Copyright © Philip M. Parker, INSEAD. Terms of Use.

Vietnamese English Dictionary

Việt - tiếng Anh

từ điển & sự dịch

Definition - sự định rõ

INDEX

0 - để chiết giống chất chiết khai khoáng
để cho - đất trồng trọt gần nhà
đấu sĩ - ửng hồng
ọp ẹp - bát ăn cháo
bát giác - bạn gái tâm tình
bạn già - cái ống phóng
cái ê ke - câu lạc bộ văn học
câu nệ - có tầm xa
có túi - cai quản định hướng
cai tù - chức vương
chứng - chu vi ranh giới
chua - dây buộc chó săn
dây cột - ghim
ghim băng - hỗn xược
họng - hoàn hảo hết mực
hoàn mỹ - không ích kỷ
không ưa - không hấp dẫn
không hay - không tiết kiệm
không tin - làm cảm động
làm chán - lời rủa
lời réo - Luc hap dan la luc hut giua hai vat the
luc ngang - mùi hôi thối
mùi hăng - nóng vội
nê-ông - NgườiPháp
ngươi - nhân viên trong biên chế chính thức
nhã - phóng khoáng rõ
phóng ra - Rôto
rỗ - sự đẫm sương
sự đẻ - sự cứng rắn
sự cứu - sự dạy ngựa
sự dắt - sự không yên tĩnh
sự khử - sự lậu thuế hàng hoá
sự lau - sự phục viên
sự phủ - sự tỉ mỉ
sự tỉa - sự trùng nhau
sự tròn - sang trọng lanh lợi
sao - tộc trưởng thợ cả
tội - tính còn non nớt
tính có - tính dương dương tự đắc
tính dai - tính nền
tính nở - thành quả
thành ra - thương yêu
thăm - Thuong Binh
Thuong De - trò bông đùa
trò bịp - vô vị nhạt
vô vùng - vật chiếu sáng
vật dát - xoay quanh mặt trời gần mặt trời
xoay tròn - zoolit
Thuong De
thuyền
thuyền đánh cá
thuyền đánh cá Bắc-mỹ
thuyền đánh lưới trôi
thuyền đáy bằng
thuyền đèn phao có đèn
thuyền độc mộc thuyền hai buồm
thuyền ba ván
thuyền bè không đi lại được
thuyền bốc dỡ hàng
thuyền bay
thuyền buôn
thuyền buồm
thuyền buồm đua
thuyền có mái chèo
thuyền có máy gắn ngoài
thuyền chài người câu cá
thuyền chạy trên băng tàu phá băng
thuyền chiến
thuyền hai cột buồm
thuyền mành
thuyền máy
thuyền máy nhỏ
thuyền một người chèo
thuyền nhỏ
thuyền nhỏ một buồm tàu tuần tra
thuyền nhẹ
thuyền tam bản
thuyền trưởng
thuyền yat
thuyết
thuyết định mệnh
thuyết ăn chay chế độ ăn chay
thuyết ảo tưởng
thuyết bách khoa kiến thức bách khoa
thuyết Ben-tam
thuyết Can-vin
thuyết chống đạo Cơ đốc
thuyết chống giáo hội
thuyết chức năng
thuyết cho Chúa Giê-xu chỉ là người
thuyết cho dân tộc mình là hơn cả
thuyết di truyền
thuyết duy vật
thuyết E-pi-cua chủ nghĩa hưởng lạc
thuyết giáo
thuyết giáo quyền
thuyết hữu cơ
thuyết hợp nhất
thuyết hình người
thuyết hai thân
thuyết hậu thành
thuyết hoài nghi
thuyết hoàn hảo chủ nghĩa cầu toàn
thuyết huyền bí
thuyết kết cấu
thuyết không chính thống
thuyết liên hiệp
thuyết liên tưởng
thuyết loài người là trung tâm
thuyết một thần
thuyết Man-tuýt
thuyết nội quan
thuyết nam nữ bình quyền phong trào đòi bình quyền cho phụ nữ
thuyết ngộ đạo
thuyết nguỵ biện tính chất dối trá
thuyết nguyên tử
thuyết nhiều thần
thuyết phát sinh sinh vật
thuyết phục được
thuyết phủ định chủ nghĩa tiêu cực
thuyết phi vật chất
thuyết phiếm thần
thuyết quy ước sự quá nệ tục lệ
thuyết sức sống
thuyết sai lầm
thuyết ta là nhất
thuyết ta là trên hết tính tự cao tự đại tính ích kỷ
thuyết tâm linh
thuyết thần linh
thuyết tiến bộ
thuyết tiến hoá
thuyết vô định
thuyết vô thần
thuyết vị kỷ
thuyết vị lợi
thuyết vị lai
thuyết yêu người
Thuỷ
ti tiện
ti tiện ô nhục
ti tiện nhỏ mọn
tia
tia chớp
tia chớp nhằng nhằng
tia hồng ngoại
tia lửa
tia lửa lời nói sắc sảo
tia lửa nhỏ
tia lấp lánh tia phản chiếu
tia loé lên sự sượt qua
tia nước xoáy
tia nắng
tia ngoài đỏ
tia nhỏ
tia rơngen
tia sáng
tia sáng le lói
tia sáng loé
tia sáng long lanh
tia sáng nhỏ bình khí cacbonic ép
tia sáng trăng
tia sáng yếu ớt
tia tía
tia X
tiệc
tiệc cưới
tiệc chiêu đãi
tiệc hàng năm của các cựu học sinh đại học
tiệc lớn
tiệc tùng
tiệc trưa
tiệc trưa ăn đứng
tiệm ăn
tiệm ăn dưới tầng hầm
tiệm cà phê quán ăn tiệm rượu hộp đêm cà phê
tiệm hút
tiệm lén hút
tiệm rượu
tiệm rượu trang trí loè loẹt
tiện dân
tiện dân người vô học thức
tiện lợi
tiện tay
tiện thể một mình không có ai giúp đỡ có vật gì trong tay
tiểu
tiểu đề
tiểu cầu
tiểu chủ
tiểu nhân
tiểu quý tộc
tiểu sử
tiểu sử các vị thánh
tiểu từ
tiểu thuỳ
tiểu thuyết
tiểu thuyết dài
tiểu thuyết giật gân rẻ tiền
tiểu thuyết hư tưởng khoa học
tiểu thuyết hoang tưởng về du hành vũ trụ
tiểu tiết
tiểu yêu
tiềm đút lót
tiềm lực
tiềm tàng
tiềm thức
tiền
tiền ăn miếng trả miếng
tiền đánh cược
tiền đồng
tiền định
tiền để hàng năm may quần áo
tiền đãi ngoài
tiền đãi thêm
tiền đò
tiền đấm mồm
tiền đặc cọc chất lắng
tiền đặt cọc sự bảo đảm điềm
tiền bỏ túi
tiền bồi thường
tiền bồi thường vật bị mất
tiền bạc
tiền bảo đảm sự nếm trước
tiền bảo hiểm được hưởng hợp đồng bảo hiểm
tiền công
tiền công cớ
tiền công dẫn tàu
tiền công lái máy bay
tiền công xay
tiền của
tiền cơm tháng bàn ăn bàn ban
tiền cấp tiền trợ cấp
tiền cấp phát
tiền chi tiêu
tiền chi tiêu về những hoạt động gián điệp
tiền diêm thuốc
tiền diêm thuốc lời khuyên
tiền gửi tiền ký quỹ
tiền góp
tiền góp đánh cá vốn chung
tiền góp hằng năm
tiền hào chuyện tầm phơ
tiền hối lộ phải ngủ đêm ngoài đường
tiền học
tiền hoa hồng ứng trước
tiền không đổi được thành vàng
tiền khó đổi được thành tiền khác
tiền khao
tiền lệ
tiền lời
tiền lãi ở thế thuận lợi
tiền lãi bản lược kê
tiền lãi tập thể cùng chung một quyền lợi dùng lợi ích cá nhân làm áp lực với ai
tiền lương
tiền lưng thêm đặc biệt
tiền lẻ
tiền nợ
tiền nhập học sự nhận
tiền phí tổn
tiền phà
tiền phụ cấp
tiền phụ cấp đặc biệt
tiền phạt
tiền phạt trả cho người nhà có người bị giết
tiền quà
tiền s
tiền tài
tiền tố
tiền tệ tiền
tiền tệ chính thức
tiền tạm ứng
tiền thù lao
tiền thù lao thêm vật hưởng thừa
tiền thưởng
tiền thưởng câu lời khen lời chúc lễ Nô-en
tiền thu lao rẻ mạt số lượng nh
tiền thuế
tiền thuế thu được sự tuyển quân
tiền tiêu vặt
tiền tiêu vặt phần tiền
tiền trừ
tiền trợ cấp
tiền trợ cấp cho những người không ở trại tế bần
tiền trợ cấp hàng năm
tiền trả công
tiền trả hằng năm
tiền trả lại vì lương tâm cắn rứt vì lương tâm tự do tín ngưỡng giũ sạch điều gì khỏi lương tâm
tiền trả từng năm
tiền trả trước tiền cho vay sự theo đuổi
tiền trả trước cho luật sư
tiền vàng
tiền vào
tiền xe
tiền xu
tiều phu nhân viên lâm nghiệp
tiều phu thợ khắc gỗ
tiều tuỵ
tiều tuỵ úa tàn
tiều tuỵ bủn xỉn đáng khinh
tiên
tiên đoán đồn diễn đạt viện ta làm lý lẽ
tiên chức
tiên chức cảnh tiên
tiên giới
tiên lượng
tiên tiến
tiên tri
tiêng hoan hô đồ ăn ngon
tiêng la
tiêng om xòm
tiêu độc
tiêu điều bị ruồng bỏ
tiêu điều rẻ tiền
tiêu biểu
tiêu chuẩn
tiêu chuẩn vạch ra tiêu chuẩn
tiêu dùng
tiêu dùng tự định
tiêu diệt mất một phần lớn số người bị tai nạn xe cộ
tiêu hoá giúp cho dễ tiêu
tiêu hoá được
tiêu hoá tốt
tiêu khiển
tiêu ma cả làm cho trong nhà lúc nào cũng có gạo ăn
tiêu phí hoại
tiêu tan
tiêu tan sự nghiệp
tiêu thụ hao phí
tiến đôm đốp
tiến độ
tiến bộ
tiến bộ nhanh dễ dàng
tiến cử
tiến lên
tiến lên đang
tiến lui đều khó
tiến tới kháng cự thắng lợi gàn gàn
tiến thoái lưỡng nan
tiến trình
tiến trình ý nghĩa
tiến về phía trước sốt sắng ngạo mạn
tiến về phía trước tiến bộ
tiếng
tiếng đồn
tiếng đồn kín
tiếng địa phương
tiếng đổ ầm
tiếng đổ sầm
tiếng đằng hắng
tiếng đập
tiếng đập mạnh sự rộn ràng
tiếng đi nặng nề cuộc đi bộ dài người đi lang thang
tiếng ồn ào
tiếng ồn ào sự xôn xao
tiếng ồn ào ầm ĩ
tiếng ồn ào huyên náo sự lộn xộn
tiếng âm vang
tiếng ùng ục
Tiếng Ðức
tiếng êm tai tính thuận tai
tiếng Đan-mạch
tiếng Anh
tiếng Anh địa phương ở miền tây Thái bình dương
tiếng Anh phổ thông
tiếng ầm ĩ
tiếng ầm ầm
tiếng A-rập
tiếng bịch
tiếng bò rống
tiếng băng đảo
tiếng bắt chước tiếng chim kèn lệnh
tiếng bản xứ
tiếng càu nhàu
tiếng càu nhàu sự lầm bầm
tiếng cửa đóng sầm sự ăn hầu hết
tiếng cọt kẹt
tiếng cò ke
tiếng còi báo động cháy báo động cháy
tiếng còi của thuyền trưởng tiếng hát
tiếng cót két
tiếng cười
tiếng cười tràng cười rền
tiếng cười gượng
tiếng cười ha hả
tiếng cười hô hố
tiếng cười khúc khích
tiếng cười khinh bỉ
tiếng cười phá lên
tiếng cười rộ
tiếng cười rúc rích
tiếng cười vang
tiếng cú kêu tiếng thét
tiếng cạo kèn kẹt
tiếng cằn nhằn
tiếng chó sủa cùng đường
tiếng chói tai
tiếng chan chát
tiếng chim hót sự viền
tiếng chuông chùm hoà âm
tiếng dội
tiếng dội lại
tiếng dế kêu
tiếng e hèm
Tiếng etperantô
tiếng gà cục tác tiếng cười khúc khích chuyện mách qué
tiếng gà gáy tiếng trẻ con bi bô
tiếng gào thét
tiếng gọi sự mời
tiếng gọi tiếng chim kêu
tiếng gù của bồ câu
tiếng gầm
tiếng gầm tiếng nổ đùng đùng
tiếng gầm gừ tiếng càu nhàu
tiếng gió vi vu
tiếng hát
tiếng hát líu lo
tiếng hát ngâm nga nho nhỏ
tiếng hét
tiếng hò hét
tiếng hò reo tiếng ho khúc khắc
tiếng hót bài hát
tiếng hót líu lo
tiếng hắng giọng
tiếng hít vào lượng hít vào
tiếng hoan hô
tiếng hoan hô tiếng cổ vũ khuyến khích
tiếng huýt còi
tiếng huýt gió
tiếng Hung-ga-ri
tiếng huyên náo
tiếng inh ỏi sự làm rối lên
tiếng inh tai nhức óc
tiếng kèn
tiếng kèn tiếng om sòm
tiếng kèn kẹt
tiếng kèn túi
tiếng kèn tiếng trống om sòm
tiếng kêu
tiếng kêu ủn ỉn tiếng càu nhàu tiếng cằn nhằn tiếng lẩm bẩm
tiếng kêu của ngỗng trời tiếng còi ô tô
tiếng kêu cứu sự triệu tập
tiếng kêu cọt kẹt
tiếng kêu chói tai
tiếng kêu chít chít
tiếng kêu chiêm chiếp
tiếng kêu kèn kẹt
tiếng kêu ken két
tiếng kêu ré lên
tiếng kêu róc rách
tiếng kêu thét
tiếng kêu thất thanh
tiếng kêu vù vù
tiếng kêu van
tiếng kêu vang
tiếng kêu vo vo
tiếng kêu xào xạc
tiếng kẽo kẹt
tiếng ken két
tiếng ken két làm gai người sự rung chuyển mạnh
tiếng khóc dư luận quần chúng
tiếng khóc hu hu
tiếng khóc nhai nhi
tiếng khóc than
tiếng khóc thút thít
tiếng khu đông Luân-đôn
tiếng la
tiếng la ó
tiếng la hét
tiếng la hét om sòm
tiếng la lớn
tiếng la thét sự la ó
tiếng la vang
tiếng làu bàu
tiếng lách cách
tiếng Lát-vi
tiếng lừa kêu tiếng cười hô hố
tiếng lọc cọc
tiếng lộn xộn chối tai
tiếng lộp độp
tiếng lộp cộp
tiếng lóng
tiếng lóng của bọn ăn cắp
tiếng lóng nhà nghề
tiếng lanh lảnh
tiếng lạo xạo
tiếng lầm bầm
tiếng lẩm bẩm
tiếng lập cập
tiếng La-tinh bồi
tiếng La-tinh lai căng
tiếng leng keng
tiếng leng keng sự ngân vang
tiếng loảng xoảng
tiếng loảng xoảng sự xung đột
tiếng mèo gào
tiếng móng ngựa
tiếng mẹ đẻ
tiếng nổ lốp bốp điểm
tiếng nổ lớn
tiếng ném phịch xuống
tiếng nói
tiếng nói khó hiểu
tiếng nói lắp bắp
tiếng nói lầm bầm
tiếng nói nhất loạt
tiếng nói oang oang
tiếng nói thỏ thẻ
tiếng nói thầm
tiếng nước vỗ sự lao tới
tiếng núi lửa phun
tiếng Na-uy
tiếng ngáy
tiếng ngựa hí tiếng cười khúc khích
tiếng ngân
tiếng oang oang tiếng kêu vo vo
tiếng om sòm
tiếng om sòm sự náo động
Tiếng Pháp
tiếng Phạn
tiếng phản đối ầm ĩ
Tiếng Phần-lan
tiếng quát tháo sự khoe khoang khoác lác ầm ĩ
tiếng quai búa
tiếng quạ kêu
tiếng rào rào
tiếng rống tiếng ầm ầm tiếng la hét
tiếng rền rĩ
tiếng rì rào
tiếng rì rầm
tiếng róc rách
tiếng róc rách tiếng thì thầm
tiếng rên rỉ
tiếng răng rắc
tiếng ran
tiếng rú lên
tiếng rúc rích
tiếng rít
tiếng rít kèn kẹt cảm giác khó chịu
tiếng rít lên
tiếng reo
tiếng run
tiếng rung
tiếng rung ngân
tiếng sủa
tiếng sột soạt
tiếng sột soạt tình trạng khó khăn
tiếng sét bu-lông sự chạy trốn sự chạy lao đi việc xảy ra bất thình lình
tiếng sét đánh
tiếng sét ngang tai
tiếng sóng có kết quả tốt
tiếng sóng bập bềnh
tiếng sấm sét tiếng vang như sấm
tiếng sập mạnh
Tiếng Tây ban nha
tiếng tù và
tiếng tăm
tiếng tặc lưỡi
tiếng thịch
tiếng Thổ nhĩ kỳ
tiếng thở dài
tiếng thét
tiếng thét lác
tiếng thét thất thanh sự kêu la
tiếng thì thầm
tiếng thì thầm sự lẩm bẩm
tiếng thình thịch
tiếng than van
tiếng tiêu
tiếng trống
tiếng trống tùng tùng
tiếng tru
tiếng tung hô
tiếng uỵch
tiếng va chạm loảng xoảng
tiếng vỗ
tiếng vỗ nhẹ khoanh bơ nhỏ
tiếng vỗ tay khen ngợi
tiếng vỡ xoảng sự va mạnh
tiếng vó ngựa
tiếng vang lại
tiếng vang rền
tiếng vạc kêu
tiếng Việt
Tiếng Việt Nam
tiếng vo ve bài nói đều đều
tiếng vun vút
tiếng xào xạc
tiếng xào xạc tiếng đồn bậy
tiếng xèo xèo
tiếng xì tiếng nói rít lên
tiếng xì xào
tiếng xì xì sự thất bại
tiếng xấu
tiếng Xen-tơ
tiếng xuỵt
tiếng Xy-ri
tiếng Xy-ri cổ
TiếngPháp
tiếp
tiếp diễn
tiếp giáp
tiếp liền nhau
tiếp nối nhau
tiếp sau
tiếp sau hầu như không
tiếp tục
tiếp theo
tiếp thu chậm
tiếp thu nhanh
tiếp tuyến
tiết độ
tiết chế
tiết kiệm
tiết kiệm kinh tế
tiết kiệm được chỗ
tiết kiệm sức lao động
tiết mục tin tức
tiết mục được chú ý nhất
tiết mục chủ yếu
tiết mục hạ màn
tiết mục khôi hài
tiết mục mở màn
tiết nghĩa công dụng
tiết trời oi ả
Tieng Viet
tiep diem
tin đồn
tin được
tin cậy
tin cậy liều
tin chắc
tin gật gân người làm giật mình
tin giật gân
tin mù quáng
tin người
tin nhanh xảo quyệt
tin tức
tin tức làm giật mình
tin tức truyền đạt
tin tưởng
tin tưởng đỏ
tin tuyên truyền
tin vào
tin vịt
tinh
tinh bài ngoại
tinh bất diệt sự tồn tại mãi mãi
tinh chất
tinh chất nhân tạo tính chất không tự nhiên
tinh dịch
tinh dầu hoa hồng
tinh hoa của xã hội tụi nó đi ra ngoài mưa thì cũng không bị tan ra như muối đâu mà sợ
tinh khôn
tinh khôn láu
tinh khiết
tinh khiết không lai
tinh lâu dài
tinh ma quỷ quái
tinh mắt
tinh mắt như mèo rừng linh
tinh nghịch
tinh nhanh thất bại
tinh quái
tinh ranh
tinh ranh ma
tinh tường
tinh tươm không có vết nhơ
tinh tế
tinh thông
tinh thể pha lê
tinh thể học
tinh thể toàn đối
tinh thần
tinh thần linh hồn
tinh thần sự tức giận
tinh thần trí
tinh thần đồng đội
tinh thần bất khuất
tinh thần cách mạng
tinh thần cộng tác
tinh thần chí công vô tư
tinh thần chí công vô tư tinh thần lo lợi ích chung
tinh thần chung
tinh thần dũng cảm
tinh thần hiệp sĩ
tinh thần Hy-lạp
tinh thần khoa học
tinh thần kiên cường
tinh thần thị tộc
tinh thần thể thao tài nghệ thể thao tính thượng võ
tinh thần thượng võ
tinh thần vững vàng
tinh thần vì nước vì dân
tinh trà
tinh tuý
tinh vị
tinh vĩnh viễn
tinh vi
tinh vi cao thượng
tinh vi phức tạp
tinh xa hoa lãng phí
tinh xảo
tinh yeu
tiu nghỉu
to
to đầu
to béo
to bép
to cao
to chắc nịch
to gộ ầm ỹ
to gấp đôi
to hạt
to kinh khủng
to lớn
to lớn phi thường
to mặt
to như vật thật
to sợi
to tát
to tát gớm
to thớ thô bạo
to thớ thô lỗ
to tiếng
to to
toa chở hàng
toa kéo một cầu
toa moóc cây bò
toa súc vật
toa xe lửa sang trọng
toà đại sứ
toà đại sứ sự truyền giáo
toà giám mục chức giám mục
toà nhà nguy nga
toà thánh
toà thị chính
toàn ý
toàn bộ
toàn bộ điểm cao nhất
toàn bộ hoàn toàn
toàn bộ ngay lập tức thẳng
toàn bộ thẳng
toàn bộ gộp cả lại
toàn bộ người lái và nhân viên trên máy bay ban nhóm
toàn bộ thuỷ thủ trên tàu
toàn bằng len
toàn bằng thép
toàn cảnh
toàn cảnh nhìn từ trên xuống bản tóm tắt
toàn cầu toàn thể
toàn dân
toàn diện
toàn năng
toàn những chuyện lặt vặt không đáng kể láu
toàn phương
toàn quốc
toàn quyền
toàn quyền hoàn toàn
toàn tâm
toàn tâm toàn ý
toàn thể
toàn thể đất đang được trồng trọt cày cấy đất bỏ hoá
toàn thể gộp cả toàn thể
toàn thể người đần độn
toàn thể hội viên
toàn thể người lái và nhân viên trên máy bay
toàn thế giới
toàn trí toàn thức Thượng đế
toàn vẹn
toán
toán chín cạnh
toán học đúng
toát mồ hôi làm đổ mồ hôi
toan lừa bịp ai quyết xông vào
toạc móng heo
toại nguyện
toả hương thơm
toả hai sắc
toả khói
toả khắp lan tràn khắp
toả nhiệt
toả ra
toả rộng
toi keo cap
Toi thich Nuu Uoc
Toi yeu em
ton that nang luong do buc xa
tong mat bang cong trinh
tong quan
toocsi vách đất
trí
trí óc ký ức
trí óc người thông minh hình trang trí ở đầu chương mục
trí óc tin tức
trí lực
trí mạng
trí năng sự hiểu biết người hiểu biết
trí nhớ
trí nhớ óc tưởng tượng
trí nhớ sự chú ý
trí sáng suốt
trí tưởng tượng
trí tưởng tượng nghèo nàn sự thiếu sáng kiến
tra tấn để bắt cung khai
trí thông minh
trí thức
trí thức sách vở
trí tuệ
trí tuệ quan niệm sự thoả thuận
trí tuệ bẩm sinh
trà
tràn đầy
tràn ngập
tràn ngập quá mạnh
tràn ra
tràn trề
tràng
tràng đả kích
tràng chửi rủa
tràng giang đại hải
tràng hạt chuỗi trứng cóc
tràng hoa
trào lưu
trào phúng
trào phúng thích châm biếm
trào ra
trá nguỵ ảo tưởng
trác táng
trác táng hèn hạ
trác táng hoang toàng
trách mắng
trách nhiệm
trách nhiệm buổi lễ
trách nhiệm gánh trách nhiệm
trách nhiệm phận sự
trách nhiệm sự trông nom
trách nhiệm của cha đỡ đầu
trách nhiệm của mẹ đỡ đầu
trách nhiệm của người đứng ra bảo đảm
trách nhiệm canh phòng trách nhiệm của người giám đốc
trách nhiệm nợ
trách nhiệm pháp lý
trách nhiệm phải giải thích
trách nhiệm quản lý chức giám đốc
trách nhiệm thủ trưởng
trái
trái đạo đức
trái đất
trái cây thành quả
trái chiều trái thói bướng bỉnh
trái hiến pháp
trái lý bất công
trái lại
trái lại ngược chiều
trái lẽ
trái lẽ không đáng
trái luân lý
trái luật
trái mùa
trái ngược
trái ngược cùng một giuộc làm cho ai chết vì buồn suýt nữa
trái ngược hay cãi lại
trái ngược nhau
trái ngược với
trái phép
trái phiếu
trái thói
trái tim
trái với không hợp lý
trái với lẽ thường
trái với luân lý
trái với thiên nhiên không tự nhiên
trái vụ không hợp thời
trán
tráng kiện
tráng kiện thịnh soạn
tráng lệ
tráng thiếc đóng hộp
tránh được
tráp
tráp đựng sách
trát sự uỷ nhiệm
trát đòi
trát đòi hầu toà
trôi chảy
trôi chảy nịnh hót
trôi chy
trôi giạt
trôi qua thoáng qua
trôi qua rồi bỏ qua
trông gớm guốc
trông kỳ cục
trông kỳ quặc
trông muốn hôn
trông như sống
trông như xác chết tái nhợt
trông nom
trông nom ai theo dõi ai
trông quạu cọ
trốn thoát khác thường
trốn tránh
trốn vào rừng làm nghề ăn cướp
trống
trống khuyết
trống mạnh mẽ
trống không
trống lệnh
trống mõ báo động
trống rỗng
trống trải
trị bệnh
trực giác
trực lýu
trực sinh
trực tiếp
trực tiếp lập tức
trừ âm
trừ độc
trừ giun
trừ khí độc
trừ khói
trừ ra
trừ sán
trừ sâu
trừ xú khí
trừng phạt
trừng trị khiển trách
trừu tượng
trừu tượng chủ nghĩa
trợ
trợ cấp đình công
trợ lực cho ai
trợ lý giải phẫu
trợn tròn mắt mắt lồi ra
trụ
trụ đứng
trụ băng
trụ cửa
trụ cột
trụ chống
trụ giữa hai cửa s
trụ sở phương hướng
trụ sở của hội truyền giáo
trụ sở câu lạc bộ
trụ sở viện
trụ tường núi ngang
trục
trục bánh xe
trục cán
trục cam
trục lăn
trục nâng
trục xe
trục xuất cấm
trứ danh
trứ danh đáng kể
trứng
trứng đường pha sữa
trứng bỏ vô chần nước sôi
trứng cá mực
trứng chấy
trứng chần nước sôi
trứng gà
trứng không có trống
trứng rận
trệ
trệch xa
trễ
trọc trống không
trọc phú
Trời
trời ý trời
trời đánh thánh vật
trời cao
trời phủ đầy những đám mây bông trắng nhỏ
trời sinh tự nhiên
trọn chắc
trọn vẹn
trọn vẹn được giáo dục kỹ lưỡng
trọn vẹn một mình
trọn vẹn tổng số
trọng đãi
trọng đại
trọng lực
trọng lượng
trọng lượng tầm quan trọng
trọng lượng vẻ nghiêm trang
trọng lượng chế tạo
trọng lượng quá nhẹ
trọng lượng thừa
trọng tài người am hiểu
trọng tài quan toà
trọng tâm
trọng tải khối lượng tích động
trọng thể
trọng yếu
trội
trội sang
trội hơn
trội hơn cả hiện hành
trội hơn hẳn
trộm
trộm cắp
trở đầu lại
trở đi trở lại thì cũng vẫn thế thôi
trở dậy sớm
trở lực sự cản trở
trở lại
trở lại luôn
trở mùi
trở ngại
trở trẽn
trở về nhà
trở về sau
trâu
trâu đực non
trâu bò đang ăn cỏ
trũng
trũng sâu hoắm ốm ốm
tréo giò
trì độn
trì độn âm ỉ
trì độn say mèm
trì chậm
trì hoãn
trì hoãn trễ nãi
trình độ
trình độ địa vị
trình độ điểm
trình độ chỗ sâu
trình bày được
trình bày qua loa không được giải thích
trìu mến
trù trừ
trùm gái điếm
trùm nhà thổ chuyện tục tĩu dâm ô
trùng âm
trùng hợp
trùng ký sinh
trùng nhau hợp vào
trùng tiền
trò đánh lừa
trò đùa
trò đùa bỡn
trò đùa nghịch
trò ồn ào
trò ăn cướp
trò ăn cắp vặt
trò ảo thuật
trò ảo thuật phép phù thuỷ
trò ảo thuật sự lừa phỉnh
trò bài tây
trò bông đùa

Copyright © Philip M. Parker, INSEAD. Terms of Use.