Copyright © Philip M. Parker, INSEAD. Terms of Use.

Vietnamese English Dictionary

Việt - tiếng Anh

từ điển & sự dịch

Definition - sự định rõ

INDEX

0 - để chiết giống chất chiết khai khoáng
để cho - đất trồng trọt gần nhà
đấu sĩ - ửng hồng
ọp ẹp - bát ăn cháo
bát giác - bạn gái tâm tình
bạn già - cái ống phóng
cái ê ke - câu lạc bộ văn học
câu nệ - có tầm xa
có túi - cai quản định hướng
cai tù - chức vương
chứng - chu vi ranh giới
chua - dây buộc chó săn
dây cột - ghim
ghim băng - hỗn xược
họng - hoàn hảo hết mực
hoàn mỹ - không ích kỷ
không ưa - không hấp dẫn
không hay - không tiết kiệm
không tin - làm cảm động
làm chán - lời rủa
lời réo - Luc hap dan la luc hut giua hai vat the
luc ngang - mùi hôi thối
mùi hăng - nóng vội
nê-ông - NgườiPháp
ngươi - nhân viên trong biên chế chính thức
nhã - phóng khoáng rõ
phóng ra - Rôto
rỗ - sự đẫm sương
sự đẻ - sự cứng rắn
sự cứu - sự dạy ngựa
sự dắt - sự không yên tĩnh
sự khử - sự lậu thuế hàng hoá
sự lau - sự phục viên
sự phủ - sự tỉ mỉ
sự tỉa - sự trùng nhau
sự tròn - sang trọng lanh lợi
sao - tộc trưởng thợ cả
tội - tính còn non nớt
tính có - tính dương dương tự đắc
tính dai - tính nền
tính nở - thành quả
thành ra - thương yêu
thăm - Thuong Binh
Thuong De - trò bông đùa
trò bịp - vô vị nhạt
vô vùng - vật chiếu sáng
vật dát - xoay quanh mặt trời gần mặt trời
xoay tròn - zoolit
thành ra
thành rào mắt cáo
thành rãnh
thành tựu
thành tựu sự đạt được
thành tựu không chê được
thành tâm
thành tích
thành tích bất hảo
thành tích chói lọi
thành tảng
thành tấm mỏng
thành tầng
thành thị
thành thực
thành thực trung thành
thành thường lệ
thành thạo
thành thật
thành trì
thành trì chỗ ẩn tránh cuối cùng
thành viên bộ lạc
thành viên của falanxtơ
thành viên có quan lập pháp
thành viên liên minh
thành viên phường hội
thành viên thị tộc thành viên bè đảng
thác băng
thác nước
thác nước sức
thái độ
thái độ luận điểm
thái độ đứng đắn
thái độ độc lập
thái độ đường hoàng
thái độ đạo đức giả
thái độ đúng đắn
thái độ anh hùng chủ nghĩa anh hùng
thái độ bất lịch sự
thái độ cách biệt
thái độ coi thường
thái độ dễ chịu
thái độ ghen ghét máu ghen
thái độ ghen tị
thái độ ghen tuông sự bo bo giữ chặt
thái độ không đúng mức
thái độ không chỉnh
thái độ không lịch sự
thái độ không thiên vị sự không quan trọng
thái độ khiếm nhâ
thái độ khinh khỉnh thái độ không thèm
thái độ khinh người
thái độ khoa học thuyết khoa học vạn năng
thái độ khoe mẽ
thái độ kiêu căng
thái độ kiêu kỳ
thái độ làm bộ làm tịch
thái độ lịch sự
thái độ lễ phép
thái độ màu mè sự đặt
thái độ nước chảy bèo trôi chiều hướng
thái độ nằm ì
thái độ ngạo mạn
thái độ nghênh ngang
thái độ nghiêm chỉnh
thái độ nghiêm chỉnh trời đang mưa ra trò
thái độ nhờn
thái độ nhã nhặn
thái độ tự trọng tư cách đứng đắn
thái độ thụ động
thái độ thù địch
thái độ tiêu cực chủ nghĩa tiêu cực
thái độ tinh thần
thái độ trung lập
thái độ vô lễ
thái độ vô lễ hành động bất lịch sự
thái độ vô tư
thái độ vồn vã
thái độ vụng về
thái độ vênh vang
thái độ vui vẻ
thái độ xa cách
thái độ xa lánh
thái ấp
thái ấp có
thái ấp được toàn quyền sử dụng
thái ấp của tuyến hầu
thái bình
thái bình yên ổn
thái cực
thái dương
thái hậu
Thái Lan
thái mê ly chăm chú
thái quá
thái quá đầy
thái quá mãnh liệt
thái quá phi lý
thám tử
thám tử trinh thám
tháng
tháng lễ cầu kinh một tháng sau khi chết
tháng 9
tháng âm lịch
tháng bảy
tháng chín
tháng chạp
Tháng giêng
Tháng hai
tháng mười hai
tháng mười một
tháng sáu
tháng tám
thánh nhân
thánh tượng
thánh tượng ý niệm
thánh thót
thánh thót thích nhạc
thánh thú mỏng manh
thánh thất
thánh thần thượng đế
tháo ra
tháo vát
tháp đồn luỹ
tháp núi hình tháp
tháp canh
tháp lầu
tháp xây trên cầu
thèm khát
thèm muốn
thèm muốn làm cho ăn ngon
thèm muốn tham lam
thèm thuồng
thèm thuồng tham lam
thô
thô đau buồn
thô thô lỗ
thô bỉ
thô bỉ đê tiện
thô bạo
thô bạo khó thương
thô kệch
thô lỗ
thô lỗ dốc đứng
thô mặt
thô tục
thô tục vụng về
thô thiển cực kỳ
thô thiển rậm rạp
thôi đánh nhau
thôi miên
thôn
thôn dã
thôn dã giải tán quốc hội và tổ chức bầu lại
thông đồng
thông đồng bén giọt
thông đồng bén giọt đẹp nhiều
thông điệp việc uỷ thác
thông báo
thông báo sự giao thiệp
thông báo tập san
thông cáo
thông cáo lời báo trước
thông cáo lời công bố
thông cáo phát tay
thông cảm nhau
thông dụng hiện thời
thông dâm
thông gió
thông hơi
thông khí
thông minh
thông minh giỏi
thông minh láu lỉnh
thông minh thích hợp
thông nhau
thông qua
thông suốt mọi sự
thông tục
thông tục thô bỉ
thông tín viên
thông thái
thông thái có chữ in
thông thái rởm
thông thái rởm làm ra vẻ mô phạm
thông thường
thông thạo
thông tin
Thông tin cõ bản
thông tin không cân xứng
thông tri
thọ
thỏ
thử
thọ cũ
thỏ đực người diện sang
thờ ơ
thờ ơ không lý thú
thờ ơ dục tình
thọ chín mươi tuổi
thỏ con
thọ sáu mươi
thử sức ai cho ai thi thố tài năng dẫn tốc độ
thọ tám mươi tuổi
thờ thẫn
thử xem
thối
thối sinh động
thối nát
thối rữa đồi bại
thối rữa thối tha
thối tha
thống đốc
thống chế vị quan phụ trách nghi lễ
thống kê học
thống khổ
thống nhất
thống nhất khối
thống thiết
thống trị cai quản
thốt ra và xen vào
thị giác cách nhìn
thị hiếu
thị hiếu khiếu thẩm mỹ
thị kính
thị lực sự nhìn
thị lực tầm nhìn
thị mẹt
thị mẹt cùng một giuộc
thị sai
thị tỳ
thị tộc bè đảng
thị trường bán được giá cao
thị trường có thể cạnh tranh được
thị trường chứng khoán
thị trường chứng khoán sự mua bán trên thị trường chứng khoán
thị trường chứng khoán Pa-ri
thị trường niên kim
thị trưởng
Thị trưòng chứng khoán
Thị trưòng vốn
thị trấn
Thị truong chính
thị xã
thị xã dân thành phố
thịnh hành
thịnh vượng
thịnh vượng lớn mạnh
thịt
thịt thịt
thịt để nhồi
thịt ướp muối
thịt bò
thịt bò ướp
thịt bò cuốn
thịt bò khô
thịt bò tẩm bột rán
thịt bê
thịt băm
thịt băm viên
thịt bít tết
thịt hươu
thịt hầm với khoai tây
thịt lưng lợn muối xông khói
thịt nướng
thịt nai
thịt nấu đông
thịt om
thịt quay
thịt rán
thịt thái nhỏ
thịt thăn lợn
thịt vụn
thớ sợi phíp cấu tạo có thớ
thớ chéo
thực
thực đúng
thực loại tốt
thực đơn
thực chất lý sự cùn
thực chất quan trọng
thực chất tính chất chắc chắn
thực chất tính trọng đại
thực chất vật tồn tại
thực dân
thực giống cây ma hoàng
thực hành
thực hành được dùng được
thực hành nhiều
thực hiện được
thực hiện theo
thực lại là thực vậy ư
thực mà
thực phẩm
thực phẩm chủ khách sạn
thực phẩm dự trữ
thực ra
thực ra tâm địa không có gì
thực sự
thực sự chính
thực tại
thực tế
thực tế hầu như
thực tế quan trọng
thực tế là
thực tế là nói tóm lại
thực tế ra hầu như
thực thể
thực tiễn
thực tiễn thói quen
thực vật
thực vật biển khơi
thực vật học
thực vật học vũ trụ
thực vật hoại sinh
thực vậy
thừa
thừa quá thể
thừa lời
thừa mứa
thừa nhận được
thừa ra
thừa số của ngân sách cân bằng
thừa thãi
thừa thắng
thừng
thừng đánh đúng vào tình cảm của ai gãi đúng vào chỗ ngứa
thợ
thợ đánh bóng đồ dùng để đánh bóng
thợ đốn gỗ
thợ đốt lò
thợ đóng giày ở nhà vườn ăn cau sâu
thợ đóng giày ống
thợ đóng móng ngựa
thợ đóng sách
thợ đóng tàu
thợ đấu
thợ đặt đường ray
thợ đúc
thợ đúc đồ đồng
thợ đúc bản in
thợ đúc bản in người lặp lại như đúc
thợ đúc tiền người đúc tiền giả người giả tạo
thợ điện
thợ bào máy bào
thợ bạc
thợ cày
thợ cán máy cán
thợ cối xay
thợ cưa
thợ cạo
thợ cạo dao cạo
thợ cắt
thợ cắt sửa móng tay
thợ cắt tóc
thợ cắt tóc bàn dân thiên hạ ai mà chả biết chuyện đó
thợ chữa bánh xe thợ đóng xe
thợ chữa giày
thợ chạm
thợ chải len máy chải len
thợ chuội và hồ vải
thợ dán gỗ
thợ dát vàng
thợ dệt
thợ gốm
thợ gặt máy cắt
thợ giũa người thảo kế hoạch máy bào
thợ giặt
thợ hàn chì
thợ hàn nồi thợ vụng việc làm dối
thợ in chủ nhà in máy in thợ in vải hoa thợ học việc ở nhà in mực in đống chữ in lộn xộn
thợ in đá
thợ in đá nhiều màu
thợ in bản in phiên âm
thợ in bản kẽm thợ khắc bản kẽm
thợ in những thứ lặt vặt
thợ in thạch bản
thợ khắc dao trổ
thợ khắc người lạng thịt dao lạng thịt
thợ khắc đá
thợ khắc axit
thợ khắc bia đá
thợ khắc gỗ
thợ khắc khuôn rập
thợ khắc nung
thợ khảm
thợ khoá
thợ khoan máy khoan
thợ kim hoàn người bán đồ châu báu
thợ kim loại người chủ trương dùng tiền kim loại
thợ làm đồ gốm
thợ làm đồng hồ
thợ làm đất
thợ làm đinh đồ vật hoàn hảo
thợ làm bánh ngọt
thợ làm gỗ dán
thợ làm ngói thợ lợp ngói
thợ làm pháo hoa
thợ lát gạch vuông
thợ lợp lá
thợ lợp ngói acđoa
thợ lợp rạ
thợ lợp tranh
thợ lắp điện
thợ lắp ống dẫn hơi
thợ lắp nồi hơi
thợ lắp ráp
thợ mài
thợ mài dao kéo đồ dùng để mài
thợ máy
thợ mỏ dùng cuốc chim người gác chỗ chắn thu thuế đường
thợ mộc
thợ mở ổ khoá kẻ nạy ổ khoá cái nạy ổ khoá
thợ mạ công nhân bọc vỏ tàu ngựa đua loại kém
thợ mạ vàng
thợ may máy khâu
thợ may người tốt vì lụa cưỡi ngựa kém
thợ may áo đàn bà
thợ nề
thợ nấu kim loại lò nấu chảy kim loại
thợ nặn
thợ nhiếp ảnh
thợ nhuộm
thợ nung vôi
thợ rèn
thợ rừng
thợ rừng người buôn gỗ
thợ sơn
thợ sơn hoạ sĩ
thợ sắp chữ kiêm thợ in người đi nhà thờ hai lần ngày chủ nhật
thợ tán đinh máy tán đinh
thợ tẩy quần áo
thợ thủ công
thợ thủ công người khéo léo
thợ thổi thuỷ tinh
thợ thiếc
thợ tiện
thợ trát vữa
thợ uốn tóc
thợ vàng
thợ vụng
thợ vẽ vân giả bút lông vẽ vân giả công nhân thuộc da sần
thợ xây đá
thợ xén
thợ xẻ
thợ xay
thụ động dễ dàng
thụ mộc học
thục xe lội nước
thụt lùi nhượng lại
Thụy điển
thủ đô
thủ đoạn
thủ đoạn cách
thủ đoạn cuộc trác tráng
thủ đoạn đánh lừa
thủ đoạn của anh bất tài
thủ đoạn che giấu sự bóp méo sự thật
thủ đoạn gian trá
thủ đoạn làm tiền cơn thử thách
thủ đoạn lừa gạt của bọn bán thuốc rong
thủ đoạn lừa gạt của lang băm
thủ đoạn nham hiểm
thủ đoạn quỷ quyệt
thủ đoạn tiến thân của thầy tu
thủ đoạn xảo quyệt
thủ đoạn xảo trá
thủ công
thủ công không máy móc
thủ công nghiệp
thủ cựu thận trọng
thủ hiến
thủ kho
thủ lĩnh
thủ lĩnh tướng lão luyện
thủ phủ chữ viết hoa tiền vốn
thủ phạm
thủ phạm bị cáo
thủ quỹ
thủ quân
thủ quân ông bầu
thủ tục
thủ tướng
thủ thủ
thủ thuật đục xương
thủ thuật mở đường rò
thủ thuật mở não
thủ thuật Xê-gia
thủ tiêu
thủng tổ ong xốp
thứ
thứ cái cùng loại
thứ dạng
thứ sức sống
thứ ba
thứ ba mươi
thứ bốn
thứ bốn mươi
thứ bảy
thứ bảy mươi
thứ bậc
thứ chín
thứ chín mươi
Thứ hai
thứ hai mươi
thứ không biết bao nhiêu
thứ một nghìn
thứ một trăm
thứ mười
thứ mười ba
thứ mười bốn
thứ mười bảy
thứ mười chín
thứ mười hai
thứ mười lăm
thứ mười một đến giờ chót
thứ mười sáu
thứ năm
thứ năm mươi
thứ nhì
thứ nhì phụ
thứ nhất
thứ nhất đầu tiên
thứ phát
thứ sáu
thứ sáu mươi
thứ tám
thứ tự
thứ tư
thứ trưởng
thứ yếu
thứ yếu em
thức
thức đớp
Thức ãn
thức ăn
thức ăn sự đau nhức
thức ăn được dọn
thức ăn bổ thuốc làm hồi tỉnh lại
thức ăn cho trẻ con
thức ăn dạng tinh bột
thức ăn lỏng
thức giấc
thức nhậu
thổ dân Nam phi người sống trong rừng Uc
thổ ngữ từ địa phương
thổ ngữ tiếng riêng
thổ ngữ địa phương
Thổ Nhĩ Kỳ
thổi ngược lại gió alizê
thổi phồng
thổi phì phì
thổi phù phù lắp bắp
thổn thức
thỉnh thoảng
thỉnh thoảng lại ngừng
thọc gậy bánh xe
thọc mạch kỳ lạ
thể đồng hình
thể chất tính tình
thể dục
thể diện ma quỷ
thể kịch vui nhộn
thể loại
thể nhiễm sắc
thể rắn
thể sần
thể tụ tập toàn bộ
thể tương liên
thể thức
thể thao
thể thao sự giải trí
thể thao quốc phòng sự thờ cúng
thể trữ tình tình cảm cường điệu
thể tuyệt đối
thể văn kinh điển thành ngữ Hy-lạp
thể văn tường thuật
thể xác xác chết
thỏi
thỏi chấn song
thời đại
thời đại áp bức
thời đại hỗn mang sự hỗn độn
thời đại hỗn nguyên
thời buổi
thời buổi thời
thời buổi này
thời buổi tân tiến này
thời cực thịnh
thời cơ thời kỳ
thời chiến
thời con gái
thời gian
thời gian thời đại
thời gian đợi sự hầu bàn
thời gian báo động phòng không sự cảnh giác
thời gian bảy năm nhóm bảy người thơ bảy âm tiết
thời gian cách ly
thời gian chờ đợi sự rình
thời gian chiếm hữu
thời gian học nghề
thời gian học việc
thời gian hưởng dụng
thời gian hoạt động mạnh một thời gian
thời gian kiểm dịch
thời gian lĩnh canh nhà thuê
thời gian này
thời gian năm năm
thời gian ngắn
thời gian nghỉ đẻ
thời gian nhiếp chính
thời gian quá độ sự giàn xếp tạm thời
thời gian sáu trăm năm lễ kỷ niệm sáu trăm năm
thời gian tạm tha có theo dõi
thời gian thử thách
thời gian thích hợp của cải của trái đất
thời gian trăm năm
thời gian vô tận
thời gian vắng mặt
thời gian vận hành sự giảm nhanh
thời hạn đoạn ngắn
thời hạn ở tù một hơi
thời kỳ
thời kỳ đồ đá
thời kỳ đồ đá cũ
thời kỳ đồ sắt thời kỳ tàn bạo
thời kỳ đẻ trứng
thời kỳ đầu tiên
thời kỳ ở cữ
thời kỳ còn ãm ngửa
thời kỳ còn con gái màng trinh
thời kỳ chưa thành niên
thời kỳ con gái thân thể gái già
thời kỳ dữ dội nhất
thời kỳ gần kề cõi chết
thời kỳ giữa hai thời kỳ
thời kỳ học việc người tập việc
thời kỳ hưng thịnh nhất
thời kỳ hoạt động
thời kỳ nhiều mưa
thời kỳ o bế lâu dài
thời kỳ phồn vinh
thời kỳ rực rỡ
thời kỳ rực rỡ nhất
thời kỳ sinh đẻ
thời kỳ suy sụp ở trong tình hình khó khăn ở trong tình trạng sút kém
thời kỳ tập việc
thời kỳ thơ ấu
thời kỳ thanh thiếu niên
thời kỳ thanh xuân
thời kỳ trung niên
thời kỳ vị thành niên
thời kỳ vị thành niên thời kỳ học sinh
thời niên thiếu
thời non trẻ thanh niên
thời thơ ấu trở lại thời kỳ như trẻ con
thời thanh niên
thời tiết
thời tiết đẹp
thời trang
thời xưa
thọt
thọt phiến diện
thọt chân
thộn
thở dài sườn sượt rì rào
thở hổn hển
thở hổn hển kinh ngạc
thở vào
thâm căn cố đế
thâm hụt và thặng du ngân sách
thâm hiểm
thâm hiểm sâu xa
thâm nhập nhập sâu vào nhau
thâm nhập khắp
thâm tâm
thâm tâm giữa
thâm trầm ngập sâu vào
thân
thân ái
thân Đức
thân Anh
thân cộng
thân cây
thân cây khoét
thân Hy lạp
thân máy bay
thân mến
thân mật
thân mật chặt chẽ
thân mật đén mức có thể ôm hôn
thân nhỏ
thân nhiệt bình thường
thân phận
thân phận trạng thái
thân phận chư hầu
thân phận nàng hầu
thân phận nô lệ tinh thần nô lệ
thân phận nông nô giai cấp nông nô
thân phận người đàn bà có chồng
thân phận người hầu
thân phận tôi đòi cung cách xu nịnh bợ đỡ
thân phận thầy tu
thân phận tiểu đồng
thân tàu thuỷ
thân tình thoả thuận
thân tính
thân thể
thân thể cái gây tranh chấp
thân thể của hiệp sĩ giang hồ tính giang hồ hiệp sĩ
thân thể người con gái
thân thế người bị ràng buộc bằng giao kèo
thân thế tăng lữ
thân thiện thuận lợi
thân thiện giao hảo với nhau
thân thiết
thân thiết biết
thân thiết quán nhiều
thân thiết với nhau
thân thuộc
thân thuộc phía cha
thân trâu ngựa
thân trâu ngựa người bỉ ổi
thân xe
thân Xla-vơ
thân yêu
thâu đêm
thâu nhận học sinh
thâu tóm
thép không gỉ
thép làm dao
thép làm kéo
thép lò điện
thét lên
thì giờ thời
thì giờ rỗi rãi
thìa
thìa uống trà
thìa xúp
thình lình
thình lình chộp được ai
thõng xuống
thù địch
thù địch không thân thiện chống đối
thù máu sự trả thù máu
thù oán có tính chất trả thù
thùng
thùng đựng xăng
thùng ủ bia mẻ bia
thùng ướp lạnh rượu
thùng chứa
thùng chứa chất đốt
thùng chứa nước
thùng chứa vật linh tinh
thùng chuội vải
thùng dầu cái bơm dầu
thùng gỗ
thùng nhuộm
thùng rác
thùng rửa bát
thùng sàng
thùng than
thùng thuốc nổ
thùng to
thùng ton nô
thùng tròn
thò ra
thòng lọng
thóc
thói
thói đồng dục n
thói đồng dâm nam
thói ăn đất
thói ăn cắp vặt
thói bợ đỡ
thói bợ đỡ thói ăn bám
thói bất lương
thói côn đồ
thói công thức
thói cũ
thói cầu kỳ
thói chế nhạo
thói dở hơi
thói du đãng
thói du côn
thói gian lận sự không có mục đích
thói háu ăn
thói háu ăn thói tham lam sự thèm khát
thói hợm mình
thói hình thức
thói hình thức ngu xuẩn
thói hư tật xấu sự truỵ lạc
thói hay uống rượu sự nhấp rượu
thói hay vận động ngầm mối dan díu ngầm
thói kỳ cục
thói kéo người nhà vào làm
thói khinh khỉnh
thói khoe khoang khoác lác
thói khoe khoang khoác lác lời khoe khoang khoác lác
thói kiểu cách thói riêng
thói làm bộ
thói lên mặt ta đây đạo đức
thói lên mặt ta đây hay chữ
thói lang thang lêu lổng
thói luôn tay luôn chân
thói nịnh hót
thói nệ nghi thức
thói nói dối
thói nghiện sự ham mê
thói phàm ăn
thói quan liêu chế độ quan liêu
thói quan liêu giấy tờ
thói quen
thói quen hại cho thanh danh
thói quen ăn uống điều độ
thói rượu chè ăn uống quá độ
thói tắt mắt
thói tham ăn
thói tiêu hoang
thói trơ tráo
thói xa hoa uỷ mị
thói xấu
thói xấu thiếu sót
thói xấu dễ bắt chước điều không làm lợi cho ai là điều xấu
thói xu nịnh
thê lương
thê thảm
thêm
thêm một lần nữa
thêm vào
thêm vào đó vì thế cho nên để làm bằng
thích
thích đáng
thích đáng chính đáng
thích đánh nhau
thích đổ máu
thích đùa
thích đóng kịch
thích được tán tỉnh
thích đang
thích ý
thích ăn ngon hiếu sắc
thích bàn cãi
thích bắt người ta phải tuân theo mình bậc thầy
thích cãi nhau
thích cầu nguyện
thích chưng diện
thích dùng văn hùng hồn
thích giao du
thích hợp
thích hợp đúng
thích hợp đúng lúc
thích hợp có thể chọn được
thích hợp kiên định
thích hợp nhân thể
thích hợp để bán ở chợ
thích hợp với
thích hợp với cố gắng làm vừa lòng ai
thích hợp với kiên định
thích hợp với sân khấu đột ngột gây cảm xúc mạnh mẽ
thích hợp với yến tiệc vui vẻ thích chè chén
thích hơn
thích ham cừ
thích hoa mỹ kén ăn
thích kỳ lạ kỳ cục
thích kết bạn thân mật
thích kháo chuyện nói xấu
thích khoe khoang
thích làm điều ác
thích làm gì
thích làm lớn
thích lên mặt dạy đời
thích mạo hiểm
thích nô đùa ầm ĩ
thích nói
thích nói chuyện phiếm
thích ngành hàng không
thích ngồi lê đôi mách
thích nghi để chạy
thích những cái trần tục
thích nhạc
thích phỏng đoán
thích phiêu lưu
thích sai khiến
thích tàn sát
thích tán gẫu
thích tán gẫu tầm phào
thích tán tỉnh
thích tha thủi một mình
thích thú
thích thuyết giáo
thích trữ của
thích tranh cãi
thích tranh luận
thích uống rượu
thích ve vãn vờ hay yêu đương lăng nhăng
thích viết
thích vui nhộn
thích xa hoa hưởng lạc và uỷ mị
thích yêu đương
thơ
thơ đactin
thơ đitian bài ca thần rượu
thơ ba âm tiết
thơ bốn câu
thơ balat
thơ ca ngợi
thơ corê
thơ dở
thơ khéo léo
thơ năm âm tiết
thơ nhại sự nhại
thơ sáu âm tiết
thơ tàu buôn lớn
thơ tán tụng
thơ tồi
thơ tự do
thơ tứ tuyệt
thơ thẩn
thơ trào phúng cách nói dí dỏm
thơ trữ tình
thơm
thơm dịu
thơm dịu khéo léo
thơm ngát
thơm ngát an ủi làm dịu
thơm ngát dịu
thơm ngon
thơm như hoa hồng
thơm như xạ
thơm phưng phức
thơm tho
thơm tho như thức ăn của thần tiên xứng với thần tiên
thư
thư của các người hâm mộ
thư cuối
thư gửi bằng máy bay
thư giới thiệu
thư ký
thư ký ban biên tập
thư ký toà soạn
thư ký toà thị chính
thư mục thư mục học
thư phòng
thư từ
thư tình
thư tín
thư tín nghĩa chật hẹp
thư tín dụng
thư thái
thư thái khinh suất
thư trả lời
thư uỷ nhiệm
thư viện
thư viện cho thuê sách
thưa dân
thưa ngài
thưa thớt
thưa tiên sinh
thước đo phương sách
thước đo mưa
thước đo tầm xa
thước dây
thước tỷ lệ
thước thẳng
thướt tha
thượng đế
thượng đế cầu Chúa
thượng cổ
thượng hạng
thượng lương
thượng nghị sĩ
thượng thận
thượng võ
thường
thường vô ý tứ
thường ở nhà
thường có thú rừng
thường dân
thường dân đám đông hỗn tạp bọn du thủ du thực
thường dùng
thường dùng quen thói
thường lệ
thường ngày
thường ngày tầm thường
thường ngày trong khoảng một ngày
thường tái diễn
thường thường
thường thấy
thường trực
thường xuyên
thường xuyên theo quy tắc
thương
thương gia người quen giao dịch
thương hại
thương mại
thương mến
thương người
thương người rộng lượng
thương nghiệp sự quan hệ
thương tâm
thương tâm châm chọc
thương tật
thương tiếc hối tiếc
thương xót
thương yêu

Copyright © Philip M. Parker, INSEAD. Terms of Use.