô khối
cô nhài
cô phục vụ ở quầy rượu
cô phục vụ trên máy bay
cô phù dâu
cô phiên dịch
cô thợ may
cô thư ký phụ tá đạo diễn phim
cô thầy cúng
côaxecva
côcácôla
côcain
côla
cô-la
côlôfan
côn đồ
côn trùng học
công
công đoàn
công ước hiệp ước hoà bình
công an
công an mật
công báo báo hằng ngày
công bố cái gì nhìn thấy tia hy vọng
công bằng
công bằng xứng đáng
công cụ
công cộng công khai
công cộng thường
công chức
công chức người quan liêu
công chúa
công chúng
công dân La mã
công dân từ 18 đến 20 tuổi
công dã tràng
công giáo
công kích
công kích dữ dội
công khố
công khai
công khai thông thường
công khai thẳng thắn
công khai chống đối đi ngược gió mặt dạn mày dày mà làm việc gì
công lao
công nợ
công nghiệp sự chăm chỉ
công nghiệp cá
công nhân
công nhân đặt và sửa đường ray
công nhân bốc dỡ
công nhân bốc dở ở bến tàu thầu khoán
công nhân có năng suất cao
công nhân cơ khí
công nhân cơ khí nhà cơ học
công nhân chỉ có làm việc nửa ngày
công nhân chỉ có làm việc nửa tuần học sinh đi học một buổi
công nhân không tham gia đình công
công nhân khai thác đá
công nhân khuân vác rượu bia đen
công nhân làm việc ngoài nhà máy
công nhân làm việc ngoài trời
công nhân mỏ đá
công nhân mỏ than
công nhân mỏ thiếc thợ thiếc người làm đồ hộp
công nhân muối người bán muối người muối cá
công nhân nhà máy
công nhân phà
công nhân phụ động
công nhân quét đường súc vật ăn xác thối người viết văn dâm ô tục tĩu
công nhân sửa đường
công nhân vệ sinh
công nhân xí nghiệp
công nhiên
công quán
công sự bảo vệ sườn
công sự phòng ngự
công sức sự rối rít
công suất
công tác việc làm
công tác phản gián
công tác thu thập và xuất bản nhiệm vụ chủ bút
công tác văn thư
công tử bột
công tử bột người quá cảnh vẻ
công tử bột người tự phụ
công trình chạm trổ những hình trang trí chữ triện đồ gỗ khoét bằng cưa lượn
công trình kỷ niệm lâu đài lăng mộ công trình kiến trúc lớn công trình lớn
công trình kiến trúc to lớn kế hoạch ảo tưởng mớ hỗn độn những tiếng nói khác nhau
công trình xây dựng
công trình xây dựng giàn khung
công trình xây dựng toà nhà
công ty
công ty đoàn
Công ty trách nhiệm huu hạn
công văn
công văn hoả tốc xe lửa tốc hành
công việc
công việc lời quở trách
công việc sự khó nhọc
công việc đào đắp công sự đào đắp bằng đất
công việc đánh máy
công việc đồng áng
công việc đan đồ đan
công việc đeo đuổi
công việc bán hàng
công việc cực nhọc
công việc của người làm thuê
công việc chuẩn bị
công việc hắc búa
công việc khó
công việc khó nhọc
công việc khai thác đá
công việc khuân vác
công việc kinh doanh
công việc làm ẩu
công việc làm bừa
công việc làm thuê
công việc mạo hiểm
công việc nội trợ
công việc nặng nhọc tầng lớp lao động
công việc ngân hàng
công việc ngon ăn
công việc phụ
công việc quản lý gia đình
công việc sách vở
công việc sáng tác về ban đêm
công việc sáng tác văn học
công việc sửa soạn
công việc sắm sửa
công việc thường làm hằng ngày thủ tục
công việc trồng trọt
công việc trả theo khối lượng sản phẩm
công việc uỷ nhiệm
công việc uỷ thác hội đồng uỷ ban tiền hoa hồng sự phạm
công việc vất vả
công việc vất vả sự kiệt sức
công việc vất vả cực nhọc
công việc viết văn thuê
công việc xây dựng dụng cụ
cỏ
cờ
cử
cỏ bâi cỏ
cử động hoạt động
cờ điều đình
cờ đuôi nheo
cỗ bàn những người ngồi quanh bàn
cỏ butêlu
cử chỉ
cử chỉ đàn bà
cử chỉ điên dại
cử chỉ anh hùng
cử chỉ bất thường
cử chỉ khiếm nhã
cử chỉ quá đáng
cử chỉ vô lễ
cử chỉ vụng về
cờ hiệu
cờ hiệu cờ đuôi nhọn
cờ kiểm dịch
cỏ màu lá úa
cỏ mọc đầy
cỏ mọc lại
cờ may bằng lụa xenđan
cờ nước Mỹ
cử nhân
cờ rách
cỏ rải đá
cờ tào cáo
cọ tái sinh
cử tri
cử tri không phải người địa phương
cử tri tạm trú
cỏ vẻ
cỏ vẻ như thuốc
cỡ
cỡ lớn
cỡ nhỏ bỏ túi được
cỡ rộng
cỡ to hơn cỡ thông thường
cữa hàng bánh kẹo
cố định chăm chú
cố ý
cố chấp
cố gắng để được
cố gắng không thành công sự thi hỏng sự vỡ nợ
cố gắng làm vui lòng ai
cố giữ phong cách hào hoa trong hoàn cảnh sa sút
cố hữu vốn thuộc về
cố kết
cố kết mạch lạc
cố nhiên
cố vấn
cốc
cốc đầy
cốc bêse
cốc gieo súc sắc
cốc lớn
cốc nhỏ có chân
cốc rượu nhỏ
cốc rượu sâm banh pha cônhắc
cốc vại
cối giã
cối xay
cối xay cà phê
cối xay gió
cối xay nước
cống
cống nước ống dây điện ngầm
cống ngầm
cống rãnh
cốt giày không dính vào những chuyện mà mình không biết
cốt truyện
cốt yên
cốt yếu
cồn cát
cồn cát thấp
cồn thuốc phiện
cồng kềnh
cớ
Cớ Thế giới - Co The gioi
cớ thoái thác
cớm
cự tuyệt
cựa gà
cực
cực đông
cực đối sự đối lập hoàn toàn
cực độ
cực điện
cực điểm
cực đoan
cực góp
cực kỳ
cực khổ
cực lạc
cực nam
cực ngắn
cực nhọc
cực nhanh
cực tây
cực tím
cực tả
cực thịnh
cực tiểu hóa
cựu
cựu bộ trưởng
cựu chiến binh
cừ
cừ cột nhà sàn
cừ đấy thế chưa hết đâu
cừ khôi
cừ về công việc của mình
cừu
cừu đầu đàn có đeo chuông đấu bò
cừu bị xén lông một lần
cừu cả con sân phơi cà phê
cừu con
cừu không sừng
cừu non
cừu non thịt cừu non người ngây thơ
cừu thiến
cụ
cụ ông
cụ bà
cụ già lẩm cẩm
cụ thể
cụ thể bằng bê tông
cụ thể bằng xương
cục
cục đá ở tủ ướp lạnh
cục bộ
cục cằn
cục diện
cục lồi
cục mịch
cục mưa đá
cục to
cụi duây
cụm
cụt
cụt lùn
cụt lủn
cụt tai
củ nấm cục
củ hành
của
của có việc
của địch
của đợ
của đút lót
của ăn cướp
của ăn trộm
của bố thí sự hào phóng
của bệnh hoạn
của bắt được
của cứu tế trước khi thương người hãy thương lấy người nhà mình bà phước
của cướp được phần thưởng
của cải
của cải thuộc địa
của chính mình
của chung
của gió
của hồi môn
của hồi môn tài năng
của kiếm được
của kiếm chác được
của làm phúc
của một phía
của nó
của ngọt
của người nước ngoài xa xôi
của nhân dân
của phát chẩn
của Pla-ton
của tôi
của thời niên thiếu
của thời thanh niên
của thế nợ
của thần thiêng liêng
của tin
của trời cho
của việc ấy từ đó
củi
củi đang cháy dở
củi chở về rừng
củi rề
cứ liều bằng được
cứ nhất định
cứng
cứng đờ
cứng đơ
cứng đầu
cứng đầu cứng c
cứng đầu cứng cổ
cứng đầu cứng cổ ồn ào huyên náo
cứng đầu cứng cổ ngang nhau
cứng cáp
cứng cổ
cứng cỏi
cứng nhắc
cứng rắn
cứng rắn khó khăn
cứt lời tục tĩu
cứt ấu trùng
cứt giun
cứt mọt
cứu giúp
cổ
cổ áo
cổ để hở sâu
cổ điển học Hy lạp
Cổ ðông
cổ cứng
cổ chân ngựa
cổ chai
cổ hủ
cổ họng
cổ họng giải khát
cổ kính
cổ lỗ
cổ lỗ sĩ
cổ phần chia đều
cổ phần việc
cổ sơ
cổ tức
cổ trục
cổ vũ
cổ xưa
cổng tò vò lối đi có mái vòm
cửa
cửa điều tiết
cửa ở mặt đường phố
cửa an toàn
cửa cống
cửa chớp
cửa chính
cửa hàng
cửa hàng bán quần áo may sẵn rẻ tiền
cửa hàng nhận đặt và trả bằng đương bưu điện
cửa hàng rượu vang
cửa hàng tiêu thụ
cửa lò xo
cửa ngỏ
cửa nhỏ
cửa nhìn ra đường phố
cửa ra sự chết
cửa ra khi khẩn cấp
cửa sông
cửa sổ ở mái nhà
cửa sổ ở trần nhà
cửa sổ hình bầu dục
cửa sổ không thể bị nhà bên che khuất
cửa sổ tròn
cửa sập
cửa sau
cửa tự động
cửa tò vò hình cung vòm
cửa tháp
cửa vào
cửa vòm tám cột
cửa van bị đuổi ra đuổi ra
cửa xoay
cọc
cọc cọc trói
cọc đá cắm ở lòng sông
cọc chèo
cọc gỗ
cọc lều
cọng cỏ khô
cọng nhỏ
cọng rạ khô
cọp con
cọt kẹt
cộc
cộc cằn
cộc cằn đại thể
cộc cằn gian khổ
cộc lốc
cộng
cộng đồng
cộng đồng ngôn ngữ
cộng tác với
cộng tác viên
cột
cột đèn
cột đồng hồ mặt trời
cột ét xăng
cột băng
cột buồm
cột cờ
cột cổng hết sức bí mật
cột chống
cột chỉ đường
cột gôn
cột hòm thư
cột thu lôi
cột trụ
cột trụ vĩ nhân hồn
cởi dây đeo
cởi dây móc
cởi mở
cởi mở rộng lượng
cởi ra
câm
câm và điếc
cân đối
cân đối hoà thuận
cân đối theo tỷ lệ
cân đối thu chi
cân đối vơi
cân bằng với
cân lò xo
cân nhắc
cân xứng
cân xứng với lề giấy van
câu đố
câu đố câu hỏi hắc búa
câu đố bằng hình vẽ
câu đối đáp điếng người
câu được
câu bẻ lại làm cứng họng
câu chửi rủa
câu chất vấn
câu chuyện truyện cốt truyện
câu chuyện đãi bôi
câu chuyện giật gân
câu chuyện hổ lốn
câu chuyện ly kỳ
câu chuyện mách qué
câu chuyện minh hoạ
câu chuyện ngụ ý
câu chuyện nhỏ
câu chuyện nhạt nhẽo vô duyên người nhạt nhẽo vô duyên
câu chuyện phiếm
câu giải thích đánh trống lảng
câu hỏi
câu hỏi vấn đề
câu hỏi chất vấn
câu hỏi hắc búa
câu hỏi khó
câu hỏi thẩm vấn
câu hai nghĩa
câu khắc
câu lạc bộ
câu lạc bộ trụ sở câu lạc bộ
câu lạc bộ đêm
câu lạc bộ khoa học phòng đọc sách thư viện
câu lạc bộ văn học
Copyright ©
Philip M. Parker
,
INSEAD
.
Terms of Use
.