Copyright © Philip M. Parker, INSEAD. Terms of Use.

Vietnamese English Dictionary

Việt - tiếng Anh

từ điển & sự dịch

Definition - sự định rõ

INDEX

0 - để chiết giống chất chiết khai khoáng
để cho - đất trồng trọt gần nhà
đấu sĩ - ửng hồng
ọp ẹp - bát ăn cháo
bát giác - bạn gái tâm tình
bạn già - cái ống phóng
cái ê ke - câu lạc bộ văn học
câu nệ - có tầm xa
có túi - cai quản định hướng
cai tù - chức vương
chứng - chu vi ranh giới
chua - dây buộc chó săn
dây cột - ghim
ghim băng - hỗn xược
họng - hoàn hảo hết mực
hoàn mỹ - không ích kỷ
không ưa - không hấp dẫn
không hay - không tiết kiệm
không tin - làm cảm động
làm chán - lời rủa
lời réo - Luc hap dan la luc hut giua hai vat the
luc ngang - mùi hôi thối
mùi hăng - nóng vội
nê-ông - NgườiPháp
ngươi - nhân viên trong biên chế chính thức
nhã - phóng khoáng rõ
phóng ra - Rôto
rỗ - sự đẫm sương
sự đẻ - sự cứng rắn
sự cứu - sự dạy ngựa
sự dắt - sự không yên tĩnh
sự khử - sự lậu thuế hàng hoá
sự lau - sự phục viên
sự phủ - sự tỉ mỉ
sự tỉa - sự trùng nhau
sự tròn - sang trọng lanh lợi
sao - tộc trưởng thợ cả
tội - tính còn non nớt
tính có - tính dương dương tự đắc
tính dai - tính nền
tính nở - thành quả
thành ra - thương yêu
thăm - Thuong Binh
Thuong De - trò bông đùa
trò bịp - vô vị nhạt
vô vùng - vật chiếu sáng
vật dát - xoay quanh mặt trời gần mặt trời
xoay tròn - zoolit
mùi hăng
mùi mốc
mùi nồng nặc
mùi nặng
mùi phó mát sự đúng mốt
mùi thơm
mùi thơm nước hoa
mùi thơm phưng phức
mùi thoang thoảng vẻ
mùi trái cây
mùi vị
mùn
mò mẫm
mòn
mòn cũ
mòn mỏi suy yếu
mòn xơ cả chỉ
mòn xơ ra mệt lử
móc có lò xo
móc nối
móc ngoạm
móc xích
món
món đồ dùng
món đồ nguội khai vị
món ăn
món ăn giậm
món ăn hổ lốn mớ hỗn độn
món ăn hổ lốn mớ linh tinh
món ăn thịnh soạn khí sắc
món ăn thập cẩm
món ăn vặt
món bột ngô nấu với đường
món bở
món bở cái gài
món côtlet
món dồi lợn
món hàng nhận qua bưu điện
món hổ lốn
món hời
món kem mút
món kiếm được
món làm cho phát tài to
món lâi
món lãi to
món nợ toà xét phải trả
món rêbit
món ragu
món ragu chim
món ragu Hung-ga-ri
món sữa trứng
món sò bọc thịt mỡ
món tóc
món tóc quăn sự uốn quăn
món thịt bê rán vàng
món thịt băm nấu với khoai tây hầm
món thịt gà rán vàng xi rô lựu
món thịt nguội rán kèm rau thái nhỏ
món thịt thái miếng hầm
món thuế không đúng kỳ hạn
món tiền lớn
món tiền nhỏ
món tiền tiêu đi
móng
móng cơ sở hạ tầng
móng chân
móng ngựa có đóng mấu sắc
móng ngón tay cái
móng nhà
mê không xúc cảm
mê đắm
mê ai
mê câu cá
mê hồn
mê ly
mê ly chăm chú
mê mải
mê như điếu đổ
mê sân khấu
mê sảng
mê sảng nhẹ
mê tín
mê tít
mê viết
Mêgaxic
mêlanin
mênh mông
mênh mông rộng rãi
mac bay
mơ ước
mơ hồ
mơ hồ chếnh choáng say
mơ hồ không quyết định
mơ hồ thoang thoáng
mơ màng
mơ mộng
mơ mộng hão huyền
mơ mơ màng màng
mơ mơ màng màng làm buồn ngủ lặng lẽ
mơn mởn còn rõ rệt
mơn mởn đào tơ
mơn trớn
mưa đá loạt
mưa bụi
mưa phùn
mưa rào có sấm sét
mưa tuyết
mượn
mượt
mượt dịu
mười
mười ba
mười bốn
mười bảy
mười chín
mười hai
mười hai giờ đêm
mười là
mười lăm
mười lăm ngày anh ta ăn rất khoẻ
mười lăm phút đồng hồ
mười luỹ thừa sáu mươi
mười một
mười một năm một lần
mười nghìn vô số
mười sáu
mười tám
mương
mương nhỏ sự cầm chặt
mưu
mưu đồ
mưu đồ kế hoạch cách sắp xếp
mưu đồ sự bày mưu lập kế
mưu đồ thú săn
mưu đồ ăn to
mưu chước
mưu gian cái không đúng như sự mong đợi
mưu kế đời người thì ngắn ngủi
mưu kế lừa người
mưu lừa gạt sự nhanh tay
mưu mô
mưu mô lém lút
mưu mẹo
mưu mẹo gian dối
mưu phản
mưu sĩ
mưu thoái thác
mưu trí
magarin
Magenta
magiê
mai mực
mím chặt môi kín đáo
man di
man rợ
man rợ hung ác
man rợ thô lỗ
manơcanh
mang
mang điểm xấu ác
mang điềm lành may mà đúng
mang điềm xấu
mang bào tử
mang cap
mang hoạn nạn
mang lợi
mang mặt nạ
mang nặng
mang quả
mang quả mọng
mang tóc gi
mang tính chất thời đại
mang tinh xay dung
mang trứng
mang vũ khí
mangan
manh mối dòng tư tưởng
manh nha
manip
Manip điện báo
mao dẫn
mao trùng
mạ bạc
mạ vàng
mạch
mạch đập
mạch bạch huyết
mạch câu chuyện
mạch chập
mạch máu
mạch mỏ rãnh nước
mạch nha
mạch quặng
mạch văn khung cảnh
mại bản
mạn khuất gió của con tàu
mạn phép
mạng bốn cực
mạng che mặt trướng
mạng che mặt của phụ nữ ngày xưa
mạng lưới sự đánh lưới
mạng lưới rađiô
mạng nhện
mạng rađiô dây anten
mạnh
mạnh khá lớn
mạnh mau
mạnh rõ ràng
mạnh gấp đôi
mạnh khoẻ
mạnh mẽ
mạnh mẽ đầy khí lực
mạnh mẽ có quyền thế lớn
mạnh mẽ rõ ràng
mạnh mẽ thô lỗ
mạnh như trâu lăn
mạnh thường quân
mạnh vụn
mạo hiểm
mạo hiểm đấy rủi ro
mạo hiểm liều lĩnh
mạt giũa chỗ sức
mắc bệnh
mắc bệnh chốc lở
mắc bệnh gan
mắc bệnh giang mai
mắc bệnh mụn giộp
mắc bệnh thuỷ đậu
mắc chứng hoang tưởng tự đại
mắc chứng quáng gà
mắc khuyết điểm mắc lỗi không tốt
mắc nợ mang ơn
mắc tội
mắc tật líu lưỡi câm lặng
mắn
mắng mỏ
mắng mỏ ai hết sức nhanh
mắng nhiếc ai lấy ơn trả oán
mắt
mắt áo sợi đan mối liên lạc
mắt áo sợi dệt
mắt ốc nhồi
mắt cá chân
mắt kém
mắt mờ
mắt mở tròn xoe
mắt trũng xuống
mắt xích
mắt xích nối
mến khách
mằn mặn
mẫm
mẫu
mẫu người đại biểu
mẫu thạch bỏ khuôn
mẫu trình độ
mẫu đơn có sẵn để tư khai khi xin việc
mẫu đầu tiên
mẫu đúc
mẫu hàng
mẫu khâu
mẫu mực
mẫu mực để làm gương
mẫu mực mẫu
mẫu nhỏ
mẫu rập khuôn ấn tượng sâu sắc
mẫu thức
mẫu xấu người chướng tai gai mắt
mẻ cá nhiều người bị bắt
mẻ cấy vi khuẩn
mẻ lưới sự uống một hơi
mẻ vớ được
mả
mải mê
mảng đám gỗ củi trôi trên sông
mảng róc
mảnh
mảnh gầy gò
mảnh đất
mảnh đất nhỏ
mảnh đất nhỏ có rào trại nhỏ
mảnh bớt gầy còm
mảnh dẻ
mảnh dẻ yếu đi
mảnh gỗ nhỏ
mảnh giấy ghi vội vàng
mảnh khảnh
mảnh khảnh hơi loãng hơi thưa
mảnh khảnh loãng thưa
mảnh kim loại vụn
mảnh liệt
mảnh mẫu một chút
mảnh nhỏ
mảnh sành
mảnh tả tơi
mảnh thừa
mảnh vỏ
mảnh vỡ
mảnh vỡ khúc
mảnh vụn
mảnh vụn gặp vận bỉ
mảnh vụn một tí
mảnh vụn vôi gạch đổ nát
mảnh vụn kim cương kim cương kém phẩm chất
mảnh vải đỏ
mảnh xé rời
mấp mô
mất
mất đặc quyền
mất đi
mất bình tĩnh
mất bình tĩnh làm cho ai sửng sốt
mất bình tĩnh vẻ hối lỗi vẻ tiu nghỉu hão huyền
mất dạy
mất dạy cáu kỉnh keo cú
mất dấu vết lạc đề che dấu vết tích
mất hăng hái
mất hết
mất hết lý trí
mất mát người mua phải chịu
mất ngủ
mất nhiều công sức
mất nhuệ khí
mất tích
mất tính chất đàn bà
mất tiếng
mất trí
mất vía
mấu
mấu chốt
mấu gồ ghề
mấu gọt ra
mấu nối
mấu thừa đoạn cắt
mầm
mầm độc ác ý
mầm cây núi ngang
mầm ghép
mầm mống
mầm mập
mần cây
mầu đỏ
mầu cam
mầu chanh
mầu mè
mầu nho
mầu sô-cô-la
mầu xanh
mẩu
mẩu ruột bánh mì
mẩu bán mì khô vỏ cứng
mẩu bánh mì thả vào nước xúp vật đút lót vật cho để thưởng
mẩu còn lại sự kết thúc sự kết liễu
mẩu nến
mẩu vải thừa
mẩu vải thừa sự giảm
mặc áo cà sa không hẳn là sư cởi áo sẵn sàng đánh nhau hăm hở bắt tay vào việc
mặc áo giáp
mặc áo giáp đầy đ
mặc áo tang có gợn như nhiễu
mặc áo tế
mặc áo thụng
mặc đồ nhiễu đen đeo băng tang
mặc ở ngực
mặc dù
mặc kệ thách thức coi thường
mặc kệ cái gì
mặc nhận phục tùng
mặc quần áo bằng flanen
mặc quần bằng flanen
mặc sức
mặc thiếu áo
mặc váy dài lết đất ăn mặc nhếch nhác
mặc váy ngắn
mặn
mặn có hương vị của biển cả chua chát
mặt
mặt điểm
mặt tính cáu gắt chọc tức ai
mặt vẻ mặt thể diện
mặt đỏ tía tai hoàn toàn
mặt đồng hồ
mặt đất
mặt bằng
mặt cắt ngang
mặt chiếu tính cao cả
mặt dưới
mặt dưới vòm
mặt dạn mày dày
mặt hạn chế
mặt không giới hạn
mặt làm ra vẻ đờ đẫn
mặt làm ra vẻ ngây
mặt lồi mặt lõm
mặt lò sưởi
mặt lưỡi cày
mặt nạ
mặt nạ phòng hơi độc
mặt nghiêng
mặt nghiêng chỗ dốc
mặt nghiêng của mái đầu hồi
mặt ngoài
mặt phía trước đối diện ra mặt chống đối
mặt phẳng
mặt phẳng cánh máy bay
mặt quần áo lụa mượt
mặt sáu
mặt sấp đồng tiền
mặt thùng
mặt trái
mặt trái tờ giấy mỏng manh ôi
mặt trống
mặt trời
mặt trên
mặt trước
mặt trăng
mặt trăng mặt trời
mặt trong
mặt xấu
mẹ
mẹ đỡ đầu
mẹ đỡ đầu người bảo đảm người thuê quảng cáo
mẹ đẻ nguồn gốc
mẹ bề trên
mẹ chồng
mẹ nuôi
mẹ nuôi vú nuôi
mẹ v
mẹo
mẹo để được khen
mẹo để tiết kiệm
mẹo lảnh tránh
mẹo thoái thác
múa
mập
mập đặc
mập lùn
mập mờ
mập mạp
mật
mút
mật khó hiểu
mật túi mật chất đắng
mật độ
mật hiệu dấu hiệu biểu hiện
mật mã
mật mã cách viết mật mã
mật ong
mật ong pha nước
mật thám
mật thám mặc quần áo thường dân
mật thiết
mật thiết tường tận
mậu dịch ngành buôn bán
mau
mau hấp tấp
mau tinh
mau trác táng
mau chân
mau chóng
mau hiểu
mau khô
mau lớn
mau lên gặp cơ hội tốt
mau lẹ
mau mồm mau miệng
mau miệng nín lặng
may
may bien ap kho
may bien ap tu dung
may mà được
may mà thoát được
may mắn
may ra
may rủi
may tinh
may vi tinh ca nhan
Me-li-xa
men
men con men sự lên men sự khích động
men nước bọt
men rượu
menđelevi
mento
meo
mi
mi mắt treo đầu đắng
miệng
miệng lưỡi tiếng
miệng vết lở miệng
miệt mài
miệt thị
miễn bưu phí
miễn cưỡng
miễn cưỡng không hăng hái
miễn cưỡng không thiện ý
miễn dịch học
miễn khỏi
miễn phê bình chuyện cũ rích tôi muốn nói lên quan điểm của tôi về vấn đề đó
miễn thuế
miền
miền đồng rừng giữa thảo nguyên
miền đầm lầy
miền đầm lầy thuyền đáy bằng rổ nông
miền bắc
miền không có chế độ nô lệ
miền nam
miền quê
miền rừng
miền rừng lâm học
miền tây nước Anh
miền tây nước Mỹ
miền ven biển
miên hành
miêng
miêu tả
miêu tả được
miến
miếng
miếng cái bướu
miếng đỡ
miếng đệm
miếng đất tình tiết
miếng cá để nướng
miếng cắn
miếng chèn
miếng chêm
miếng chặt ra nhát chặt
miếng gỗ chèn xe
miếng gạc
miếng gạt
miếng mỡ mỏng
miếng mỏng
miếng nhỏ
miếng nhỏ cắt ra
miếng tôn mỏng
miếng thịt để nướng
miếng to
miếng trầu
miếng vá miếng băng dính
miếu
miếu mạo cái đòn khiêng áo quan
miếu thờ nơi linh thiêng
micrôfim
micrôgram
Micrômet
miligam
milimet
minh bạch
minh bạch có sức thuyết phục
minh bạch giản dị
minh mẫn
minh mẫn khôn ngoan
minh phủ nhà tù
minh xác
mnh đẽo
mo da
mo kim day bien
modem
moi noi ep
moi ruột
molipđen
molypđen
mong đợi
mong de leo tru
mong manh
mong nỏi
Mot Tram
mu'a
mua he
mua trâu vẽ bóng làm ăn thất bại ăn phàm
muôn màu muôn vẻ nhiều lần
muôn thuở già
muối
muối sự châm chọc
muối biển
muối mỏ
muốn ăn hét phải đào giun
muốn ăn hét phải đào giun môn chẳng ra môn
muốn bao nhiêu cũng có
muốn cho ai đi khuất đi tôi muốn hắn ta đi cho khuất mắt
muốn hay không muốn
muốn tìm biết tò mò
muốn trở thành
muỗi đang bay
muỗi mổ
muội
muội đèn thuốc nhuộm chế bằng muội đèn
muội platin
muấy dì
muc nuoc lu dap tran thiet ke
Muc vat lieu
mui che
Mung Tet Trung Thu
N
na ná
Na uy
nài ép
nài nỉ
nài nỉ nhấn đi nhấn lại
nài xin
nàm vào hoàn cảnh bất lực ốm liệt giường làm việc cật lực
nàng hầu gái bao
nàng tiên cá
nào
nào dù thế nào
nào đó một ít
này
này được thừa nhận
nách
nách áo
náo động
náo động ngỗ nghịch
náo loạn bừa bâi
náo loạn làm mất trật tự xã hội
náo nhiệt
nát
nô đùa
nô bộc
nô lệ
nôi có mui bằng mây đan
nôm na
nôm na không có chất thơ
nôn nao cảm thấy lo ngại
nông
nông cạn
nông cạn tầm thường
nông dân
nông học nông nghiệp
nông nổi
nông sinh học
nông thôn
nông trường tập thể
nề
nỗ lực
nữ yếu
nữ đại sứ vợ đại sứ
nữ ẩn sĩ
nữ bá tước vợ bá tước
nữ ca sĩ
nữ ca sĩ chuyên nghiệp
nữ công nhân
nữ cử tri
nữ chủ tịch
nữ danh ca
nữ diễn viên
nữ diễn viên ba lê
nữ diễn viên kịch múa
nữ diễn viên thủ vai chính
nữ giới
nữ hà bá
nữ học giả
nữ hộ sinh
nữ hội viên câu lạc bộ
nữ hoàng
nữ hoạ sĩ
nữ kỵ sĩ người đàn bà đi săn người đàn bà thích ở vậy
nữ phi công
nữ sĩ
nữ sinh
nữ tác giả
nữ tỳ
nữ tín đồ phái Quây-cơ
nữ tính tính ẻo lả
nữ thành viên thị tộc nữ thành viên bè đảng
nữ thần
nữ thần báo ứng sự báo ứng
nữ thần biển
nữ thần Mi-néc-vơ
nữ thần rừng
nữ thần trẻ đẹp cô gái đẹp khêu gợi người đàn bà lẳng lơ
nữ thi sĩ
nữ thiện xạ
nữ thuỷ thần
nữ tiên tri
nữ tiến sĩ nữ bác sĩ y khoa
nữ tu sĩ
nữ tu viện
nữ yêu tinh
nữ yêu tinh cơn ác mộng
nữa
nữa nếu không
nữa ngay
nữa trở lại đáp lại
nối
nối ở trên kể đến cuối cùng
nối cáu sợ hãi
nối chưng
nối kết
nối kh
nối tiếp
nối vào
nốt đậu mùa
nốt ruồi
nốt viêm tấy ở kẽ ngón chân cái
nồi đất món thịt hầm
nồi đất nhỏ
nồi đúc
nồi đun
nồi đun quá sôi
nồi chưng
nồi hơi
nồi hấp
nồi nấu áp cao
nồm ấm
nồng
nồng độ
nồng cháy
nồng cháy rượu mạnh
nồng nàn
nồng nặc uế khí
nồng nhiệt
nồng nhiệt thành thật
nịnh hót
nịnh nọt
nịnh ra mặt
nới lỏng kiểm soát
nực cười
nợ tiền mặt không có vốn
nụ
nụ cười
nụ cười điệu
nụ cười màu mè
nứt
nứt ra
nệ cổ
nệm
nệm hơi
nệm lò xo
nệm nhồi bông
nệm rơm
nện vào đầu ai kết liễu việc gì
nổ
nổ đùng đùng nổi giận
nổi
nổi bọt
nổi bật
nổi bật xuất chúng
nổi danh
nổi dậy
nổi dậy chống đối
nổi giận
nổi lên
nổi loạn
nổi sóng cồn
nổi tiếng
nổi tiếng được cho là
nổi tiếng lừng lẫy
nổi tiếng khắp nơi
nổi trên mặt
nổi xung
nỉ
nửa
nửa bắt đầu tốt là xong một nửa công việc
nửa đêm
nửa đường
nửa đường thẳng
nửa câu thơ
nửa chín
nửa dặm
nửa giá tiền
nửa hùng tráng nửa hài hước
nửa lương
nửa nọ
nửa năm một lần lâu nửa năm
nửa nạc nửa mỡ
nửa pao
nửa quân sự
nửa quý
nửa tá
nửa tự động
nửa tỉnh
nửa thấm
nửa tiền
nửa trong suốt
nửa vời
nửa vòng tròn
nửa vòng tròn bán nguyệt
nọc độc biết ai từ thuở còn thơ
nỗi đau đớn
nỗi đau đớn cảnh khốn cùng
nỗi đau buồn
nỗi đau buồn xé ruột
nỗi đau khổ
nỗi đau lòng
nỗi đau thương
nỗi ưu phiền
nỗi buồn chán điều khó chịu
nỗi buồn khổ
nỗi buồn tẻ
nỗi cực khổ
nỗi day dứt
nỗi e sợ mối nghi ngại
nỗi gay go
nỗi hớn hở sự hân hoan
nỗi hân hoan
nỗi hoan hỉ
nỗi khổ
nỗi khổ cực
nỗi khổ nhục
nỗi khổ sở tai ách
nỗi khó chịu
nỗi khó khăn
nỗi khiếp sợ sự khủng bố
nỗi kinh sợ
nỗi lo âu
nỗi nhớ nhà
nỗi oán hận
nỗi sầu khổ
nỗi sung sướng
nỗi thống khổ
nỗi thương tâm
nỗi thương tiếc gặp tai hoạ
nỗi thất vọng
nỗi tiếng
nỗi tuyệt vọng
nỗi u sầu
nỗi vui vẻ tính tình vui vẻ
nền
nền đá
nền đường
nền đường sắt
nền đất cao
nền cộng hoà giới
nền cai trị tồi sự hỗn loạn
nền chuyên chính
nền dân chủ
nền kịch
nền kính tế mệnh lệnh
nền kinh tế
nền lò sưởi
nền móng
nền móng đáy
nền nhà
nền quân chủ
nền tảng
nội địa phương ở gần nhà những hạt ở gần Luân-ddôn trúng đích
nội địa
nội địa công việc trong nước
nội bào
nội bào tử
nội bộ
nội bộ thân nhất
nội các chính quyền chính thể bang
nội chiến
nội dung
nội dung vật
nội nhân
nội nhũ
nội phân tử
nội quan
nội quy
nội sinh
nội tâm
nội trợ
nội vụ tâm hồn
nở được
nở hoa
nở nang
nở vào mùa thu hết thời thanh xuân
nân
nâo lòng
nâu
nâu cánh gián
nâu nâu
nâu nhạt
nâu sẫm
nâu vàng
nâu xám đều đều
não
não đầu óc
não lòng
não nùng
ném đá giấu tay
nén
nét
nét để nhận biết
nét để nhận dạng
nét để nhận diện
nét để nhận ra
nét đại cương
nét đặc biệt
nét đặc biệt ngành chuyên môn
nét đặc sắc chí khí
nét đặc sắc dấu chứng thực
nét đặc thù tính kỹ lưỡng
nét ửng đỏ cái nhìn
nét cau mày vẻ nghiêm nghị
nét chữ
nét chữ kiểu cách
nét chạm trên ngọc ngọc chạm
nét chải
nét giống nhau
nét hoa mỹ
nét kỳ cục vật kỳ dị
nét mặt
nét nổi bật sự nổi bật
nét nổi bật nhất
nét ngoài
nét ngoáy sau
nét riêng biệt
nét thanh
nét thoáng
nét thoáng một chút người giúp việc kín đáo cho một nhà văn
nét trang trí hoa mỹ
nét viền hoa mỹ sự diễn đạt hoa mỹ
nùi
nùi bông
nùi bông thoa phấn
nòi
nòi bò nhỏ
nòi giống
nòi người loài
nòi phụ
nòi vật nhỏ người bị cọc không lớn được
nòng cốt
nòng cốt dàn bài
nòng pháo quân cờ cái việc

nó ngu lắm khỏi nguy hiểm
nóc
nói
nói đùa
nói được
nói được bất hoà đến mức không nói chuyện với ai
nói được nhiều thứ tiếng bằng nhiều thứ tiếng
nói đến cuối cùng
nói điêu
nói ầm cho người khác biết
nói ít chứ
nói ba hoa
nói bốp chát
nói bóng
nói chung
nói chung có kinh nghiệm
nói chuyện công tác
nói chuyện chuyên môn
nói chuyện dễ ưa
nói chuyện nghề nghiệp
nói chuyện nhảm ông ba bị
nói dí dỏm
nói dài dài dòng
nói dè dặt
nói dối ai chuyện khoác lác
nói dịu dàng
nói dễ nghe đấy
nói gọn lại
nói giỡn
nói giễu
nói giảm đên mức tối thiểu đi
nói hộ khen ngợi thực hiện ngay lời doạ dẫm
nói hết những ý nghĩ của mình không giấu giếm gì cả
nói không úp mở sang sảng
nói khoe
nói láo
nói lên
nói lải nhải
nói lảm nhảm
nói líu ríu lộn xộn
nói luôn mồm
nói lung tung theo thứ tự lần lượt
nói miệng chưa viết
nói nóng nảy với ai
nói năng bừa bãi
nói năng bừa bãi mắc bệnh loạn óc
nói ngầm
nói ngoa
nói những chuyện lặt vặt nhỏ mọn mà làm như quan trọng tự cho mình là ghê gớm lắm
nói nhẹ nhàng
nói nhiều
nói nhiều thì hơn nói giảm nhẹ
nói phóng đại đã mất thì cho mất hết
nói phóng đại có phương sách dự phòng
nói rõ
nói rõ hết kế hoạch không cần úp mở giấu giếm để lộ kế hoạch nói rành rọt
nói thừa
nói thì thào làm ngạc nhiên
nói thì thầm
nói thẳng
nói thẳng quả quyết
nói tiếng bụng
nói toạc móng heo
nói toạc ra
nói toạt móng heo
nói trống
nói trên
nói trước
nói trắng
nói về
nói xa gần khéo luồn lọt
nói xấu
nón
nón thông
nóng
nóng nóng nảy
nóng đỏ giận điên lên
nóng bức cay nồng
nóng bỏng nồng nhiệt
nóng chảy
nóng hổi
nóng nảy
nóng nảy sôi nổi
nóng như lửa dễ cháy
nóng như thiêu như đốt
nóng rực hăng hái
nóng sáng sáng chói
nóng tính
nóng tính châm biếm
nóng trắng
nóng vội

Copyright © Philip M. Parker, INSEAD. Terms of Use.