Copyright © Philip M. Parker, INSEAD. Terms of Use.

| Language | Expression | English Translation to Vietnamese or Definition |
| Vietnamese | ác | evil, malevolent, scathing, smashing, unkind. |
| Vietnamese | ác ôn | thug. |
| Vietnamese | ác ôn người thích | fiend. |
| Vietnamese | ác độc | evil-minded. |
| Vietnamese | ác ý | evil-minded, ill-will, maleficence, malevolence, rancour. |
| Vietnamese | ác ý tính ác | malignance, malignancy. |
| Vietnamese | ác cảm | antipathy, ill-feeling. |
| Vietnamese | ác cảm mối tức giận | despite. |
| Vietnamese | ác cảm sự không thích | aversion. |
| Vietnamese | ác dữ tợn ma quái | devil-like. |
| Vietnamese | ác dâm thích thú những trò t n ác | sadistic. |
| Vietnamese | ác hiểm | devil-like, viperish, viperous. |
| Vietnamese | ác liệt | fierce, outrageous, slashing, sore. |
| Vietnamese | ác liệt cách mạng | red. |
| Vietnamese | ác liệt mộc mạc | severse. |
| Vietnamese | ác liệt; mau lẹ | smart. |
| Vietnamese | ác nghiệt | cruel, cruelly, harsh, sore. |
| Vietnamese | ác nghiệt cau cau có có | sore. |
| Vietnamese | ác nghiệt không lay chuyển được | grim. |
| Vietnamese | ác tâm | ill-will, maleficence, malevolence, malice, maliciousness, malignance, malignancy. |
| Vietnamese | ác tâm điều ác | malignity. |
| Vietnamese | độc có virut; do virut hiểm ác | virulent. |
| Vietnamese | độc ác | bestial, cruel, cruelly, devilish, godless, malign, sinister, venomous. |
| Vietnamese | độc ác độc địa | foully. |
| Vietnamese | đầy thú tính; cục súc hung ác | brutal. |
| Vietnamese | đau đớn ác liệt vô cùng | sorely. |
| Vietnamese | điều ác | evil, evil-doing, malefaction, mischief. |
| Vietnamese | điều hiểm ác h nh động bất lương | malefaction. |
| Vietnamese | bí mật hay đùa ác | sly. |
| Vietnamese | b gi độc ác cay nghiệt b gi hom hem hốc hác | harridan. |
| Vietnamese | bị ác mộng ám ảnh | hagridden. |
| Vietnamese | bọn người phạm tội ác | felonry. |
| Vietnamese | có ác ý | ill-affected, ill-conditioned, ill-disposed. |
| Vietnamese | có ác cảm | antipathetic, antipathetical. |
| Vietnamese | có ác tâm có hiềm thù | malicious. |
| Vietnamese | cơn ác mộng | nightmare. |
| Vietnamese | chỗ chiến sự xảy ra ác liệt liếc ai | corner. |
| Vietnamese | châm chọc; hiểm ác | waspish. |
| Vietnamese | con mụ t n ác | ogress. |
| Vietnamese | gở ác | baleful. |
| Vietnamese | gây ác cảm | antipathetic, antipathetical. |
| Vietnamese | giả mạo láu cá; ác ý | snide. |
| Vietnamese | giận dữ; ác; hiểm điều khó chịu; điều l m bực mình; vố ác | nasty. |
| Vietnamese | h nh động t n ác | enormity. |
| Vietnamese | hình thập ác | crucifix. |
| Vietnamese | hay chơi ác | prankful, prankish. |
| Vietnamese | hay l m hại; ác | maleficent. |
| Vietnamese | hay thù oán; đầy ác ý | rancorous. |
| Vietnamese | hiểm ác | diabolic, diabolical, maleficent, malevolent. |
| Vietnamese | hung ác | cruel, cruelly, ferocious, fiendish, tigerish, tigrish. |
| Vietnamese | hung ác đê hèn | villainous. |
| Vietnamese | hung ác bất chính | nefarious. |
| Vietnamese | kém; ác không may | illy. |
| Vietnamese | kẻ hùng hổ người t n bạo hung ác | tiger. |
| Vietnamese | kẻ hung ác | fiend. |
| Vietnamese | kẻ l m việc ác | evil-doer. |
| Vietnamese | kẻ phạm tội ác | malfeasant. |
| Vietnamese | không độc ác | unvenomous. |
| Vietnamese | không có lòng thương người; độc ác | inhumane. |
| Vietnamese | không có tình nhẫn tâm; ác | heartless. |
| Vietnamese | lác mắt có ác ý | squint-eyed. |
| Vietnamese | lớp người phạm tội ác | felonry. |
| Vietnamese | lấy thiện trả ác | coal. |
| Vietnamese | ma quái người độc ác | daemon, demon. |
| Vietnamese | mèo cái gi mụ gi nanh ác | grimalkin. |
| Vietnamese | mối ác cảm | grudge. |
| Vietnamese | mối ác cảm sự không hợp nhau | repugnance, repugnancy. |
| Vietnamese | mụ phù thuỷ gi người đ n b hung dữ nanh ác | hell-cat. |
| Vietnamese | man rợ hung ác | barbarous, barbarously. |
| Vietnamese | mang điểm xấu ác | sinister. |
| Vietnamese | mầm độc ác ý | virus. |
| Vietnamese | nữ yêu tinh cơn ác mộng | night-hag. |
| Vietnamese | nanh ác | cattish, catty, snaky. |
| Vietnamese | người ác độc người quỷ quyệt | devil. |
| Vietnamese | người ác dâm người thích thú những trò t n ác | sadist. |
| Vietnamese | người ác hiểm | daemon, demon. |
| Vietnamese | người ác hiểm sâu mọt | varmint. |
| Vietnamese | người đ n b l m điều ác | malefactress. |
| Vietnamese | người đ n b nanh ác | scratch-cat. |
| Vietnamese | người độc ác | hellkite, savage. |
| Vietnamese | người l m điều ác | malefactor. |
| Vietnamese | người nanh ác | devil. |
| Vietnamese | người quái ác | monster. |
| Vietnamese | người t n ác | ogre. |
| Vietnamese | người Thổ nhĩ kỳ gười hung ác | turk. |
| Vietnamese | nghịch ác | knavish. |
| Vietnamese | như một cơn ác mộng | nightmarish. |
| Vietnamese | như quỷ sứ t n ác | fiendish. |
| Vietnamese | nhưng công trình nghệ thuật thì t"n tại mãi mãi đ"ng mưu v có nhúng tay v o tội ác ma thuật | art. |
| Vietnamese | nhiều rắn hình rắn độc ác | snaky. |
| Vietnamese | phạm tội ác | felonious, malfeasant. |
| Vietnamese | quái ác | jiggered. |
| Vietnamese | quỷ quái; ác hiểm | devilish. |
| Vietnamese | quỷ sứ kẻ t n ác | fiend. |
| Vietnamese | quỷ thuật tính hung ác | devilry, deviltry. |
| Vietnamese | sự ác ý | venom. |
| Vietnamese | sự ác liệt | smartness. |
| Vietnamese | sự đ"i bại tính chất độc ác sự sai sót | viciousness. |
| Vietnamese | sự độc ác | snakiness. |
| Vietnamese | sự có ác ý | ill-conditionedness, ill-disposedness. |
| Vietnamese | sự chơi ác | shenanigan. |
| Vietnamese | sự cu"ng nhiệt sự ác liệt | fury. |
| Vietnamese | sự hung ác | cruelty. |
| Vietnamese | sự l m th nh t n ác | imbrutement. |
| Vietnamese | sự man rợ tính hung ác | barbarousness. |
| Vietnamese | sự nanh ác | snakiness. |
| Vietnamese | sự t n ác | atrociousness, atrocity, blackness, cruelty. |
| Vietnamese | sự t n ác dã man | enormity. |
| Vietnamese | sự t n bạo h nh động hung ác | atrociousness, atrocity. |
| Vietnamese | sự tối tăm khủng khiếp như địa ngục tính độc ác xấu xa như ma quỷ | hellishness. |
| Vietnamese | sự t"i tính ác | badness. |
| Vietnamese | sự tức giận người hung ác | devil. |
| Vietnamese | t n ác | atrocious, cruel, cruelly, foully, monstrous. |
| Vietnamese | tội ác | misdoing, sin. |
| Vietnamese | tội lỗi ác | wicked. |
| Vietnamese | tình trạng không văn minh tính t n ác | savageness, savagery. |
| Vietnamese | tên ác ôn ma cô | bully. |
| Vietnamese | tai ác | fatal. |
| Vietnamese | tính ác | maleficence, malignance, malignancy, malignity, mischievousness, nastiness, unrighteousness. |
| Vietnamese | tính ác độc | devilment. |
| Vietnamese | tính ác độc tính liều mạng | devilry, deviltry. |
| Vietnamese | tính ác dâm tính thích thú những trò t n ác | sadism. |
| Vietnamese | tính ác hiểm | devilishness. |
| Vietnamese | tính ác hiểm sự bất chính | nefariousness. |
| Vietnamese | tính ác liệt tính mộc mạc | severity. |
| Vietnamese | tính ác nghiệt | harshness. |
| Vietnamese | tính ác nghiệt h nh động t n ác | cruelty. |
| Vietnamese | tính ác nghiệt sự thờ cúng ma quỷ | devilism. |
| Vietnamese | tính ác nghiệt tính ác liệt | griminess. |
| Vietnamese | tính độc ác | cruelty, devilishness, devilism, savageness, savagery. |
| Vietnamese | tính độc hại tính hiểm ác | virulence, virulency. |
| Vietnamese | tính chất ác liệt | fierceness, outrageousness. |
| Vietnamese | tính chất đ"i bại tính chất độc ác tính chất nguy hại tính tinh quái tính độc hại | wickedness. |
| Vietnamese | tính chất độc tính chất nham hiểm độc ác | venomousness. |
| Vietnamese | tính chất cực kỳ t n ác | heinousness. |
| Vietnamese | tính chất hung ác | flagitiousness. |
| Vietnamese | tính chất tội ác tính chất ghê tởm | flagitiousness. |
| Vietnamese | tính hùng hổ tính t n bạo hung ác | tigerism. |
| Vietnamese | tính hay chơi ác | prankishness. |
| Vietnamese | tính hiểm ác | maleficence, waspishness. |
| Vietnamese | tính hiểm ác những sự hiểu biết về ma quỷ | diablerie. |
| Vietnamese | tính hiểm ác sự sùng bái ma quỷ | diabolism. |
| Vietnamese | tính hung ác | brutality, devilism, devilment, nefariousness. |
| Vietnamese | tính hung ác sự dã man | ferociousness, ferocity. |
| Vietnamese | tính nanh ác | cattiness, cattishness. |
| Vietnamese | tính t n ác | fiendishness. |
| Vietnamese | tính t n ác tội ác | enormity. |
| Vietnamese | tính t n bạo h nh động hung ác | brutality. |
| Vietnamese | tính tai ác | fatalness. |
| Vietnamese | tính trái thói cảnh éo le tính tai ác | perverseness, perversity. |
| Vietnamese | thù oán; có ác cảm giận hờn | despiteful. |
| Vietnamese | thích l m điều ác | malignant. |
| Vietnamese | thần ác | manitou. |
| Vietnamese | trò chơi ác | prank. |
| Vietnamese | trò nghịch ác | knavery. |
| Vietnamese | trên thực tế trò đùa ác ý | practical. |
| Vietnamese | vố chơi ác | ill turn. |
| Vietnamese | vũ phu hung ác | brute, brutish. |
| Vietnamese | vật cáu bẩn tính chất độc ác ghê tởm | foulness. |
| Vietnamese | việc ác | evil-doing, illy, mischief. |
| Vietnamese | việc hung ác tính đê hèn tính chất ghê tởm | villainy. |
| Vietnamese | việc l m có hại tội ác | misdeed. |
| Vietnamese | yêu thuật sự hết sức liều lĩnh tính độc ác | diablerie. |
| Vietnamese | yêu thuật tính độc ác | diabolism. |
Source: compiled by the editor from the definition of evil; see credits. | ||
| Amazon.com BOOKS: Search for: Vietnamese Dictionary - có tính chất sách vở |
Copyright © Philip M. Parker, INSEAD. Terms of Use.