Copyright © Philip M. Parker, INSEAD. Terms of Use.

Vietnamese English Dictionary

Việt - tiếng Anh

từ điển & sự dịch

Definition - sự định rõ

INDEX

0 - để chiết giống chất chiết khai khoáng
để cho - đất trồng trọt gần nhà
đấu sĩ - ửng hồng
ọp ẹp - bát ăn cháo
bát giác - bạn gái tâm tình
bạn già - cái ống phóng
cái ê ke - câu lạc bộ văn học
câu nệ - có tầm xa
có túi - cai quản định hướng
cai tù - chức vương
chứng - chu vi ranh giới
chua - dây buộc chó săn
dây cột - ghim
ghim băng - hỗn xược
họng - hoàn hảo hết mực
hoàn mỹ - không ích kỷ
không ưa - không hấp dẫn
không hay - không tiết kiệm
không tin - làm cảm động
làm chán - lời rủa
lời réo - Luc hap dan la luc hut giua hai vat the
luc ngang - mùi hôi thối
mùi hăng - nóng vội
nê-ông - NgườiPháp
ngươi - nhân viên trong biên chế chính thức
nhã - phóng khoáng rõ
phóng ra - Rôto
rỗ - sự đẫm sương
sự đẻ - sự cứng rắn
sự cứu - sự dạy ngựa
sự dắt - sự không yên tĩnh
sự khử - sự lậu thuế hàng hoá
sự lau - sự phục viên
sự phủ - sự tỉ mỉ
sự tỉa - sự trùng nhau
sự tròn - sang trọng lanh lợi
sao - tộc trưởng thợ cả
tội - tính còn non nớt
tính có - tính dương dương tự đắc
tính dai - tính nền
tính nở - thành quả
thành ra - thương yêu
thăm - Thuong Binh
Thuong De - trò bông đùa
trò bịp - vô vị nhạt
vô vùng - vật chiếu sáng
vật dát - xoay quanh mặt trời gần mặt trời
xoay tròn - zoolit
tội
tội a tòng
tội ác
tội đốt nhà
tội đồng loã
tội ăn trộm đồ thờ
tội báng bổ tội xúc phạm vật thánh
tội dắt gái
tội diệt chủng
tội gian lận
tội giết con người giết con
tội giết mẹ
tội giết mẹ kẻ giết mẹ
tội giết người
tội giết người thân thích tội phản quốc
tội giết trẻ con
tội khi quân
tội làm ma cô
tội lừa lọc ý đồ gian lận
tội lỗi
tội lỗi ác
tội lỗi tính có thể mắc lỗi lầm
tội loạn luân
tội nghiệp
tội nghiệp đáng khinh
tội ngoại tình
tội nhẹ hạnh kiểm xấu
tội phát vãng
tội phạm
tội phạm học
tội phạm thánh
tội phạm thần
tội phản nghịch
tội phản quốc
tội phản vua
tội thông dâm
tội thông gian sự quản lý kém
tội thúc đẩy
tột đỉnh
tột độ
tột bực
tột cùng
tởm
tởm ghê tởm
tởm tấn công
tâm
tâm điểm chính
tâm can
tâm hồn
tâm hồn tình
tâm hồn thần linh
tâm hồn cao thượng
tâm hồn vui vẻ
tâm lý tâm lý học khái luận về tâm lý
tâm lý học động vật
tâm linh học
tâm sự đặc vụ thư ký riêng
tâm tư
tâm tính
tâm tính sự thoả thuận đình chiến
tâm trí
tâm trí linh hồn
tâm trương
tâm trạng
tâm trạng tác dụng tinh thần
tâm trạng phiền muộn
tâm trạng thất vọng
tâm trạng u sầu
tâm trạng vỡ mộng
tâm trạng vỡ mộng sự không có ảo tưởng
tâm trạng vui tươi sự vui tính
tâm trạng vui vẻ
tân binh
tân sinh
tân thời
tâu Hoàng đế
tây
tây âu
tây bắc
tây nam
Tây-ban-nha
tã lót

tĩnh
tĩnh lại
tĩnh mịch
tĩnh mịch làm thinh
tĩnh tại
tìm hiểu tò mò quan sát
tìm sự bảo vệ của ai đón tiếp ân cần
tìm tòi
tìm thấy con đường thoát khỏi bế tắc khó khăn
tình
tình đồng đều
tình đồng chí
tình anh em
tình anh em nhóm
tình anh em nhóm người cùng chí hướng
tình anh em họ
tình báo
tình báo quân đội
tình bạn
tình bạn bè đoàn thể
tình bằng hữu
tình cờ
tình cờ có thể
tình cảm
tình cảm cảm nghĩ
tình cảm đàn bà
tình cảm bốc đồng
tình cảm chân thành thời gian định trước
tình cảm chung hướng
tình cảm nồng nàn sự giận dữ tình dục
tình cảm người mẹ
tình cảm sướt mướt
tình cảm uỷ mị
tình cảnh
tình cảnh khốn cùng
tình cảnh nguy nan
tình cảnh túng thiếu
tình cảnh thiếu thốn
tình chị em hội phụ nữ từ thiện tổ chức tôn giáo của phụ nữ
tình dục
tình dục đồng giới
tình hàng xóm tình trạng ở gần vùng lân cận gần
tình hàng xóm láng giềng thân thiết
tình hàng xóm láng giềng thuận hoà
tình họ hàng
tình hữu ái bầy
tình hữu nghị
tình hình
tình hình công việc cú thúc nhẹ
tình hình khá lên
tình hình khó làm ăn
tình hình thị trường làm hỏng việc
tình huống
tình huống có thể xảy ra
tình khí
tình máu mủ
tình nồng nhiệt
tình thờ ơ tính chất không lý th
tình thân ái
tình thân thiết
tình thân yêu sự đắt đỏ
tình thương tình yêu
tình thế
tình thế địa vị
tình thế bối rối
tình thế gay go giấy phép
tình thế không lối thoát
tình thế khó khăn sự tìm vị trí
tình thế khó xử
tình thế lúng túng khó xử
tình thế nguy ngập
tình trạng
tình trạng ám khói
tình trạng ôi
tình trạng đáng lạc quan
tình trạng đáng thương
tình trạng đáng thương hại
tình trạng đáng thương xót tình trạng đáng khinh
tình trạng đáng vứt đi
tình trạng đông vì lạnh tiết đông giá sự ổn định
tình trạng đứng lại
tình trạng đổ nát
tình trạng độc thân chỉ nhằm một mục đích
tình trạng đình trệ sự suy yếu
tình trạng đơn độc
tình trạng được bơm phồng
tình trạng được giám hộ
tình trạng được hợp nhất cuộc hội họp
tình trạng được sum hợp
tình trạng được thổi phồng sự lạm phát sự tăng giá giả tạo
tình trạng đang bị thối rữa vật đang bị thối rữa
tình trạng đang giao tranh
tình trạng đang tham chiến
tình trạng đầu tóc rối bời tình trạng tóc bị xoã ra tình trạng nhếch nhác
tình trạng đầy mây
tình trạng đau yếu
tình trạng đen như bồ hóng
tình trạng đi được
tình trạng đi hết nơi này đến nơi khác sự đi công tác hết nơi này đến nơi khác
tình trạng điên rồ
tình trạng đu đưa
tình trạng ốm phải nằm giường sự trữ
tình trạng ốm yếu
tình trạng ọp ẹp
tình trạng ọp ẹp đổ nát
tình trạng ở gần tình hàng xóm láng giềng
tình trạng ở giữa
tình trạng ở không
tình trạng ở ngoài vòng pháp luật
tình trạng ở trước quyền ở trước
tình trạng ở trước tình trạng trước
tình trạng ở trong bóng mát tính ám muội
tình trạng ì
tình trạng ướt
tình trạng ướt lấp nhấp
tình trạng ăn mày
tình trạng ẻo lả tính nhu nhược
tình trạng ẩm ướt
tình trạng ẩm ướt mưa
tình trạng ít người biết đến
tình trạng bỏ rơi
tình trạng bối rối
tình trạng bị ám ảnh điều ám ảnh
tình trạng bị áp chế
tình trạng bị đút nút
tình trạng bị ép buộc sự áp bức
tình trạng bị bó buộc
tình trạng bị bóc vỏ
tình trạng bị câu thúc
tình trạng bị cầm cố vật bảo đảm
tình trạng bị cầm tù sự phạt không cho ra ngoài
tình trạng bị ghét bỏ
tình trạng bị giam cầm
tình trạng bị kích động sự nhộn nhịp
tình trạng bị kích thích
tình trạng bị kích thích mãnh liệt
tình trạng bị làm đảo lộn sự làm mất bình tĩnh
tình trạng bị làm bẽ mặt
tình trạng bị làm hỏng
tình trạng bị làm phát cáu
tình trạng bị làm rối
tình trạng bị lôi cuốn vào tình trạng rắc rối
tình trạng bị nô dịch
tình trạng bị nhạo báng
tình trạng bị ruồng bỏ
tình trạng bị ruồng bỏ sự phóng túng
tình trạng bị tàn phá
tình trạng bị thất thế sự ô nhục
tình trạng bị tiêu diệt nguyên nhân huỷ diệt
tình trạng bị xúi bẩy
tình trạng bừa bộn
tình trạng bụi bặm
tình trạng bụi bậm
tình trạng bệnh hoạn sự xanh xao mùi tanh
tình trạng bệnh tật
tình trạng béo phì
tình trạng bình thường
tình trạng bơ vơ
tình trạng bế tắc
tình trạng bế tắc không lối thoát
tình trạng bất động sự không có sinh khí
tình trạng bất hoà
tình trạng bất tỉnh nhân sự đòn choáng váng
tình trạng bần cùng
tình trạng bẩn thỉu
tình trạng bận rộn
tình trạng bập bềnh
tình trạng buồn ngủ tình trạng uể oải
tình trạng cáu bẩn
tình trạng cáu ghét vẻ dữ tợn
tình trạng cô độc
tình trạng cô độc nỗi buồn phiền
tình trạng cô đơn
tình trạng cô đơn nơi vắng vẻ
tình trạng cổ tình trạng lỗi thời
tình trạng cổ xưa
tình trạng cổ xưa đời xưa người đời xưa
tình trạng cũ
tình trạng cũ kỹ
tình trạng cùng cực bước đường cùng hành động cực đoan
tình trạng cò cưa
tình trạng còi cọc tình trạng lung lay
tình trạng còn để treo đó
tình trạng còn màng trinh
tình trạng còn nguyên vẹn tình trạng không bị thay đổi
tình trạng còn non nớt
tình trạng còn tốt
tình trạng còn xanh tình trạng chưa chín muồi
tình trạng có chấy tính đê tiện
tình trạng có gió hiu hiu sự thoáng gió sự vui vẻ
tình trạng có hàm thắng
tình trạng có kẽ h
tình trạng có lông cứng lởm chởm
tình trạng có lông tơ
tình trạng có lỗ hở
tình trạng có lỗ rò
tình trạng có mây phủ
tình trạng có mạch
tình trạng có nhiều nút tình trạng có nhiều mắt
tình trạng có rêu
tình trạng có rận
tình trạng có thể
tình trạng có thể đền bù được
tình trạng có thể đi biển được
tình trạng có thể bị trừng phạt
tình trạng có thể bị trừng trị
tình trạng có thể tách ra được
tình trạng có thể trả được nợ
tình trạng căng tính căng thẳng
tình trạng căng thẳng
tình trạng chờ đợi
tình trạng chớm thối
tình trạng chưa đầy đủ tình trạng chưa hoàn thành
tình trạng chưa chín
tình trạng chưa chín chắn
tình trạng chưa giải quyết
tình trạng chưa làm xong
tình trạng chưa quyết định
tình trạng chưa suy nghĩ kỹ
tình trạng chết lặng đi
tình trạng chảy mủ mủ
tình trạng chậm tiến tình trạng muộn
tình trạng chậm trễ sự ngần ngại
tình trạng chia rẽ
tình trạng choáng váng sự loá mắt
tình trạng con đẻ hoang
tình trạng dễ thiên về
tình trạng dễ vỡ
tình trạng dây đầy máu
tình trạng dã man
tình trạng dơ bẩn
tình trạng dơ bẩn vật dơ bẩn
tình trạng dơ dáy lời nói tục tĩu
tình trạng dơ dáy tình trạng có giòi
tình trạng eo hẹp
tình trạng gồ ghề
tình trạng gồm toàn mẩu vụn
tình trạng gầy mòn
tình trạng gập gềnh tính thất thường
tình trạng gập ra phía sau
tình trạng già yếu
tình trạng giáng chức
tình trạng giấu tên
tình trạng gieo neo
tình trạng hôi hám
tình trạng hối hả lộn xộn
tình trạng hồi hộp
tình trạng hỗn độn
tình trạng hỗn loạn
tình trạng hỗn loạn cuộc ẩu đả
tình trạng hãy còn bối rối nói không suy nghĩ
tình trạng héo úa
tình trạng hói đầu
tình trạng hơi trái nghĩa
tình trạng hư hỏng
tình trạng hai chính quyền
tình trạng hết sức lộn xộn
tình trạng hiểm nguy
tình trạng hoàn hảo
tình trạng hoang mang trạng thái bí ẩn
tình trạng hom hem
tình trạng kém hoạt động
tình trạng kết hôn do cha mẹ có cưới hỏi sinh ra
tình trạng khác nhau
tình trạng khô mục
tình trạng không được luật pháp che chở sự chống lại pháp luật
tình trạng không được sủng ái tình trạng giáng chức
tình trạng không được thương yêu sự phản đối
tình trạng không đoàn kết
tình trạng không ai ưa
tình trạng không bị đụng chạm đến
tình trạng không bị hoạn tình trạng còn trinh
tình trạng không bị kém tình trạng không bị ảnh hưởng tình trạng không bị thiến
tình trạng không bị sứt mẻ
tình trạng không cửa không nhà
tình trạng không có sự thiếu thốn
tình trạng không có bạn
tình trạng không có biến cố
tình trạng không có mây
tình trạng không có pháp luật tình trạng không hợp pháp tình trạng lộn xộn
tình trạng không có ruộng đất
tình trạng không có sinh khí
tình trạng không chặt chẽ
tình trạng không chuẩn bị tính không nhanh nhu
tình trạng không dùng được nữa
tình trạng không mắc bệnh
tình trạng không minh bạch sự dốt nát
tình trạng không nơi nương tựa
tình trạng không nhìn nhận tới
tình trạng không nhất trí
tình trạng không phấn khởi
tình trạng không phẳng
tình trạng không râu tình trạng không ngạnh
tình trạng không rõ ràng
tình trạng không sẵn sàng
tình trạng không tốt
tình trạng không tự lực được tình trạng không được sự giúp đỡ
tình trạng không tự lo liệu được
tình trạng không thống nhất
tình trạng không thể kết hôn được
tình trạng không thể khuất phục được
tình trạng không thích dụng
tình trạng không thuận hoà với xóm giềng
tình trạng không trông mong vào đâu được sự không có tài xoay xở
tình trạng không trả được nợ
tình trạng không tu sửa
tình trạng không vệ sinh
tình trạng không văn minh tính tàn ác
tình trạng không yên ổn
tình trạng khốn khó sự không may
tình trạng khổ sở
tình trạng khó ở tình trạng rối trí
tình trạng khó chịu
tình trạng khó hiểu sự đánh lừa
tình trạng khó khăn
tình trạng khó khăn không lối thoát
tình trạng khó lấy chồng tình trạng chưa đến tuổi hôn nhân
tình trạng khó lần ra manh mối
tình trạng khó sử dụng
tình trạng khó xử
tình trạng khói mù
tình trạng khản giọng giọng khàn khàn
tình trạng khẩn cấp
tình trạng khập khiễng
tình trạng khập khiểng
tình trạng khoả thân
tình trạng kiệt sức
tình trạng kiệt sức tình trạng kiệt quệ
tình trạng lôi thôi lếch thếch
tình trạng lồi lên
tình trạng lụ khụ tình trạng hư nát
tình trạng lỗi thời
tình trạng lỏng lẻo
tình trạng lộn xộn
tình trạng lâu đời
tình trạng lâu năm
tình trạng lão suy
tình trạng lơ đãng
tình trạng lạc hậu
tình trạng lẫn
tình trạng lầy lội
tình trạng lúc có lúc không
tình trạng lúc già mới học
tình trạng lúc lắc
tình trạng lúng túng
tình trạng lúng túng cửa cổng mất cả chì lẫn chài
tình trạng lo lắng không yên tính hay cựa quậy
tình trạng loạn trí
tình trạng long tay gãy ngõng
tình trạng lung tung
tình trạng lung tung bừa bãi
tình trạng lung tung vội vã
tình trạng mệt lử
tình trạng mệt lả
tình trạng mở sự không giấu giếm
tình trạng mù dở sự chậm hiểu
tình trạng mù sương
tình trạng mơ hồ vẻ lơ đãng
tình trạng mơ màng
tình trạng mưa tuyết
tình trạng man rợ
tình trạng man rợ hành động dã man
tình trạng mắc bệnh
tình trạng mắc bệnh gút
tình trạng mắt bình thường
tình trạng mất trí
tình trạng mất trí hành động điên rồ
tình trạng mong chờ
tình trạng náo động sự không yên tâm
tình trạng nô lệ
tình trạng nối liền với nhau
tình trạng nổi dậy
tình trạng nổi loạn sự nổi dậy
tình trạng nan giải
tình trạng nặc danh
tình trạng ngừng trệ
tình trạng ngủ gà ngủ gật
tình trạng ngủ lơ mơ
tình trạng ngứa ngáy
tình trạng ngổn ngang bừa bãi
tình trạng ngây dại
tình trạng ngóng chờ
tình trạng ngược xuôi tán loạn
tình trạng nghèo nàn cơ cực sự dốt nát thảm hại sự ti tiện
tình trạng nghèo xác nghèo xơ
tình trạng nguyên vẹn
tình trạng nhàn rỗi sự chạy không
tình trạng nhô lên
tình trạng nhớp nhúa trạng thái xám xịt
tình trạng nhâo
tình trạng nhăn nheo
tình trạng nhiều chồng
tình trạng nhiều vợ
tình trạng oi ả
tình trạng phát phì
tình trạng phủ đầy bột
tình trạng phủ sương sự ướt sương
tình trạng phi giáo hội
tình trạng phiền muộn
tình trạng quá căng sự bị bắt làm quá sức sự gắng quá sức
tình trạng quanh co
tình trạng quanh co khúc khuỷu
tình trạng rối bét
tình trạng rối loạn
tình trạng rối loạn sự bối rối
tình trạng rối loạn trạng thái khó ở
tình trạng rối rắm
tình trạng rối ren
tình trạng rối tung
tình trạng rắc rối
tình trạng sa sút
tình trạng sống tách rời sự vô tư
tình trạng sốt tình trạng như phát sốt
tình trạng sức khoẻ kém
tình trạng sắp xảy đến
tình trạng sắp xảy đến trước mắt
tình trạng sắp xảy ra điều sắp xảy ra
tình trạng sản xuất giảm sút
tình trạng say lảo đảo sự nghiêng ngả sự chệnh choạng
tình trạng suy đồi
tình trạng suy nhược
tình trạng suy sụp
tình trạng suy tàn
tình trạng suy yếu vì tuổi già
tình trạng tàn úa
tình trạng tàn phế
tình trạng tàn tật
tình trạng tồi tàn tính bủn xỉn tính đáng khinh
tình trạng tâm trí bị thu hút
tình trạng tù hãm sự đình trệ
tình trạng tê
tình trạng tê cóng tình trạng tê liệt
tình trạng tạm thời vô chủ tình trạng trống
tình trạng thờ thẫn
tình trạng thỉnh thoảng lại ngừng
tình trạng thù địch
tình trạng thao thức
tình trạng thảm thương
tình trạng thiết quân luật
tình trạng thiếu
tình trạng thiếu hoạt động
tình trạng thiếu kh năng giúp đỡ tính không bền
tình trạng thiếu việc làm sự sử dụng không hết nhân công
tình trạng thoái hoá
tình trạng tiền cuộc đã đặt xong xuôi
tình trạng tiều tuỵ
tình trạng toàn vẹn
tình trạng trống rỗng khoảng không
tình trạng trụi lá sự tước đoạt
tình trạng trì trệ
tình trạng trơ trụi cây vối
tình trạng trằn trọc
tình trạng trần trụi
tình trạng trần truồng
tình trạng trung gian sự làm trung gian
tình trạng tuyệt vọng
tình trạng u ám tình trạng đục vẩn sự tối nghĩa
tình trạng u mê trạng thái sững sờ
tình trạng vô chủ sự sao lãng nhiệm vụ
tình trạng vô chính phủ tình trạng hỗn loạn
tình trạng vô gia cư
tình trạng vô sản
tình trạng vô trật tự
tình trạng vợ chồng
tình trạng xấu
tình trạng xúc động mạnh
tình yêu phù phiếm
tình yêu thương lòng can đảm
tõm

týò trang biò
tù binh
tù nhân
tù túng
tù trưởng
tò mò
tò mò không lành mạnh
tòng nam tước
tòng quân hạ cờ
tóc
tóc cắt ngang trán
tóc hoa râm
tóc quăn
tóc quăn ngang trán
tóc râm biển hàng rượu
tóc uốn
tóm lại cộc lốc
tóm tắt
tóp đi

tê bại
tê buốt nhanh nhẹn
tê giác cái
tê liệt xỉn
têlêmet
têlêtip
tên
tên ác ôn ma cô
tên cờ bạc bịp
tên cướp biển tàu cướp biển
tên chỉ hạng giáo phái tiền tệ
tên chỉ loại
tên du thủ du thực
tên gọi
tên gọi là
tên gián điệp
tên giễu
tên hèm
tên họ
tên hiệu
tên kép
tên kẻ cướp
tên lửa vũ trụ
tên lóng
tên lưu manh
tên nhạo
tên phản cách mạng
tên riêng
tên sát nhân
tên tài phiệt
tên tục
tên thánh
tên thực dân
tên thực dân người đi khai hoang
tên thương nghiệp
tên tuổi tiếng đồn nhà chứa
tên vô lại
tích cực
tích cực đòi hỏi sự rán sức
tích cực chắc
tích tụ

tơ sợi đèn
tơ huyết
tơ lụa Đa-mát
tơ lụa vải vóc nghề buôn bán tơ lụa vải vóc
tơ nhện the
tơ nhân tạo
tơ nhân tạo xelanit
tơ sồi sồi
tơ xe hai lần

tư cách
tư cách đáng khinh
tư cách đáng trọng người đáng trọng
tư cách công dân quyền công dân bổn phận công dân
tư cách cử tri
tư cách học sinh
tư cách hội viên
tư cách làm cha
tư cách làm cha mẹ
tư cách phụ nữ nữ giới
tư cách thừa kế
tư lự có suy nghĩ
tư lợi
tư lệnh hiến binh
tư liệu
tư pháp
tư sản mại bản
tư tưởng
tư tưởng địa vị
tư tưởng bè phái
tư tưởng chống phát xít
tư tưởng dâm dục
tư tưởng Hy-lạp từ ngữ đặc Hy-lạp
tư tưởng không bè phái
tư tưởng không câu nệ món quà hậu
tư tưởng tầm thường
tư thế
tư thế đàng hoàng tính đĩnh đạc chưa quyết định
tư thế giơ súng ngắm tư thế bồng súng chào
tư thế uể oải sự vươn vai
tước hầu thái ấp của hầu tước
tước hiệu
tước hiệu lịch điều đặc sắc
tước hoàng thân
tước tử
tước tòng nam
tướng công
tướng mạo
tướng tinh
tược
tượng
tượng Chúa bị đóng đinh trên thánh giá
tượng kỷ niệm
tượng khoả thân
tượng nhỏ
tượng tầng
tượng Thánh mẫu
tượng thanh
tượng thần
tượng thần ái tình
tượng trưng
tượng trưng đại diện
tượng trưng tạo hình
tường
tường chống
tường chân mái
tường góc lan can
tường ngăn
tường tận
tưởng chừng như
tưởng lầm từ nước ngoài
tưởng tượng
tưởng tượng huyền ảo
tươi cười
tươi cười đây không phải là chuyện đùa
tươi cười nhẹ dạ
tươi mát
tươi mát khoẻ khắn
tươi như nụ hoa hồng
tươi sáng
tươi tốt
tươi tắn
tươi vui
tươm tất tử tế
tương
tương đối ngắn
tương đồng
tương đương
tương đương với
tương đắc hợp với
tương đẳng
tương ứng
tương ứng với
tương hợp
tương lai
tương lai kín đáo
tương lai kiếp sau
Tương lai còn ở phía trước
tương phản
tương quan
tương quan giống nhau
tương quan của lợi tữc
tương tự
tương tư
tưi tỉnh
tăm điều hão huyền
tăm bằng ống lông
tăng
tăng đệm
tăng dần
tăng giá
tăng giá trị và giảm giá trị
tăng lữ
tăng thêm
tai
tai ác
tai ách điều bất hạnh
tai ương
tai biến
tai biến sự tình cờ
tai hại
tai hại sự chạm đến
tai hoạ
tai hoạ lớn kết thúc thê thảm
tai lieu dia chat
tai nạn
tai nạn sự bất hạnh
tai nạn lao động
tai tái
tai trong
tai vi no phai the
tali
tím
tam giác ba bên
tam giác ba phe
tím ruột
tan
tín đồ
tín đồ đạo Phật
tín đồ công giáo
tín đồ phái Quây-cơ
tín điều tín ngưỡng
tan biến đi mất công vô ích
tan diện
tín hiệu
tín hiệu dừng lại
tín hiệu ngừng lại
tín hiệu xuất phát sự tiến bộ
tan hoang
tín ngưỡng
tín ngưỡng tôtem
tang
tang tóc
tang thương
tính
tính tâm trạng sự tức giận
tính ác
tính ác độc
tính ác độc tính liều mạng
tính ác dâm tính thích thú những trò tàn ác
tính ác hiểm
tính ác hiểm sự bất chính
tính ác liệt tính mộc mạc
tính ác nghiệt
tính ác nghiệt hành động tàn ác
tính ác nghiệt sự thờ cúng ma quỷ
tính ác nghiệt tính ác liệt
tính ám muội
tính ô trọc
tính ôn hoà sự tiết chế
tính ôn hoà tính mềm yếu
tính đa cảm
tính đa dâm
tính đa sầu
tính đa tình
tính đài các
tính đàn hồi
tính đáng ca tụng
tính đáng căm ghét sự căm thù
tính đáng căm hờn
tính đáng căm thù
tính đáng ghi nhớ
tính đáng hâm mộ
tính đáng khâm phục
tính đáng khiển trách
tính đáng khinh
tính đáng khinh tư cách đê tiện
tính đáng kinh sợ
tính đáng mắng
tính đáng ngờ
tính đáng ngờ tính không rõ rệt
tính đáng phục
tính đáng quở trách
tính đáng quý mến
tính đáng sợ sự sợ hãi
tính đáng sùng bái
tính đáng tôn kính
tính đáng tôn thờ
tính đáng thương
tính đáng tin cậy
tính đáng trừng phạt
tính đáng trừng trị
tính đáng yêu
tính đôi
tính đố kỵ
tính đối xứng cấu trúc cân đối
tính đối xứng ngược chiều
tính đồ sộ
tính đồng bộ
tính đồng bóng
tính đồng bóng tính bông lông
tính đồng bóng tính chất kỳ quái
tính đồng hàng tính có phối hợp
tính đồng hình
tính đồng nghĩa
tính đồng nghĩa sự dùng từ đồng nghĩa để nhấn mạnh bảng từ đồng nghĩa bài khảo luận về từ đồng nghĩa
tính đồng nhất
tính đồng nhất sự thống nhất sự đoàn kết
tính đồng tâm
tính đồng thể chất
tính đồng thời
tính đồng thời ở khắp mọi nơi
tính đồng trục
tính đục như sữa
tính đủ tư cách
tính đức hạnh
tính đứng đắn
tính đổi được
tính đổi chác được
tính đễ dãi tính hay chiều ý người khác
tính đễ làm say
tính đễ thuyết phục
tính đểu
tính đểu cáng
tính đểu giả
tính đểu giả hành động côn đồ
tính đỏng đảnh
tính độ lượng
tính độc
tính độc tính không lành mạnh
tính độc ác
tính độc đáo
tính độc địa
tính độc đoán
tính độc đoán sự tuỳ ý
tính độc đoán tính khẩn cấp
tính độc chiếm
tính độc hại
tính độc hại tính hiểm ác
tính độc nhất
tính độc quyền tính độc nhất
tính độc tài
tính động vật
tính đều tính điềm đạm
tính đều đều
tính đều đặn
tính đều đặn tính cân đối tính quy củ
tính đê tiện
tính đê tiện tính tham lam
tính đê tiện việc làm xấu xa
tính đơn điệu
tính đơn điệu tính không thay đổi
tính đơn giản tính mộc mạc
tính đơn nhất
tính đanh đá
tính đại cương thôi nói chung chung mà đi vào chi tiết cụ thể tính phổ biến tính mập mờ phần lớn
tính đại chúng tính phổ biến sự nổi tiếng
tính đại khái
tính đại lượng đạo Thiên chúa
tính đạo đức tính tiết hạnh
tính đạo đức giả
tính đến
tính đần độn
tính đần độn tính lờ phờ
tính đầy bướu tính đầy cục
tính đặc biệt
tính đặc biệt tính kỳ dị
tính đẹp
tính đẳng hướng
tính đẳng tĩnh
tính đẳng thời
tính đúng
tính đúng đắn
tính đúng mực tính hợp thức
tính đúng sự thực tính thật thà
tính đúng thật
tính đay nghiến
tính đi rong
tính điềm đạm
tính điềm nhiên
tính điềm tĩnh
tính điều độ sự giữ gìn
tính điều khiển được
tính đo được
tính đoan chính
tính đua tranh
tính ủ ê
tính ủ rũ
tính ứng khẩu
tính ổn định
tính ở được
tính ở một chỗ
tính ân cần
tính ì
tính õng ẹo
tính êm
tính êm tính dịu dàng
tính êm tai
tính ích kỷ
tính ích lợi
tính ưa chuyện tính dễ giao du
tính ưa khoái lạc dâm dục
tính ưa nhục dục tính chất gây khoái lạc
tính ương bướng
tính ương ngạnh
tính ưng ngạnh
tính ưu tú điểm trội
tính ưu việt
tính ăn chơi thành trì
tính ăn mồi sống
tính ai oán tính đáng tiếc
tính ẻo lả
tính ẻo lả sự khờ khạo
tính ấm áp
tính ầm ỹ
tính ẩu
tính apôcrômatic
tính aplanatic
tính ít đi lại
tính ít nói
tính ít xy ra
tính axit
tính ba hoa
tính bày ra được
tính bám chặt tính bền bỉ
tính bè phái
tính bông đùa
tính bông lông việc tầm phào
tính bông lơn
tính bốc
tính bị động
tính bịa đặt
tính bừa bãi
tính bủn xỉn
tính bủn xỉn việc hèn hạ
tính bổ ích
tính bền
tính bền tính bền bỉ
tính bền bỉ
tính bền bỉ tính cố chấp
tính bền nóng đỏ
tính bền vững
tính bền vững tính nhẫn nại
tính bộc trực
tính bộc trực sự vô tư
tính bộc trực tính chất thẳng thắn
tính bội bạc
tính bội bạc tính dối trá
tính bở
tính bép xép
tính bình tĩnh
tính bình thường
tính bình thản
tính bình thản tính công bằng
tính bướng bỉnh
tính bướng bỉnh sự cau có
tính bướng bỉnh tính bất thường
tính bao quát
tính bao quát tính cởi mở
tính bao trùm
tính bạc nghĩa
tính bạc nhược
tính bạo dạn
tính bằng
tính bấp bênh
tính bất động tính bất di bất dịch
tính bất công tính phi lý tính không đúng
tính bất di bất dịch
tính bất diệt
tính bất diệt ngàn xưa
tính bất diệt sự kéo dài mãi
tính bất hủ
tính bất khả xâm phạm
tính bất lịch sự
tính bất lương
tính bất lương tính không thành thật
tính bất ngờ
tính bất tử
tính bất thường
tính bất tiện
tính bất tiện sự quá chật chội bất tiện
tính bất trị tính không kiềm chế được
tính bần tiện
tính bầy nhầy
tính bẩm sinh
tính bẩn tưởi
tính bẩn thỉu
tính bẽn lẽn
tính bẽn lẽn e lệ
tính bật nảy
tính bay hơi độ bay hơi
tính bi kịch
tính biểu tượng
tính biến đổi tính không bền
tính biến đổi nhanh
tính biến thiên
tính biết lo xa
tính bo bo giữ tiền sự xoay xở làm giàu
tính buôn bán sự buôn bán
tính buồn
tính buồn cười
tính buồn rười rượi
tính buồn rầu
tính buồn tẻ
tính càu nhàu
tính cá biệt
tính cách
tính cách biệt
tính cách mạng
tính cáu bẳn
tính cáu kỉnh
tính cáu kỉnh tính chua chát
tính cáu kỉnh tính hay cáu
tính cô đọng
tính cô đặc tính súc tích
tính côn đồ
tính công bằng
tính công khai
tính công tử bột
tính cố định
tính cố định cái lâu bền
tính cố chấp
tính cố chấp chủ nghĩa vị kỷ
tính cố hữu tính vốn thuộc về
tính cực độ tính khắc nghiệt
tính cực đoan
tính cụ thể
tính cụ thể cơ thể
tính cục cằn
tính cục cằn tính gay gắt
tính cục mịch
tính cụt lủn
tính cứng
tính cứng đầu cứng cổ
tính cứng cỏi
tính cứng nhắc
tính cứng rắn
tính cứu cánh
tính cổ hủ
tính cổ lỗ sĩ
tính cộc cằn
tính cộc cằn sự khó chịu
tính cộc lốc
tính cởi mở
tính cởi mở tính chất không phức tạp
tính cân đối tính tỷ lệ
tính cân được
tính cân xứng
tính câu nệ
tính câu nệ đến từng chi tiết tính khảnh
tính cũng thế
tính còn dại
tính còn non nớt

Copyright © Philip M. Parker, INSEAD. Terms of Use.