Copyright © Philip M. Parker, INSEAD. Terms of Use.

Vietnamese English Dictionary

Việt - tiếng Anh

từ điển & sự dịch

Definition - sự định rõ

INDEX

0 - để chiết giống chất chiết khai khoáng
để cho - đất trồng trọt gần nhà
đấu sĩ - ửng hồng
ọp ẹp - bát ăn cháo
bát giác - bạn gái tâm tình
bạn già - cái ống phóng
cái ê ke - câu lạc bộ văn học
câu nệ - có tầm xa
có túi - cai quản định hướng
cai tù - chức vương
chứng - chu vi ranh giới
chua - dây buộc chó săn
dây cột - ghim
ghim băng - hỗn xược
họng - hoàn hảo hết mực
hoàn mỹ - không ích kỷ
không ưa - không hấp dẫn
không hay - không tiết kiệm
không tin - làm cảm động
làm chán - lời rủa
lời réo - Luc hap dan la luc hut giua hai vat the
luc ngang - mùi hôi thối
mùi hăng - nóng vội
nê-ông - NgườiPháp
ngươi - nhân viên trong biên chế chính thức
nhã - phóng khoáng rõ
phóng ra - Rôto
rỗ - sự đẫm sương
sự đẻ - sự cứng rắn
sự cứu - sự dạy ngựa
sự dắt - sự không yên tĩnh
sự khử - sự lậu thuế hàng hoá
sự lau - sự phục viên
sự phủ - sự tỉ mỉ
sự tỉa - sự trùng nhau
sự tròn - sang trọng lanh lợi
sao - tộc trưởng thợ cả
tội - tính còn non nớt
tính có - tính dương dương tự đắc
tính dai - tính nền
tính nở - thành quả
thành ra - thương yêu
thăm - Thuong Binh
Thuong De - trò bông đùa
trò bịp - vô vị nhạt
vô vùng - vật chiếu sáng
vật dát - xoay quanh mặt trời gần mặt trời
xoay tròn - zoolit
trò bịp
trò bịp bợm
trò bịp bợm trò chơi khăm
trò bắt chước chuồng khỉ
trò cờ bạc
trò cờ bạc kịch
trò cười
trò chơi
trò chơi ác
trò chơi đáo
trò chơi đố chữ
trò chơi đó xem tay nào cầm một cái gì
trò chơi điabôlô
trò chơi ồn ào trường đấu
trò chơi ú tim
trò chơi bịt mắt bắt dê
trò chơi cay cú
trò chơi khăm
trò chơi khăng
trò chơi nhảy cừu
trò chơi sấp ngửa
trò chơi tung hứng bóng
trò chơi xỏ tin vịt báo chí
trò chơi xổ số
trò choi xỏ
trò cua cá
trò doạ trẻ
trò giỡn
trò giễu cợt
trò gian lận
trò gian trá
trò giả dối
trò giả tạo
trò giải trí
trò hài hước sự chế giễu
trò hề
trò hề sự nhại
trò hai mang
trò hai mắt
trò hai mặt
trò khôi hài
trò khôi hài lời nói dại dột
trò khỉ
trò khéo thói
trò lá mặt lá trái
trò láu cá
trò láu cá sự ranh mãnh
trò lừa đảo
trò lừa bịp
trò lừa dối
trò lừa gạt
trò lộn sòng
trò ma quỷ
trò múa rối
trò múa rối những con rối
trò múa rối sự lừa bịp
trò múa rối trò lừa bịp
trò nỡm
trò nghịch ác
trò nhậu nhẹt
trò quảng cáo khuếch khoác
trò quảng cáo láo
trò ranh ma
trò tâng bốc láo
trò thầy cò thầy kiện thói cãi cọ lặt vặt thói vụn vặt
trò tiêu khiển
trò tiêu khiển sự bối rối
trò tiêu khiển sự giải trí
trò tiêu khiển sự làm cho thích thú
trò tinh nghịch
trò tinh nghịch ngón
trò tinh quái
trò trớ trêu cuộc giải trí
trò trẻ
trò trẻ con
trò tung hứng
trò vui
trò vui cuộc vui chơi
trò vui đùa mạnh mẽ
trò vui nhộn ồn ào
trò xảo trá
tròn
tròn trở lại
tròn tròn
tròn trĩnh
tròn tròn
tròn trặn hoàn hảo
tròng trành không vững
trên
trên cao quý
trên danh vọng không làm sờn lòng được không thể mua chuộc được
trên hơn
trên đầu
trên ấy ngay sau đó
trên boong tàu
trên cái gì
trên hết
trên hết cao nhất
trên kính in-vitro
trên lý thuyết lãi trên giấy tờ bắt đầu viết
trên mặt đất
trên tàu
trên thực tế trò đùa ác ý
trên thế gian
trên thuyền
trên trang đầu
trên xe
trêu chọc
trêu chọc quấy rầy
trêu chòng
trêu tức
trơ tráo
trơ tráo như gáo múc dầu đánh liều
trơ trụi
trơ trọi
trơ trơ
trơ trẽn
trơn
trơn như dầu có dầu
trơn tru
trơn tuột
trưa
trước
trước đây
trước bữa ăn
trước chiến tranh
trước hết
trước hết trước đầu tiên
trước kỳ hạn mong đợi
trước khi đẻ
trước khi chết
trước khi sinh
trước kia
trước là
trước lúc khai thiên lập địa
trước mắt gần gũi
trước mặt
trước ngọ
trước nhất
trước nhất đứng đầu
trước nhất trên cùng
trước sau mâu thuẫn
trước sau như một
trước sau như một chắc chắn
trước sau như một với bản thân mình
trước thời hạn chờ đợi
trước tiên
trước tiên độc đáo
trước tuổi đến trường
trước tuổi đi học
trướng
trường
trường đại học
trường đấu
trường đấu bò
trường đua ngựa
trường bách khoa
trường bắn
trường bay
trường cửu chịu lâu
trường cao đẳng ban
trường cao trung
trường chữa những tật về nói
trường dự bị
trường dòng
trường dạy nghề
trường hợp
trường hợp bắt buộc
trường hợp bất ng
trường hợp kỳ quặc
trường hợp xảy ra buồn cười
trường học
trường học ban đêm
trường học cho trẻ em nghèo
trường kỷ
trường kỳ
trường mẫu giáo
trường nhạc
trường phái triết học Pla-ton
trường phổ thông
trường sở nghề nghiệp
trường thương
trường thương tranh luận với ai
trường vốn
trưởng
trưởng trọng yếu
trưởng giả học làm sang
trưởng khu
trưởng lớp
trưởng phòng bưu điện
trưởng thành
trưởng thành cẩn thận
trưởng tu viện
trăm
trăm rất bận phải làm trăm công nghìn việc
trăm bản
trăm năm
trăm năm một lần trường kỳ
trăng bán nguyệt vật hình bán nguyệt
trăng hạ tuần
trăng tà
trăng tròn tuần trăng tròn
trăng trung thu
trai
trai lơ
trai tráng
tram do dong chay
trang bị địa vị
trang bị tình trạng sức khoẻ
trang bị đầy
trang bị đầy đủ
trang nghiêm
trang nhã có óc thẩm mỹ
trang phục
trang thiết bị
trang trí bằng thảm
trang trí công phu
trang trọng nghiêm trọng
trang trại
trang trải hết trọn vẹn
trang viên
tranh
tranh đả kích
tranh cổ động
tranh cãi với ai
tranh Chúa Giê-xu đội vòng gai
tranh in dầu
tranh khắc gỗ
tranh khắc kẽm
tranh kiểu áo
tranh luận
tranh mẫu người ăn mặc đúng mốt
tranh Thánh mẫu
tranh thủ thời gian
trính trao đổi được
tranh vẽ
trại
trại cứu tế
trại cải tạo
trại chăn nuôi
trại chăn nuôi gà vịt
trại giam
trại giam sự khuấy
trại giam tù khổ sai
trại hủi
trại ngựa giống
trại nhốt nô lệ
trại nhốt súc vật lạc
trại nuôi lợn chuồng lợn chỗ ở bẩn thỉu tính phàm ăn
trại nuôi ngựa
trại nuôi thú lấy lông
trại nuôi trẻ con bị bỏ rơi
trại phong
trại phong nhà cách ly
trại tế bần
trại trẻ em cầu bơ cầu bất
trại trẻ em hư hỏng
trạm
trạm điều động
trạm bưu điện
trạm công an
trạm cứu hoả
trạm cảnh sát
trạm chữa cháy
trạm cung cấp chất đốt
trạm cung cấp than cho tàu biển
trạm phát thuốc
trạm phân phối
trạng thái chỗ làm
trạng thái đờ người ra
trạng thái đục ngầu
trạng thái đều đều
trạng thái đầu tiên
trạng thái đầy đủ
trạng thái đặc
trạng thái ủ r
trạng thái ủ rũ
trạng thái ở gần tính chi ly
trạng thái úp sấp ngả về
trạng thái bối rối sức mạnh
trạng thái bị bỏ bùa mê điều làm say mê
trạng thái bực bội
trạng thái bứt rứt
trạng thái bão hoà
trạng thái băn khoăn
trạng thái ban xơ
trạng thái buồn bực rầu rĩ
trạng thái buồn bã
trạng thái buồn nản
trạng thái buồn rầu
trạng thái cáu kỉnh càu nhàu
trạng thái còn sống
trạng thái có từ lúc ban đầu
trạng thái cương
trạng thái căng
trạng thái chán nản
trạng thái chùng
trạng thái chưa gọt giũa thằng du côn quâng đời gian truân
trạng thái dã man sự mạnh mẽ
trạng thái giãn
trạng thái hôn mê
trạng thái hỗn tạp
trạng thái hết hoàn toàn
trạng thái hết sức kinh ngạc
trạng thái hết sạch
trạng thái hiển nhiên
trạng thái hoà hợp
trạng thái khác nhau
trạng thái không bị ép buộc
trạng thái không bị gò bó
trạng thái không có
trạng thái không căng
trạng thái không giấu giếm
trạng thái không nói ra được
trạng thái không thoải mái
trạng thái không trong
trạng thái không yên tâm
trạng thái khó chịu trạng thái lo lắng
trạng thái lịm đi
trạng thái lỏng
trạng thái lỏng tính lỏng
trạng thái lộn xộn
trạng thái lòng thòng trạng thái rộng
trạng thái lạnh và ẩm ướt trạng thái sền sệt
trạng thái lẫn lộn tính hay chung chạ bừa bãi
trạng thái mờ
trạng thái mới mọc
trạng thái mới sinh
trạng thái mụ đi
trạng thái mềm nhão
trạng thái mê ly trạng thái say mê
trạng thái mê mệt
trạng thái mê man
trạng thái mơ màng
trạng thái mơ mộng tính mơ mộng
trạng thái mơ mơ màng màng sự gây ngủ hiệu lực thuốc ngủ
trạng thái mảnh dẻ sự tinh vi
trạng thái mảnh khảnh
trạng thái mập mờ vết mực
trạng thái miên hành
trạng thái muôn màu muôn vẻ
trạng thái mung lung mơ màng
trạng thái nóng trắng
trạng thái ngây ra
trạng thái ngạt
trạng thái ngất đi
trạng thái nghiêng
trạng thái nguyên
trạng thái nguyên thuỷ căn nguyên
trạng thái nguyên thuỷ tính
trạng thái nhập định
trạng thái nhiều số lớn
trạng thái nhiều mắt
trạng thái nung trắng
trạng thái phức tạp
trạng thái phởn phơ
trạng thái quanh co
trạng thái rỗ
trạng thái rối rắm
trạng thái rối ren
trạng thái rõ ràng
trạng thái rõ rành rành
trạng thái rầu rĩ
trạng thái sững sờ
trạng thái sục sôi
trạng thái sức khoẻ tốt tính chất có lợi cho sức khoẻ tính lành mạnh
trạng thái sưng phù
trạng thái sắp sôi
trạng thái tâm lý
trạng thái thô
trạng thái thủng tổ ong trạng thái xốp
trạng thái thường
trạng thái thẫn thờ
trạng thái thần kinh kích động khí lực
trạng thái toàn vẹn
trạng thái tròn
trạng thái trong sáng sự sáng sủa
trạng thái trong suốt
trạng thái trong trẻo
trạng thái vụn như bụi
trạng thái vẩn đục tính đần độn
trắc quang học
trắc trở
trắc vi kế
trắng
trắng đục
trắng bệch trong
trắng nõn
trắng ngà
trắng ngần thuộc phái loại người da đen ra ngoài đời sống chính trị
trắng nhờ nhờ
trắng như hoa huệ tây
trắng như tuyết
trắng sữa
trắng trợn
trẻ
trẻ bơ vơ trẻ bơ vơ sống nơi đầu đường xó chợ chó mèo vô chủ đầu thừa đuôi thẹo
trẻ con
trẻ con người đàn bà nhỏ bé
trẻ con còn bú
trẻ con người da đỏ
trẻ em còn bú
trẻ mới lớn lên
trẻ măng
trẻ sống cầu bơ cầu bất
trẻ sinh đôi
trẻ sinh ra
trẻ tuổi
trả lời sẵn sàng đáp lại
trả lại
trả miếng ai
trả nợ đời
trả thù
trải dài ra
trải qua
trải rộng bao la
trải rộng ra
trải thảm
trấu
trầm lặng
trầm ngâm
trầm tĩnh
trầm tích băng hà lưới trôi
trầm tư
trầm trọng
trần
trần hoàn toàn trơ trụi
trần gian
trần gian âm phủ
trần nhà
trần nhà có trang trí những bức hoạ bức hoạ ở trần nhà
trần như nhộng
trần tục
trần tục đồng bóng
trần thế
trần truồng
trẹo xương gục
trận
trận đánh
trận đánh việc kiện
trận đánh dàn trận
trận đòn
trận đòn sự thất bại hoàn toàn
trận đòn đánh bằng dép
trận đòn đau
trận đòn đau rượu bia
trận đòn đau sự đánh bại không còn manh giáp
trận đòn dây da
trận đòn nhừ tử
trận đòn túi bụi
trận đòn vào lòng bàn chân
trận đấu
trận đấu bò
trận đấu quyền anh lấy giải bằng tiền
trận bão tuyết
trận chiến đấu
trận giao tranh cuộc chiến đấu
trận lụt lớn
trận mưa như trút nước sự sa sút
trận mưa như trút nước xuống
trận mưa rào
trận mưa rào lượng mưa
trận mưa tuyết bất chợt sự nhộn nhịp
trận mưa tuyết lớn
trận roi
trận tới tấp
trúng
trúng quá
trúng tim đen đến cùng vạch tội của ai
trật
trật khớp
trật tự
trút xuống
treo
treo đáng treo cổ
treo lủng lẳng
tri giác
tri thức
triệt để
triệu
triệu điều kỳ diệu
triệu linh cảm
triệu linh cảm lời đoán trước
triệu linh tính
triệu chứng
triệu chứng của sự sa đoạ hư hỏng
triệu tấn sức nổ bằng một triệu tấn thuốc nổ
triển vọng
triển vọng việc riêng cảnh
triển vọng tương lai
triều
triều nước suối
triều uy quyền
triều đình
triều đại
triều dâng
triều giả ở hồ
triều thần
triều vua
triều xuống
triết
triết học
triết học kinh viện
triết lý tính bình thản trong mọi hoàn cảnh
triết lý cấm dục của Giê-non
triết lý sống luân lý khoa học tự nhiên
trinh bạch thuần tuý hoàn toàn
trinh nữ
trinh thám
trinh tiết
trinh trắng
Troi
trong
trong sáng sủa
trong ánh lửa ấm
trong đáy lòng đứng đằng sau lưng ai
trong đó về mặt ấy
trong ống nghiệm
trong ý nghĩ
trong óc
trong bóng tối
trong bất cứ điều kiện nào
trong bất cứ trường hợp nào nếu thế
trong cùng đoạn này
trong cùng chương này
trong có nước
trong cơ thể
trong chính quyền
trong giai đoạn phôi thai trứng lại đòi khôn hơn vịt
trong hoàn cảnh ấy
trong hoàn cảnh khó khăn lúng túng ngay lập tức
trong hoàn cảnh tốt nhất không có triển vọng gì hay
trong khi ấy
trong khi chờ đợi
trong khi vắng mặt
trong khoảng mười năm
trong khoảng thời gian cho đến lúc
trong lòng
trong lúc
trong lúc ấy
trong lúc này
trong lúc sự việc xảy ra mạnh mẽ
trong mờ
trong một phạm vi rộng lớn
trong nội địa
trong nội bộ đảng
trong nội bộ một tổ chức
trong nước
trong nước nội tâm
trong nhà
trong nháy mắt
trong như tiếng sáo
trong quá trình
trong sáng
trong sáng dịu dàng
trong sáng sáng sủa
trong sáng sặc sỡ
trong sạch
trong sạch sáng sủa
trong suốt
trong tài liệu này
trong tâm hồn
trong tình thế ấy nay
trong tình trạng khó xử
trong tình trạng rối loạn lộn xộn hấp hối
trong tình trạng tiến lui đều khó
trong tư thế cúi rạp xuống
trong tương lai
trong tương lai ở kiếp sau
trong thực tế
trong thời gian
trong thâm tâm
trong trường hợp ấy
trong trường hợp như vậy
trong trắng
trong trắng chưa đụng đến
trong trẻo
trong tuong lai gan
trong veo trong sáng
trong xanh
trong xanh như ngọc xafia
Trot
tru betong
tru betong ly tam
tru dung
tru lên
tru neo
truông
truỵ lạc
trung
trung thời Trung cổ Trung đông
trung độ
trung bình
trung bình bình thường
trung cổ học
trung gian
trung khu
trung kiên
trung kiên vững như bàn thạch tin chắc nắm chắc cái gì
trung nghĩa
trung nghĩa có lương tâm đáng tin cậy trung thực
trung niên
trung phoc
trung tâm
trung tâm ruột
trung tâm buôn bán phòng đấu giá
trung tâm của sự chú ý
trung thành
trung thực
trung thực kiên quyết
Truoc
truy hoan
truyện
truyện đa sầu
truyện cổ tích
truyện ngắn
truyện ngắn chuyện bịa đặt
truyện ra từng số tạp chí
truyện rất ngắn
truyện thương cảm lý do đưa ra để làm mủi lòng
truyện trinh thám
truyện về các vị thánh tập sách về tiểu sử và truyền thuyết về các vị thánh danh sách các vị thánh
truyền
truyền đi
truyền bá
truyền cảm
truyền cảm hứng
truyền hình cho toàn Châu âu
truyền lệnh
truyền nhiễm
truyền sức sống
truyền sức sống khuyến khích
truyền thống dân gian khoa nghiên cứu văn học dân gian
truyền thanh rađiô
truyền thuyết về quỷ Xa tăng tập truyền thuyết về quỷ Xa tăng
truyền tiếng phát ra tiếng
tu
tu đạo
tu sĩ
tu sĩ ở bệnh viện
tu sĩ ở viện cứu tế
tu từ học thuật hùng biện sách tu từ học
tu viện
tu viện giới tu sĩ
tu viện lama
tua tủa
tuôn ra
tuồng
tuồng như là
tuỷ sống
tuổi tuổi già
tuổi đôi tám
tuổi đi học
tuổi còn ãm ngửa
tuổi dậy thì
tuổi già
tuổi già sung sướng tuổi già
tuổi già thích nói chuyện
tuổi kết hôn
tuổi khôn lớn
tuổi lấy chồng
tuổi tác thời đại
tuổi thành niên
tuổi thọ tối đa
tuổi thơ
tuổi thơ ấu
tuổi thanh niên
tuổi thanh xuân
tuổi trưởng thành
tuổi trẻ
tuổi xuân
tuỳ ý
tuỳ ý mình
tuỳ hứng không nắm được
tuỳ thích
tuỳ thích phải lòng ai
tuỳ theo
tuỳ tiện
tuỳ tiện thế nào cũng được
tuân theo
tuân theo luật pháp
tuabin bau
tuabin canh co dinh
tuabin chieu truc
tuabin cot nuoc thap
tuabin hõi nýớc
Tuabin hơi
tuabin hai banh xe cong tac
tuabin hoi nuoc
tuabin hon hop
tuabin Kaplan
tuabin khi
tuabin ly tam
tuabin nam ngang
Tuabin phản lực máy bay phản lực tuabin
tuabin thuy luc
tuabin truc nghieng
tuabin xuyen tam
tuan hoan co tro luc
tuan hoan tu nhien
tuần những ngày làm việc trong tuần by tuần
tuần cập kê
tuần hoàn
tuần lễ
tuần lễ bộ bảy
tuần trăng
tuần trăng mật
tuli
tum duoc
tung bay
tung ra khắp nơi
tuy co ung pho
tuy nhiên
tuy thế
tuy thế mà
tuy vậy
tuyệt
tuyệt đối
tuyệt đối dốc đứng
tuyệt đối thẳng
tuyệt đối không
tuyệt đỉnh
tuyệt chủng
tuyệt diệu
tuyệt giống không đem lại kết quả gì không nêu vấn đề gì để tranh cãi
tuyệt không
tuyệt không tuy nhiên
tuyệt nhiên không
tuyệt nhiên không bằng cách này hay cách khác
tuyệt tác
tuyệt trần
tuyệt vời
tuyệt vời cao cả
tuyệt vời quá đỗi
tuyệt vọng
tuyệt vọng bị bỏ rơi
tuyệt vọng dữ dội
tuyệt vọng thâm căn cố đế
tuyển tập bài trích
tuyển tập văn
tuyến hàng
tuyến đường
tuyến lẫn nước
tuyến thượng thận
tuyến tuỵ
tuyết lở
tuyết sương sự mòn
tuyết tan rượu ướp lạnh
tuyet cu meo
ty
u
u ám
u ám ngăm ngăm đen
u buồn
u lồi
u lên
u mê
u nang
u nhỏ
u phồng lên
u sầu
u sầu hay cáu gắt
u uất
uốn éo
uốn khúc
uốn khúc không định cư
uốn quăn
uốn vòm
uốn vòng cung
uống được
uống cho mát họng
uỷ ban
uỷ mị
uỷ viên công tố
uỷ viên hội đồng khu ở Anh
uỷ viên hội đồng thành phố
uỷ viên lãnh đạo
uể oải
uể oải nhút nhát mờ nhạt
uộc khưới chết tiệt
uột ết khuộng chết tiệt
uây oác
uýtky rẻ tiền làm chết cười cho đến chết
uẩn khúc
Uc
Uc ngày hội trồng cây mùa xuân
Uc người mãn hạn tù
Uc xe hai bánh có mui
um tùm mập
um tùm phong phú
ung dung
ung dung dễ
ung dung hời hợt
ung dung hão
ung thư
unicorn-whale
uran
urani
uy lực
uy nghi
uy nghi cao
uy nghi siêu phàm
uy nghiêm nghiêm trang
uy nghiêm lẫm liệt
uy quyền
uy quyền người quyền thế
uy quyền lớn vẻ uy nghi
uy tín
uy tín nguồn vẻ vang
uy thế
uy thế tối cao
uyển chuyển
uyển chuyển vui
uyển chuyển vui vẻ
uyển chuyển như tiên
uyển ngữ
uyên bác
uyên thâm
Uyen-phil
v lại
va đánh rầm một cái đột nhiên
ví đựng đồ trang điểm
ví đựng giấy bạc
va anh cung nho em nhu biet thau nui tham
va chạm với
ví dụ mẫu
ví dụ 4 cánh
ví dụ Dr
ví dụ St-Paul
va em dang nghi ve nhung dieu chung ta da noi voi nhau
va li nhỏ
ví tiền
vài
vài riêng
vàng
vàng ghen ghét
vàng tiền vàng số tiền lớn
vàng ánh
vàng cát
vàng cục tự nhiên
vàng dát
vàng hoe
vàng lá
vàng lá thiếp dầu
vàng mạ sự mạ vàng
vàng nâu
vàng nhạt
vàng vàng
vàng vọt
vành
vành bánh xe
vành bánh xe gờ nổi
vành góp
vào
vào ở nhà đến
vào bừa xâm phạm
vào giữa năm
vào khi
vào khoảng
vào lúc
vào lúc đầu
vào lúc ban mai
vào lúc gặp vận đen đi ngủ sớm dậy sớm thức khuya dậy muộn dậy ngủ đúng giờ giấc vấn đề nóng hổi lúc này
vào lúc này
vào tháng sau
vào tháng tới
vào trong thành

vách
vách thàn
vách đá cheo leo
vách đứng
vách ngăn
vách ngăn phần đoạn
vách toocsi
ván bài
ván cánh bánh xe nước
ván chân
ván lát chân tường
ván lưng ghế
ván nhún
váy
váy lót đàn bà
váy trong

vô địch
vô định
vô định hình
vô đựng vữa
vô độ
vô đạo
vô đạo xảo trá
vô điều kiện rõ ràng
vô ý
vô ý nghĩa
vô ý thức
vô ý vô tứ lông bông phù phiếm
vô ích
vô ích hão
vô ích không có lãi
vô ích không chủ định
vô ích không sinh lợi
vô ích việc làm vớ vẩn
vô ơn
vô bờ quá chừng
vô bổ
vô biên
vô công rồi nghề
vô cớ
vô cùng
vô cùng chết tiệt
vô cùng theo lối bán buôn
vô cùng thú vị
vô chừng
vô chủ
vô chính phủ hỗn loạn
vô dụng
vô dụng vô hiệu
vô danh
vô danh không tiếng tăm
vô duyên
vô duyên không thanh nhã
vô gia cư
vô giá
vô giá trị
vô giá trị không có cá tính
vô giáo dục
vô học
vô hình
vô hình không hợp vào
vô hình không xem trước
vô hạn
vô hạn không rõ
vô hạn đọ
vô hiệu
vô hiệu quả
vô hy vọng xấu xa
vô kỷ luật
vô kể
vô kế
vô khối
vô khuẩn
vô khuynh
vô lễ
vô lý
vô lý đồng bóng tưởng tượng để làm cảnh
vô lý ngu xuẩn
vô lương tâm
vô lại
vô liêm sỉ
vô liêm sỉ được bảo hiểm
vô liêm sỉ láo xược
vô n
vô ngần
vô nghĩa
vô nghĩa điên rồ
vô nghĩa cuồng
vô nghĩa không có ý định
vô nghĩa lý
vô nghĩa lý ngớ ngẩn
vô nhân đạo quá chừng
vô phép
vô phương
vô sô
vô số
vô số không tính trước được
vô số trong muôn một
vô sự
vô sản
vô sản dùng để làm việc công
vô sinh
vô song
vô tác dụng
vô tổ chức
vô tội
vô tâm
vô tâm không suy nghĩ
vô tình
vô tình trễ nãi
vô tích sự
vô tư
vô tư lự
vô tư lự nhẹ dạ
vô tận
vô tận bất diệt
vô tận không đúng lúc
vô tận không mệt mỏi
vô tận vô cùng
vô thể
vô thưởng
vô thần
vô trùng
vô trật tự
vô tri vô giác
vô vị
vô vị nhạt

Copyright © Philip M. Parker, INSEAD. Terms of Use.