Copyright © Philip M. Parker, INSEAD. Terms of Use.

Vietnamese English Dictionary

Việt - tiếng Anh

từ điển & sự dịch

Definition - sự định rõ

INDEX

0 - để chiết giống chất chiết khai khoáng
để cho - đất trồng trọt gần nhà
đấu sĩ - ửng hồng
ọp ẹp - bát ăn cháo
bát giác - bạn gái tâm tình
bạn già - cái ống phóng
cái ê ke - câu lạc bộ văn học
câu nệ - có tầm xa
có túi - cai quản định hướng
cai tù - chức vương
chứng - chu vi ranh giới
chua - dây buộc chó săn
dây cột - ghim
ghim băng - hỗn xược
họng - hoàn hảo hết mực
hoàn mỹ - không ích kỷ
không ưa - không hấp dẫn
không hay - không tiết kiệm
không tin - làm cảm động
làm chán - lời rủa
lời réo - Luc hap dan la luc hut giua hai vat the
luc ngang - mùi hôi thối
mùi hăng - nóng vội
nê-ông - NgườiPháp
ngươi - nhân viên trong biên chế chính thức
nhã - phóng khoáng rõ
phóng ra - Rôto
rỗ - sự đẫm sương
sự đẻ - sự cứng rắn
sự cứu - sự dạy ngựa
sự dắt - sự không yên tĩnh
sự khử - sự lậu thuế hàng hoá
sự lau - sự phục viên
sự phủ - sự tỉ mỉ
sự tỉa - sự trùng nhau
sự tròn - sang trọng lanh lợi
sao - tộc trưởng thợ cả
tội - tính còn non nớt
tính có - tính dương dương tự đắc
tính dai - tính nền
tính nở - thành quả
thành ra - thương yêu
thăm - Thuong Binh
Thuong De - trò bông đùa
trò bịp - vô vị nhạt
vô vùng - vật chiếu sáng
vật dát - xoay quanh mặt trời gần mặt trời
xoay tròn - zoolit
luc ngang
lui tới
lung lay
lung lay loạng choạng
lung linh
lung tung
lung tung điên
luoi chan rac
luoi phan phoi
lutexi
luu luong
luu luong bao dam
luu luong lu theo thiet ke
luu luong nuoc den
luu luong trung binh mua
ly có chân
ly giác
ly kỳ
ly nước uống sau khi dùng rượu mạnh
ly nhỏ
ly nhỏ rượu mạnh
ly tâm
ma
ma gầy như ma bóng mờ
ma cà bông
ma cà rồng
ma cô
ma giả
ma hút máu
ma lanh
ma mảnh
ma nhung kem nong
ma quái người độc ác
ma quỷ
ma tà
ma thiện
ma thuật
ma trơi
ma trơi hy vọng hão huyền
ma tuý
ma vương
ma xát

mài mòn
màn
màn bê ngoài giả dối
màn ảnh rộng
màn cửa
màn chống nóng
màn che
màn che bàn thờ
màn cuối của cuộc đời
màn giáo đầu
màn phủ
màn rủ xếp nếp
màn treo
màn treo sau bàn thờ
màng
màng bọc
màng bao
màng chắn
màng treo ruột
mành mành
mào
mào đầu
mào thịt
màu
màu đỏ
màu đỏ màu đỏ hoe
màu đỏ ửng
màu đỏ hồng
màu đỏ son
màu đỏ tía
màu đỏ tươi
màu đỏ tươi quần áo màu đỏ tươi
màu đỏ tươi vải đỏ
màu đỏ thắm
màu đỏ thẫm
màu đen
màu đen sự tối tăm
màu đen sơn đen quần áo đen
màu đen bồ hóng
màu đen như hạt huyền
màu đen như mực
màu đen sạm tình trạng mơ hồ
màu điều
màu âm
màu anh đào
màu bánh quy
màu bề ngoài
màu bạc
màu biếc cánh trả
màu cánh gián
màu cờ
màu da
màu da bò
màu da bò trần truồng lột trần truồng
màu dịu
màu fucsin
màu gạch
màu hồng
màu hơi đen
màu hạt dẻ
màu hạt dẻ pháo cối
màu hoa râm
màu hoa sặc sỡ
màu hung đỏ
màu hung hung màu ngăm ngăm đen
màu hung hung đỏ
màu lá úa
màu lục
màu lục hạt đậu
màu lục vỏ chai
màu lưu huỳnh
màu mè
màu mỡ sinh sản nhiều có kết quả
màu mận tía
màu nâu màu rám nắng
màu nâu đen
màu nâu nhạt
màu nâu sẫm
màu ngọc bích men ngọc bích đồ tráng men ngọc bích
màu ngọc bích tráng men ngọc bích
màu ngọc granat đỏ
màu nhạt
màu nhẹ
màu nhẹ vẻ
màu rơm
màu rơm nhỏ nhặt
màu sắc
màu sắc đường gạch bóng
màu sắc rực rỡ sự rực rỡ
màu sắc riêng
màu sắc sáng loáng
màu tái
màu tái xám
màu tóc hoa râm sự cũ kỹ
màu tía
màu thịt tươi
màu trắng sắc tái
màu trắng xám
màu vàng rực rỡ
màu vàng úa
màu vàng lục
màu vàng nâu
màu vàng nghệ
màu vàng nhạt
màu vỏ chanh
màu vỏ dà
màu xám quần áo màu xám ngựa xám
màu xám vẻ u ám
màu xám sắt
màu xám xịt
màu xỉn
màu xanh phẩm xanh
màu xanh Ôc-phớt
màu xanh biếc
màu xanh chàm
màu xanh da
màu xanh da trời
màu xanh da trời bầu trời xanh ngắt
màu xanh da trời các nước hải ngoại
màu xanh lá cây
màu xanh nước biển
màu xanh tươi của cây cỏ
màu xanh thép
màu xanh thẫm
mày
mày dạn
mày mày tao tao cho riêng mình không chia xẻ với ai cả không thành thật
mày râu nhẵn nhụi
mày râu nhẵn nhụi không che mặt nạ
má sự táo tợn
má kẹp
mách có chứng
mách lẻo
Mác-xít
mái
mái đua khối tuyết cứng trên miệng vực thẳm
mái chèo người chèo thuyền
mái che
mái che túp lều
mái nhà
mái nhà tuyên bố công khai
mái nhà hình tháp
mái vòm
máng dẫn nước
máng dẫn nước ra cối xay
máng nước
máng nước ống cách điện
máng tro
máng xối vòi rồng
mánh khoé
mánh khoé ý đồ
mánh khoé thất bại
mánh khoé của thầy kiện
mánh khoé gian dối
mánh khoé lừa bịp
mánh lới
mánh lới phức tạp
mánh lới sáng kiến tài tình
mánh lới nhà nghề trò
mát lãnh đạm
mát mẻ
mát nẻ điềm tĩnh
mát tít
máu
máu hăng kháng cự lại
máu tham
máy cách cấu tạo
máy đào
máy đào đất
máy đào mương
máy định vị rađiô
máy đột rập
máy đóng cọc
máy đếm
máy đẩy đi
máy đập
máy đập lúa
máy điện báo
máy điện báo đánh chữ
máy điện báo dã chiến
máy điện báo ghi chữ
máy điện báo rađiô
máy điện phân
máy điện thoại rađiô
máy điện toán
máy điều chỉnh thợ lắp máy
máy điều hoà độ nhiệt
máy điều hoà không khí
máy điều nhiệt
máy điều tiết người hoà giải
máy đo địa chấn
máy đo độ cao
máy đo độ lên men
máy đo độ nhạy
máy đo góc
máy đo hô hấp
máy đo huyết áp
máy đo mưa
máy đo mạch
máy đo phế động
máy đo sâu
máy đo tốc độ tên đạn
máy ổn định
máy ép
máy ép dầu
máy ép nho
máy ướp lạnh
máy ướp lạnh máy làm kem
máy ảnh côdda
máy ảnh có chân đứng
máy bện sợi
máy bơm sự bơm
máy bơm nước
máy bơm nước ô tô chữa cháy
máy băm thịt
máy bay
máy bay đỗ trên mặt nước
máy bay ọp ẹp
máy bay ba lớp cánh
máy bay chuyên chở
máy bay hai chỗ ngồi
máy bay hai tầng cánh
máy bay không người lái
máy bay khu trục
máy bay lên thẳng
máy bay loại nhẹ
máy bay một chỗ ngồi
máy bay một lớp cánh
máy bay ném bom người phụ trách cắt bom
máy bay nặng hơn không khí
máy bay tự lên thẳng
máy bay thí nghiệm lên thẳng
máy bay trinh sát
máy bay tuabin có cánh quạt
máy bay vượt âm
máy cán xưởng
máy cô
máy cộng rắn vipe con chuồn chuồn
máy cắt
máy cải tiến đồ dùng
máy cất
máy cất rượu
máy chữ đánh được nhiều bản
máy chữ đánh bảng
máy chữ đánh cột hàng đọc
máy chống đóng băng
máy chụp ảnh xa
máy châm ngòi nổ
máy chải đợt sóng lớn cuồn cuộn
máy chải len
máy chiết
máy chiết ngâm
máy chiếu phim
máy chuẩn bị thư gửi đi
máy chuyển động qua lại
máy dán nhãn
máy dệt
máy dệt kim
máy dao động
máy gặt
máy gặt bó
máy ghi địa chấn
máy ghi điện
máy ghi âm
máy ghi âm máy ghi
máy ghi cơ tim
máy ghi chấn động âm
máy ghi hiện tượng khí tượng
máy ghi mật mã
máy ghi nhiệt
máy ghi sức nghe
máy ghi sóng
máy ghi thời gian
máy ghi tiếng
máy giữ độ ẩm không khí
máy giã
máy giũa
máy giùi người khoan
máy giặt
máy hát
máy hô hấp
máy hô hấp mặt nạ phòng hơi độc cái che miệng
máy hãm
máy hơi nước
máy hút bụi
máy in
máy in rônêô
máy in rô-nê-ô
máy in thạch
máy kéo
máy kéo ngựa không chịu cương
máy kế toán
máy kẻ giấy
máy khử trùng
máy khâu
máy khoan
máy khuếch đại
máy khuếch đại rađiô
máy khuấy
máy kiểu pittông
máy kinh vĩ
máy làm đồng bộ
máy làm bùng cháy
máy làm sạch
máy lái tự động
máy lọc trong
máy ly tâm
máy móc
máy móc hình vẽ
máy nổ
máy nâng
máy nặn
máy ngâm
máy nghe mạch
máy nghiệm chấn động
máy nghiệm gió
máy nghiệm phân cực
máy nghiền
máy nhào bột
máy nhịp
máy nhân đôi
máy nhấc khí động
máy phát
máy phát điện
máy phát âm bằng ánh sáng
máy phụ
máy phân tích người phân tích
máy phóng
máy phóng thanh
máy phun máy tán
máy phun bụi nước
máy quang phổ
máy quay
máy quay đĩa
máy quay khô quần áo
máy quay phim
máy quay phim có chân đứng
máy rây
máy rađa
máy rađiô
máy rađiô có quay đĩa
máy rơngen
máy rập đầu
máy sàng
máy sàng kim cương
máy sao chụp bản sao chụp
máy sao chép
máy sắp chữ
máy sấy
máy soi mạch
máy tán
máy tự động
máy tăng sức nghe
máy tính
máy tính điện tử
máy tẩy hoá học
máy tẩy khô
máy thông gió
máy thử đàn dây máy ghi chấn động âm
máy thở
máy thêu
máy thăm dò
máy thẩm tách
máy thu phóng tranh vẽ
máy thu thanh
máy tiện
máy tinh chế
máy trộn bê tông
máy triệt
máy truyền hình
máy vắt sữa bò sữa
máy vẽ truyền
máy vi phẫu
máy xát
máy xén người tá điền
máy xén c
máy xén giấy
máy xén lông cừu
máy xúc
máy xay
máy xay thợ mài
máy xe nhiều sợi một lúc
mè nheo sự rầy la
mèn
mèo
mèo cái già mụ già nanh ác
mèo con cô gái đỏng đảnh
mô đất
mô đất sự nổi tiếng
mô hình
mô hình cổ diển
mô phỏng
mô phạm
mô tô
mô tô nhỡ xe buýt bỏ lỡ cơ hội thất bại trong công việc
mô tơ điện
mô tơ phụ
mô tả
mô tả được
môi
môi miệng vết thương
môi trường
môi trường hình học và lượng giác cầu
môi trường sự dát
môi trường sống
môm ghi địa chấn
môn
môn đồ
môn đồ của A-ri-xtôt
môn đồ của Pi-ta-go
môn đồ của Xô-crát
môn đệ
môn đệ của Pla-ton
môn động vật có vú
môn động vật nguyên sinh
môn bài
môn cổ sinh vật
môn chữ cổ
môn học nấm
môn học rêu
môn học về hang
môn học về mây
môn hoá học
môn không thể bắt buộc
môn kim tướng
môn kinh tế chính trị
môn ngữ văn
môn nghiên cứu rêu
môn nguồn gốc loài người
môn nhảy ngựa gỗ
môn nhảy sào
môn nhảy xki
môn phái
môn sông ngòi
môn săn thỏ bằng chó
môn sinh vật điện
môn tâm lý trẻ em
môn vật Ân-ddộ
mông đít
Mông Cổ
môt
mỏ
mờ
mờ ám
mờ đục
mề đay
mờ ảo mờ mờ
mỏ hàn
mỏ hàn khí
mỏ không có quặng
mờ mờ tối
mờ mịt không rõ nghĩa
mờ mắt lờ mờ
mờ mắt u mê
mờ nhạt
mờ tối
mờ tối tối màu
mỏ than
mỏ thiếc
mỡ
mỡ động vật
mỡ cá voi con sứa nước mắt
mỡ lợn
mỡ màng
mỡ ngỗng
mỡ nhét vào thịt để rán
mỡ phần
mỡ tra máy
mỡ tra trục
mốc
mốc đá cũ ở nơi ranh giới
mốc lịch sử
mối ác cảm
mối ác cảm sự không hợp nhau
mối đau khổ
mối ưu tư thiên kiến sự giữ chỗ trước
mối băn khoăn
mối bất đồng
mối bất đồng sự bất đồng ý kiến
mối bất hoà
mối bất hoà sự chói tai
mối bận tâm
mối cừu hận
mối cảm kích
mối chia rẽ
mối e sợ nỗi băn khoăn dằn vật
mối gây khó chịu
mối gây thiệt hại
mối gắn bó
mối ghép
mối giận
mối hại
mối hận thù
mối hận thù mặc dầu
mối hiểm nghèo nguy cơ
mối kinh hãi
mối làm phiền
mối làm phiền toái
mối làm rầy
mối lợi
mối lợi thế lợi bất ngờ chộp được ai
mối liện hệ
mối liên hệ sự giao thiệp tình thân thuộc
mối liên hệ với quần chúng
mối liên quan điểm
mối lo
mối lo âu
mối lo lắng
mối lo ngại
mối nối
mối nghi ngờ
mối nguy hại
mối nhục
mối phân tranh
mối phiền luỵ trò tinh nghịch
mối quan hệ
mối quan hệ ý nghĩa
mối quan hệ họ hàng sự giống nhau về tính chất
mối quan hệ với quần chúng
mối ràng buộc giao kèo
mối rối
mối tổn hại
mối tổn thất
mối tình
mối tình lãng mạng sự mơ mộng
mối tình trẻ con
mối tương quan
mối thù truyền kiếp
mối thương cảm sự đồng ý
mối thiệt hại
mối tranh chấp mối bất hoà cớ để phàn nàn
mối xúc cảm
mống bão
mốt
mốt danh hiệu
mốt mới
mốt phổ biến
mồ
mồ côi
mồ côi cha
mồ côi mẹ
mồ hóng
mồi
mồi của ăn cướp
mồi ngon đáng để bẫy
mồi nhử
mồi nhen lửa
mồm
mồm ba huênh hoang
mị dân
mịn
mịn mặt
mớ
mớ bông
mớ bòng bong
mớ bòng bong tình trạng xe cộ ùn lại
mớ hổ lốn
mớ hỗn độn
mớ hỗn hợp
mớ hỗn tạp
mớ lộn xộn
mớ lộn xộn món hổ lốn
mớ lộn xộn tình trạng lộn xộn
mớ linh tinh làm hỏng việc
mớ phức tạp
mớ tóc
mớ tóc bù xù chó xù
mớ tóc rối
mới
mới đây
mới đến
mới đến nhập cư kế tục
mới đến nhậm chức dồn lại
mới bắt đầu
mới gần đây
mới giờ chót
mới lạ
mới lạ khác hẳn tân tiến
mới mọc
mới mẻ
mới nhất
mới phác qua thô lỗ
mới sinh
mới sinh tái tạo
mới toanh
mới vào nghề trầy da chảy máu
mới xây xây lại
mới xảy ra mới
mực
mực bồ hóng trộn dầu phấn than
mực hoá học
mực in
mực nho
mực thụt xuống
mừng rỡ
mợ
mụ
mụ đồng gia con mụ đanh đá
mụ độc tài
mụ đi chán
mụ chủ nhà chứa
mụ gian hùng
mụ mẫm
mụ phù thuỷ
mụ phù thuỷ mụ già xấu xí người đàn bà quyến rũ
mụ phù thuỷ già
mụ phù thuỷ già người đàn bà hung dữ nanh ác
mụ trùm gái điếm
mục
mục đồ
mục đích
mục đích hành vi
mục đích người đáng thương
mục đích nghĩa hầu như
mục đích sự nghiệp
mục đích để để mà
mục đích dự định
mục báo của tầng lớp thượng lưu
mục hấp dẫn
mục kỉnh
mục lục
mục quảng cáo
mục sư
mục sư mới được phong chức
mục tiêu
mục tiêu chế giễu
mục tiêu nguy hiểm con vật bị săn
mụn cây
mụn cóc bướu cây
mụn nước
mụn nhọt
mụn rộp
mủi lòng
mức
mức đỉn và mức đáy
mức độ
mức độ cùng cực
mức nước ngầm
mức phát triển
mức sâu
mức tối đa
mức thấp
mức trung bình
mứt
mứt khu vực cấm săn
mứt cam
mứt quả
mứt quả hổ lốn
mệnh lệnh
mệnh lệnh điều đòi hỏi phải chú ý
mệnh lệnh nhiệm vụ
mệnh lệnh quyền chỉ huy
mệnh lệnh độc đoán
mệnh trời
mệnh trời hệ thống tôn giáo
mệt
mệt nhàn rỗi
mệt lử
mệt lử chán
mệt mỏi
mệt mỏi vì đi nhiều
mệt nhọc
mệt nhọc chán
mệt phờ ra
mệt rã rời
mỉa
mỉa mai
mỉm cười
Mỹ hoá
Mỹ Quốc
mỹ sự đi nhờ xe
mỹ thuật
mỹ thuật mỹ nghệ
Mỹ trong tiếng Pháp
mỳ ống
mọc đầy lách như lách
mọc đầy mụn mủ
mọc ở chỗ có bùn
mọc mộng
mọc trên đá
mọi
mỗi
mỗi bởi
mọi mọi người thỉnh thoảng hai ngày một lần
mỗi cái
mỗi cái tất cả mọi người
mọi chỗ
mọi lúc
mời mọc lôi cuốn
mỗi một
mọi người
mỗi người
mọi người cuộc đời
mỗi vật
mọi việc sẽ không trôi chảy
mềm
mềm non dịu
mỏm đá nhọn
mềm dẻo
mềm mỏng
mềm mại
mỏm núi
mỏm nhọn
mềm nhão
mềm nhão có nhiều cơm
mềm nhão dễ ép
mềm như gối
mềm yếu
mền
mền đắp
mền bông
mền dẻo
mỏng
mỏng bớt
mỏng manh
mỏng manh không trinh tiết
mỏng manh láu
mỏng mảnh
mỏng mảnh hời hợt
mỏng mảnh như thanh lati làm bằng lati
mỏng mảnh như vỏ trứng màu vỏ trứng
mỏng nhẹ như sa
mọt
mộ
mộ điện thờ
mộ đạo
mộ cổ
mộ chí
mộ chi văn bia
mộc
mộc bản
mộc cầm
mộc mạc
mộc nhỏ
mộc nhỏ chỉ tiêu phấn đấu
mộng
mộng ảo có những ý nghĩ hư ảo không thực tế
một
một âm tiết
một ít
một ít một thời gian ngắn
một ít sự tiếp xúc
một ít vật vô hình vong hồn
một ít một tí
một bên
một bên một bên
một băng
một cái đơn vị
một chốc
một chục
một chân
một chút
một chút không một chút nào
một chút xíu
một chút xíu tí
một dãy
một học thuyết
một hơi
một lát
một lòng một dạ
một lần
một lần một khi trước kia
một lúc
một li
một màu
một màu xấu
một mình
một mình họ
một mạch
một mắt
một mắt quyết tâm
một mảnh
một mảnh sự đau xóc chữa ngay đỡ gay sau này anh ta ướt như chuột lột
một mảy may
một mất một còn
một năm
một năm hai lần
một ngựa
một người ham thích cái gì
một người nào đó
một nghìn rất nhiều
một nhân vật lắm kẻ ưa nhưng cũng nhiều người ghét
một phân số
một phía
một phía tính chất một chiều
một phần
một phần ba người thứ ba
một phần ba mươi người thứ ba mươi
một phần bốn mươi người thứ bốn mươi
một phần bảy người thứ bảy
một phần bảy mươi người thứ bảy mươi
một phần chín người thứ chín
một phần chín mươi người thứ chín mươi
một phần hai mươi người thứ hai mươi
một phần mười người thứ mười
một phần mười ba người thứ mười ba
một phần mười bốn người thứ mười bốn
một phần mười bảy người thứ mười bảy
một phần mười chín người thứ mười chín
một phần mười hai người thứ mười hai
một phần mười lăm người thứ mười lăm
một phần mười một người thứ mười một
một phần mười sáu người thứ mười sáu
một phần năm người thứ năm
một phần năm mươi người thứ năm mươi
một phần nghìn người thứ một nghìn
một phần nghìn giây
một phần sáu người thứ sáu
một phần sáu mươi người thứ sáu mươi
một phần tám người thứ tám
một phần tư người thứ bốn
một phần trăm người thứ một trăm
một phần triệu người thứ một triệu
một quâng ngắn với quy mô nhỏ dần dần
một số tiền kha khá
một tí
một tờ báo
một tay làm bằng một tay
một tay nguồn sự khéo léo
một trục
một trăm lần hơn
một triệu luỹ thừa bảy
một vài
một văn kiện
mở
mở đầu
mở hé
mở màn công bố
mở phòng luật sư
mở ra
mở ra cho tất cả cho mọi người
mở ra một kỷ nguyên
mở rộng trống
mở rộng ra được
mâm
mâm người đợi
mâm ngăn hòm
mâm cỗ
mâu thuẫn
mâu thuẫn giữa hai luật pháp sự xung đột về quyền binh sự tương phản
mâu thuẫn nhau
mâu thuẫn trong luật pháp
mâu thuẫn về ý nghĩa
mâu thuẫn với
mây
mây dông
mây mù tính chất mờ đục
mây tầng tích
mây ti tích
mây ti tầng
mã não dạng dải
mã ngoài
mã ngoài bề mặt mặt trước
mã tấu
mã tầm mã vật mình có chắc trong tay
mãi mãi
mãi mãi nói có sách
mãn nguyện
mãnh lực
mãnh liệt
mãnh liệt bốc
mãnh liệt hết sức khẩn trương
mãnh liệt hung tợn
mãnh liệt như bão tố ào ạt

mũ anh hề giấy viết khổ 13 x 17 insơ
mũ ba góc không vành bóp méo
mũ bêrê Ê-cốt
mũ cát
mũ chóp cao
mũ chóp nhọn
mũ dạ mềm rộng vành
mũ kê-pi
mũ lưỡi trai
mũ miện
mũ phụ nữ
mũ quả đưa
mũ quả dưa
mũ rơm cọng rơm
mũ sắt đầu óc
mũ vành bẻ cong xuống
mũ vành to
mũ xtetxon
mũi
mũi sự bất hạnh tột độ
mũi đột
mũi đan
mũi chéo nhau
mũi dãi
mũi dao
mũi giày
mũi giáo
mũi khâu giua
mũi khâu vắt
mũi khoan
mũi khoằm
mũi kim
mũi mác tổ mũi nhọn
mũi nhọn
mũi tàu
mũi tàu người chèo mũi
mũi tên cái then
mũi tên vật hình tên còn một mũi tên trong ống tên
mũi tên phóng
mũi tẹt và hếch
mũi thò lò sự khót sụt sùi
mũi thuyền
mũi to vành
mũm mĩm
mũm mĩm béo
méo
méo mó
méo mó bóp méo
mép
mép vải
mét
mét khối
mìn
mìn chôn
mìn chống mìn kẻ chống lại âm mưu
mìn nổ chậm
mìn thả bằng d
mìn thả bằng dù
mình
mình dài
mình ngựa
mõm đầu ngòi bút

mù chữ
mù mịt
mù mịt lờ mờ
mù quáng
mù quáng mò mẫm
mù sương
mù tịt
mùa
mùa dịp
mùa gặt
mùa gieo hạt
mùa hái nho
mùa hè
mùa hạ
mùa nước mưa lũ khối lượng lớn
mùa tắm biển
mùa trong xanh
mùa xuân
mùi
mùi ôi
mùi ẩm mốc
mùi buồn nôn
mùi cay sè sự chua cay
mùi hôi
mùi hôi sự nặng mùi
mùi hôi mốc tính cổ lổ
mùi hôi nồng nặc
mùi hôi thối

Copyright © Philip M. Parker, INSEAD. Terms of Use.