Copyright © Philip M. Parker, INSEAD. Terms of Use.

| Language | Expression | English Translation to Vietnamese or Definition |
| Vietnamese | nước | country, crystal, main, run, unexhausted. |
| Vietnamese | $white-slave traffic$ nghề lừa con gái đưa ra nước ngo i l m đĩ | white-slave. |
| Vietnamese | áo mưa vải không thấm nước | waterproof. |
| Vietnamese | đ" nhập từ nước ngo i | foreigner. |
| Vietnamese | địa vị công chúa nước Ao lãnh thổ của con vua nước Ao | archduchy. |
| Vietnamese | để dùng ở dưới mặt nước | underwater. |
| Vietnamese | để ngăn nước biển | sea-wall. |
| Vietnamese | đóng băng phủ băng ướp nước đá | iced. |
| Vietnamese | được ăn cả ngã về không khi còn trưng nước | egg. |
| Vietnamese | được chuẩn y trường của nh nước d nh cho trẻ em phạm tội | approved. |
| Vietnamese | đượm hương thơm có xức nước hoa | perfumed. |
| Vietnamese | đường phân nước lưu vực sông dốc có nước chảy | watershed. |
| Vietnamese | đẫm nước | sodden, soddenness, sogginess, soggy, soppy, swimming, watery, wet. |
| Vietnamese | đất nước | country, fatherland, wonderland. |
| Vietnamese | đầy bụi nước | sprayey. |
| Vietnamese | đầy nước | slavery, sloppy, sodden. |
| Vietnamese | đầy nước ẩm | sodden. |
| Vietnamese | đầy nước dãi ton hót | slavery. |
| Vietnamese | đặc điểm nước ngo i | foreignism. |
| Vietnamese | đặt dưới mặt nước | underwater. |
| Vietnamese | đập nước đăng cá | weir. |
| Vietnamese | đi đến một hải cảng nước ngo i | outbound. |
| Vietnamese | đi nước trước ai nhằm cái gì | eye. |
| Vietnamese | đi ra nước ngo i | outbound. |
| Vietnamese | đun nước | heater, kettle. |
| Vietnamese | ống đo nước | gauge-glass. |
| Vietnamese | ống bọt nước | level. |
| Vietnamese | ống dẫn nước | penstock, service pipe, water-main. |
| Vietnamese | ống dẫn nước có áp | penstock. |
| Vietnamese | ống dẫn nước chính | water-main. |
| Vietnamese | ống nước | water-pipe. |
| Vietnamese | ống thoát nước bẩn | waste-pipe. |
| Vietnamese | ống truyền nước | siphon, syphon. |
| Vietnamese | ở dưới nước ít nhiều ở nước | subaquatic, subaqueous. |
| Vietnamese | ở nước ngo i | abroad, exotic, foreign, foreign-born, remittance-man. |
| Vietnamese | ở nước ngo i xa lạ; ngo i | foreign. |
| Vietnamese | ở nước ngo i đưa v o | exotic. |
| Vietnamese | ở nh về nước | home. |
| Vietnamese | ở sâu trong nước | inland, inland, inland. |
| Vietnamese | ở sâu trong nước nội địa | inland. |
| Vietnamese | ở trong nước | home, home-grown, home-made, inland, inner. |
| Vietnamese | âu đựng nước xốt | sauce-boat. |
| Vietnamese | ướp nước hoa | sachet, scented. |
| Vietnamese | ấm đun nước tình thế rất khó xử | kettle. |
| Vietnamese | ấm nấu nước pha tr | tea-kettle. |
| Vietnamese | ẩm ướt; đẫm nước | soppy. |
| Vietnamese | b i viết cẩu thả thức ăn có nước | slipslop. |
| Vietnamese | bá chủ nước bá chủ | suzerain. |
| Vietnamese | bánh xe nước | awe, water-wheel. |
| Vietnamese | bát đựng nước xốt | gravy-boat. |
| Vietnamese | bị d"n v o nước đường cùng d"n v o nước đường cùng | bay. |
| Vietnamese | bị nước b o mòn | water-worn. |
| Vietnamese | bệnh não nước | hydrocephalus. |
| Vietnamese | bệnh ngã nước | marsh fever. |
| Vietnamese | bể chứa nước | reservoir. |
| Vietnamese | bể nước | dam. |
| Vietnamese | bọn phản nước | column. |
| Vietnamese | bột cacao nước cacao m u cacao hột cacao hột cacao đã bóc vỏ thuốc súng nâu | coco, cocoa. |
| Vietnamese | bình đựng nước | aspersorium, butter-boat, cruet, ewer, font, font, water-bottle. |
| Vietnamese | bình đựng nước rửa tội | font. |
| Vietnamese | bình đựng nước thánh | aspersorium, cruet, font. |
| Vietnamese | bình đựng nước thánh bình dầu | font. |
| Vietnamese | bình đựng nước xốt | butter-boat. |
| Vietnamese | bình chế nước hơi | sparklet. |
| Vietnamese | bình tưới nước xe ô tô tưới đường | sprinkler. |
| Vietnamese | bùn quánh nước cống | sludge. |
| Vietnamese | bơi dùng để bơi đẫm nước | swimming. |
| Vietnamese | bia pha nước chanh | shandy, shandygaff. |
| Vietnamese | các nước phưng tây | west. |
| Vietnamese | cái đẩy lùi vải không thấm nước thuốc trừ sâu | repellent. |
| Vietnamese | cái đo tỷ trọng chất nước | hydrometer. |
| Vietnamese | cái l m thêm thú vị nước muối | sauce. |
| Vietnamese | cái măng thác nước cầu nghiêng | shoot. |
| Vietnamese | cờ nước Mỹ | stars and stripes. |
| Vietnamese | cối xay nước | water-mill. |
| Vietnamese | cống nước ống dây điện ngầm | culvert. |
| Vietnamese | của người nước ngo i xa xôi | outlandish. |
| Vietnamese | cây nước | waterspout. |
| Vietnamese | cây từ nước ngo i đưa v o vật ngoại lai | exotic. |
| Vietnamese | còn trứng nước | embryo, embryonic, infantility, larval, seminal. |
| Vietnamese | có bôi nước hoa | essenced. |
| Vietnamese | có nước | aquosity, glazy, hydrous, intermittent, non-aqueous, slipslop, water-bed, wateriness, watershed. |
| Vietnamese | có nước men có nước láng | glazy. |
| Vietnamese | có nước theo vụ | intermittent. |
| Vietnamese | có nhiều c nh nhỏ có bụi nước | sprayey. |
| Vietnamese | có nhiều chỗ nước xoáy có nhiều gió lốc | swirly. |
| Vietnamese | có nhiều dòng nước như dòng suối | streamy. |
| Vietnamese | có nhiều vũng nước giống vũng nước; đục ng u | puddly. |
| Vietnamese | có thể lọc lấy nước | leachability, leachable. |
| Vietnamese | có vũng nước | puddly. |
| Vietnamese | có vẻ chính khách như một nh chính trị sắc sảo v thiết thực; có t i quản lý nh nước | statesmanlike, statesmanly. |
| Vietnamese | cơ quan nh nước giọng nói | organ. |
| Vietnamese | cơn khủng hoảng cột nước | head. |
| Vietnamese | canh lõng bõng nước rượu loãng | slipslop. |
| Vietnamese | cặn nước vo gạo | draft. |
| Vietnamese | chí công vô tư có tinh thần lo lợi ích chung; có tinh thần vì nước vì dân | public-spirited. |
| Vietnamese | chỗ cho ngựa uống nước | horse-pond. |
| Vietnamese | chỗ nước cuộn gió xoáy | swirl. |
| Vietnamese | chỗ nước xoáy | swirl, swirly. |
| Vietnamese | chủ nghĩa tư bản nh nước | state capitalism. |
| Vietnamese | chứng ứa nước bọt | ptyalism. |
| Vietnamese | chứng sợ nước | hydrophobia. |
| Vietnamese | chén chậu nước thánh | story-teller, stoup. |
| Vietnamese | chai đựng nước hoa | scent-bottle. |
| Vietnamese | chính trị đầu xỏ nước có nền chính trị đầu xỏ tập đo n đầu sỏ chính trị | oligarchy. |
| Vietnamese | chế độ bảo vệ nền công nghiệp trong nước | protectionism. |
| Vietnamese | chế độ công quản nước công quản | condominium. |
| Vietnamese | chế độ chuyên quyền nước dưới chế độ chuyên quyền | autocracy. |
| Vietnamese | chảy nước dãi | salivary, salivation, salivation, slobberiness, slobbery. |
| Vietnamese | chảy ra chảy th nh nước | diffluent. |
| Vietnamese | chất để pha nước pha | infusion. |
| Vietnamese | con gái bị lừa đưa ra nước ngo i l m đĩ | white slave. |
| Vietnamese | con nước dòng nước | tide. |
| Vietnamese | con nước lên | spring tide. |
| Vietnamese | da dê túi đựng nước bằng da dê quần áo bằng da dê | goatskin. |
| Vietnamese | dân tộc nước | nation. |
| Vietnamese | dân theo đạo Cơ-đốc nước theo đạo Cơ-đốc | christendom. |
| Vietnamese | dây dò nước thế thẳng đứng | plumb. |
| Vietnamese | dòng nước | back-set, fresh, mill-race, mill-stream, nullah, onflow, race, race-way, slack water, streamline, streamy, tide, torrent, torrent. |
| Vietnamese | dòng nước chạy máy xay | mill-race, mill-stream, race-way. |
| Vietnamese | dòng nước chảy | onflow, race, torrent. |
| Vietnamese | dòng nước chảy xiết | race, torrent. |
| Vietnamese | dòng nước chảy xiết sông đ o dẫn nước | race. |
| Vietnamese | dòng nước lũ | torrent. |
| Vietnamese | g u tát nước người tát nước thuyền | bailer. |
| Vietnamese | gạc người uống rượu như uống nước lã người ăn bám | sponge. |
| Vietnamese | gấp hai nước đôi | doubly. |
| Vietnamese | ghụi ẻ khát nước tiểu | piss. |
| Vietnamese | giữa các nước | interstate. |
| Vietnamese | giọt nước mắt | tear-drop. |
| Vietnamese | gu"ng đạp nước | noria. |
| Vietnamese | hệ thống dẫn nước | water system. |
| Vietnamese | hơi l m chảy nước mắt | lachrymator, tear-gas. |
| Vietnamese | hơi nước vật hư ảo | vapour. |
| Vietnamese | hầm chứa nước đá | ice-house. |
| Vietnamese | hút nước | absorbent, port, siphonage, unarsorbent. |
| Vietnamese | hay chảy nước dãi uỷ mị sướt mướt | slobbery. |
| Vietnamese | hay chảy nước mắt | lachrymose. |
| Vietnamese | ho tan trong nước | water-soluble. |
| Vietnamese | hoạ m u nước tranh m u nước | water-colour. |
| Vietnamese | hoạ sĩ chuyên m u nước | aquarellist. |
| Vietnamese | kép gập đôi nước đôi | double. |
| Vietnamese | kính soi đáy nước | hydroscope. |
| Vietnamese | kẻ cướp nước | land-grabber. |
| Vietnamese | kem nước đá | water-ice. |
| Vietnamese | không có nước | non-aqueous. |
| Vietnamese | không dấp nước | unwetted. |
| Vietnamese | không hút nước | unarsorbent. |
| Vietnamese | không nên nói nước đôi như vậy | cagey, cagy. |
| Vietnamese | không thể lập lờ nước đôi | unequivocal, unequivocalness. |
| Vietnamese | không thấm nước | impermeability, impermeable, impermeableness, rainproof, raintight, repellent, waterproof, waterproof. |
| Vietnamese | không thấm nước mưa | rainproof, raintight. |
| Vietnamese | không yêu nước | unpatriotic. |
| Vietnamese | khối các nước lấy v ng l m bản vị tiền tệ | gold bloc. |
| Vietnamese | khắp nước | statewide. |
| Vietnamese | khoác lác yêu nước rùm beng huênh hoang khoác lác về sự ưu việt của nước Mỹ | spread-eagle. |
| Vietnamese | kiều dân sống ở nước ngo i bằng tiền trợ cấp từ nh người được trả tiền để ở nước ngo i | remittance-man. |
| Vietnamese | l m ở dưới mặt nước | underwater. |
| Vietnamese | l m chảy nước mắt | lachrymator, lachrymatory, tear-gas. |
| Vietnamese | l m cho ai mất uy tín l m gi u bằng m" hôi nước mắt của ai cười ai ăn bám v o ai | expense. |
| Vietnamese | l m ngập nước | submerse. |
| Vietnamese | lối chơi chữ cách nói nước đôi | quibble. |
| Vietnamese | lớp nước đá | glaze. |
| Vietnamese | lợn cái con sự mạ v ng cạo bỏ nước sơn h o nhoáng | gilt. |
| Vietnamese | lời nói chua cay lời nói nước đôi | quip. |
| Vietnamese | lời nói nước đôi | equivocation, equivoke, equivoque, quip, quirk. |
| Vietnamese | lời nói nước đôi nét chữ uốn cong | quirk. |
| Vietnamese | lõi đời câu trả lời nước đôi | canny. |
| Vietnamese | lý lẽ đó không nước gì | cock. |
| Vietnamese | lòng yêu nước | patriotism. |
| Vietnamese | lóng máy bay hỏng ngơ ngác thểu não như g bị bão như nước đổ dầu vịt | duck. |
| Vietnamese | lượng nước ở ao sự trữ nước | pondage. |
| Vietnamese | lượng xả nước | draught. |
| Vietnamese | lúc còn trứng nước | larval. |
| Vietnamese | lúc mát mẻ dòng nước trong mát | fresh. |
| Vietnamese | lúc nước không lên không xuống dòng nước không chảy | slack water. |
| Vietnamese | liều thuốc nước liều thuốc độc | potion. |
| Vietnamese | lu"ng chiều nước chảy | stream. |
| Vietnamese | ly nước uống sau khi dùng rượu mạnh | chaser. |
| Vietnamese | m u xanh da trời các nước hải ngoại | outremer. |
| Vietnamese | m u xanh nước biển | sea-green. |
| Vietnamese | máng dẫn nước | leat, lode. |
| Vietnamese | máng dẫn nước ra cối xay | leat. |
| Vietnamese | máng nước | conduit, flash-board, gutter. |
| Vietnamese | máng nước ống cách điện | conduit. |
| Vietnamese | máy bơm nước | water pump, water-engine. |
| Vietnamese | máy bơm nước ô tô chữa cháy | water-engine. |
| Vietnamese | máy bay đỗ trên mặt nước | hydroplane. |
| Vietnamese | máy hơi nước | steam-cylinder, steam-engine. |
| Vietnamese | máy phun bụi nước | pulverizer. |
| Vietnamese | mỡ cá voi con sứa nước mắt | blubber. |
| Vietnamese | mụn nước | bled. |
| Vietnamese | mức nước ngầm | water-table. |
| Vietnamese | mùa nước mưa lũ khối lượng lớn | spate. |
| Vietnamese | mùi thơm nước hoa | perfume. |
| Vietnamese | mơ h"; nước đôi | ambiguous. |
| Vietnamese | mạch mỏ rãnh nước | lode. |
| Vietnamese | mẩu bánh mì thả v o nước xúp vật đút lót vật cho để thưởng | sop. |
| Vietnamese | mật ong pha nước | hydromel. |
| Vietnamese | men nước bọt | ptyalin. |
| Vietnamese | miền tây nước Anh | west. |
| Vietnamese | miền tây nước Mỹ | west. |
| Vietnamese | n"i đựng nước xương hầm | stock-pot. |
| Vietnamese | nội địa công việc trong nước | interior. |
| Vietnamese | nơi giặt nước rửa | wash. |
| Vietnamese | nước dung dịch nước | water. |
| Vietnamese | nước đá tan ra nước pha nước đá | ice water. |
| Vietnamese | nước đái | urine. |
| Vietnamese | nước đôi | amphibological, equivocal. |
| Vietnamese | nước đ"ng minh | ally. |
| Vietnamese | nước đi | stroke. |
| Vietnamese | nước đi xâm lược kẻ công kích kẻ gây sự | aggressor. |
| Vietnamese | nước ốc lớp tráng | wash. |
| Vietnamese | nước ướp lạnh | ice water. |
| Vietnamese | nước Anh | shopkeeper. |
| Vietnamese | nước ẩm đọng lại | moisture. |
| Vietnamese | nước ẩm rịn ra | moisture. |
| Vietnamese | nước bị bảo hộ chức vị quan bảo quốc | protectorate. |
| Vietnamese | nước bị mái chèo đẩy ngược sự mất sức do nước đẩy ngược | backwater. |
| Vietnamese | nước bọt | saliva, spittle. |
| Vietnamese | nước bóng | gloss, polish, water. |
| Vietnamese | nước biển | brine, salt water, sea-water. |
| Vietnamese | nước cờ chiếu hết sự thua | checkmate. |
| Vietnamese | nước cống | sewage, sullage. |
| Vietnamese | nước cộng ho | republic. |
| Vietnamese | nước cam | orangeade. |
| Vietnamese | nước canh thịt canh thang | bouillon. |
| Vietnamese | nước chè | tea. |
| Vietnamese | nước chanh | lemonade. |
| Vietnamese | nước chanh quả | lime-juice. |
| Vietnamese | nước chanh quả pha xô đa | lemon-squash. |
| Vietnamese | nước chấm | dish-gravy. |
| Vietnamese | nước chuyên cho thuê t u vận chuyển | carrier-nation. |
| Vietnamese | nước cuộn ngược | backwash, backwater. |
| Vietnamese | nước da h"ng h o | glow. |
| Vietnamese | nước da trắng ngần nước da trắng h"ng người trong trắng tinh khiết | lily. |
| Vietnamese | nước dâi | rheum. |
| Vietnamese | nước dãi | drivel, saliva. |
| Vietnamese | nước dãi cơn mưa lún phún | spit. |
| Vietnamese | nước dãi chuyện uỷ mị sướt mướt tình cảm uỷ mị | slabber, slobber. |
| Vietnamese | nước do tầng lớp quý tộc thống trị | aristocracy. |
| Vietnamese | nước gội nước rửa bát | wash. |
| Vietnamese | nước gạo vo | pig's wash, pigwash. |
| Vietnamese | nước giếng | well-water. |
| Vietnamese | nước hoa tiếng thiêng liêng | odour. |
| Vietnamese | nước hoa xưởng chế nước hoa | perfumery. |
| Vietnamese | nước hoa oải hương | lavender-water. |
| Vietnamese | nước ký kết | signatory. |
| Vietnamese | nước không tham chiến | non-belligerent. |
| Vietnamese | nước khắc đ"ng | aquafortis. |
| Vietnamese | nước khoáng | mineral water. |
| Vietnamese | nước kiệu dáng đi nhẹ nh ng thong thả | amble. |
| Vietnamese | nước kiệu sự chuyển động nhanh | trot. |
| Vietnamese | nước láng nước đánh bóng | polish. |
| Vietnamese | nước lên | spate. |
| Vietnamese | nước lúa mạch | ptisan. |
| Vietnamese | nước lúa mạch ướp hoa cam | orgeat. |
| Vietnamese | nước liên minh | ally. |
| Vietnamese | nước luộc thịt | broth. |
| Vietnamese | nước mũi | snivel. |
| Vietnamese | nước mưa | rain-water. |
| Vietnamese | nước mặn | brine. |
| Vietnamese | nước mẹ gì...? | price. |
| Vietnamese | nước nấu quần áo | buck. |
| Vietnamese | nước ngọt | sirup, syrup. |
| Vietnamese | nước ngu"n | spring water. |
| Vietnamese | nước nhầy | mucus. |
| Vietnamese | nước nho | grape-juice. |
| Vietnamese | nước nho chưa lên men | stum. |
| Vietnamese | nước phải triều cống sông nhánh | tributary. |
| Vietnamese | nước quả nấu đông | jellify, jelly. |
| Vietnamese | nước rác tảng băng rôi cặn dầu | sludge. |
| Vietnamese | nước rửa bát | dish-wash, dish-water, pig's wash, pigwash. |
| Vietnamese | nước rãnh | sludge. |
| Vietnamese | nước rút | sprint. |
| Vietnamese | nước sát trùng lixtơ | listerine. |
| Vietnamese | nước sữa | whey. |
| Vietnamese | nước sốt | dish-gravy. |
| Vietnamese | nước sắc sự truyền | infusion. |
| Vietnamese | nước suối khoáng | spa-water. |
| Vietnamese | nước tự trị | dominion. |
| Vietnamese | nước tù | ditch-water. |
| Vietnamese | nước thịt ép | bovril. |
| Vietnamese | nước thịt bò hầm | beef tea. |
| Vietnamese | nước thịt hầm | bovril. |
| Vietnamese | nước tham chiến | belligerent. |
| Vietnamese | nước tiểu | urine. |
| Vietnamese | nước tiểu nước | water. |
| Vietnamese | nước tiểu... để nhử chim b" câu | salt-cat. |
| Vietnamese | nước tr tiệc tr | tea. |
| Vietnamese | nước tr loãng | cat-lap. |
| Vietnamese | nước tráng thùng rượu để uống | bull. |
| Vietnamese | nước triều lên | flood-tide. |
| Vietnamese | nước trong liên bang người đ"ng mưu | confederate. |
| Vietnamese | nước trung lập | neuter, neutral. |
| Vietnamese | nước uống | drinking-water. |
| Vietnamese | nước vôi | lime-water. |
| Vietnamese | nước vo gạo nước lã | wash. |
| Vietnamese | nước x phòng | soap-suds. |
| Vietnamese | nước xô-đa | sparkling water. |
| Vietnamese | nước xốt | dressing. |
| Vietnamese | nước xốt bêsamen | bechamel. |
| Vietnamese | nước xốt c chua nấm | ketchup. |
| Vietnamese | nước xốt mayonne | mayonnaise. |
| Vietnamese | nước xốt táo | apple-butter. |
| Vietnamese | nước xoáy ngược | backwash. |
| Vietnamese | ngựa đi nước kiệu người bước đi nhẹ nh ng thong thả | ambler. |
| Vietnamese | ngân h ng nh nước | state bank. |
| Vietnamese | ngõ cụt nước bí | dead end. |
| Vietnamese | người được uỷ thác nước uỷ trị | mandatary. |
| Vietnamese | người bán nước đá người l m kem | iceman. |
| Vietnamese | người bị trục xuất ra nước ngo i | displace person. |
| Vietnamese | người chủ trương bảo vệ nền công nghiệp trong nước | protectionist. |
| Vietnamese | người chạy nước rút | sprinter. |
| Vietnamese | người dìm tín đ" giáo phái chỉ rửa tội người lớn chim hét nước | dipper. |
| Vietnamese | người dò mạch nước | dowser. |
| Vietnamese | người hay chơi chữ người hay nói nước đôi | quibbler. |
| Vietnamese | người hay mập mờ nước đôi người hay đạo đức giả | jesuit. |
| Vietnamese | người khác họ người nước ngo i | alien. |
| Vietnamese | người l m nước hoa người bán nước hoa | perfumer. |
| Vietnamese | người nói nước đôi | equivocator. |
| Vietnamese | người nước I-ê-mem-cô | sabaean, sabean. |
| Vietnamese | người nước ngo i | outlander. |
| Vietnamese | người nước ngo i t u nước ngo i con vật nhập từ nước ngo i | foreigner. |
| Vietnamese | người nhảy lao đầu xuống nước | diver. |
| Vietnamese | người ra nhiều m" hôi kẻ bắt công nhân l m đổ m" hôi sôi nước mắt | sweater. |
| Vietnamese | người tưới nước người dẫn súc vật đi uống nước | waterer. |
| Vietnamese | người trong nước | son. |
| Vietnamese | người xa lạ người nước ngo i | stranger. |
| Vietnamese | người yêu nước | patriot. |
| Vietnamese | nghệ thuật quản lý nh nước | statecraft, statesmanship. |
| Vietnamese | ngu"n nước ngu"n gốc | fountain-head. |
| Vietnamese | ngu"n sông vòi nước | fountain. |
| Vietnamese | nh ở có tổ chức phục vụ cơm nước vệ sinh | service flat. |
| Vietnamese | nh l m lấy; để nh dùng l m ở trong nước | home-made. |
| Vietnamese | nh nước | body politic. |
| Vietnamese | nh quân phiệt độc t i tự cho mình l anh hùng cứu nước | man on horseback. |
| Vietnamese | nhân công đem từ nước ngo i v o | indentured labour. |
| Vietnamese | nhóm sáu nước đ"ng minh | hexarchy. |
| Vietnamese | nhóm sáu nước liên kết | hexarchy. |
| Vietnamese | như hơi đầy hơi nước | steamy. |
| Vietnamese | như thịt nấu đông; như nước quả nấu đông | jelly-like. |
| Vietnamese | như trút nước | pouring. |
| Vietnamese | pha nước | watered. |
| Vietnamese | phép đo tỷ trọng chất nước | hydrometry. |
| Vietnamese | phép chữa giội nước | affusion. |
| Vietnamese | phép xét nghiệm nước tiểu | urinoscopy. |
| Vietnamese | phần nước lọc ra | filtrate. |
| Vietnamese | phần phụ thuộc nước phụ thuộc | dependency. |
| Vietnamese | phẳng lặng như nước ao tù đình trệ | stagnant. |
| Vietnamese | phong tục nước ngo i | foreignism. |
| Vietnamese | quốc gia đất nước | country. |
| Vietnamese | quê hương nước mẹ | mother country. |
| Vietnamese | quả giầm nước đường | succade. |
| Vietnamese | que đo mực nước | dip-stick. |
| Vietnamese | quyền tự trị nước tự trị | autonomy. |
| Vietnamese | ra nước ngo i khắp nơi | abroad. |
| Vietnamese | rỉ nước | aleak, oozy. |
| Vietnamese | rãnh nước bẩn | cloaca. |
| Vietnamese | rãnh thoát nước | drain-ditch. |
| Vietnamese | rìu phá băng dụng cụ đập vụn nước đá | ice-pick. |
| Vietnamese | rõ r ng; không nhập nhằng nước đôi | unambiguous. |
| Vietnamese | rượu cốctay nước quả cây rau hoa quả ngựa đua bị cắt cộc đuôi kẻ mới phất | cocktail. |
| Vietnamese | rượu mạnh pha nước lã | cold without. |
| Vietnamese | rút hết nước để xây móng cầu... | coffer-dam. |
| Vietnamese | sôcôla kẹo sôcôla nước sôcôla m u sôcôla | chocolate. |
| Vietnamese | sống ở nơi ao tù nước đọng; sống ở đầm lầy | stagnicolous. |
| Vietnamese | sống ở nước | aquatic. |
| Vietnamese | sự đụng mạnh tiếng nước vỗ bờ | dash. |
| Vietnamese | sự đóng băng sự ướp nước đá | icing. |
| Vietnamese | sự đẫm nước | soddenness, sogginess. |
| Vietnamese | sự đi nước kiệu | amble. |
| Vietnamese | sự úng nước | waterlogging. |
| Vietnamese | sự bán hạ h ng ế thừa ra thị trường nước ngo i | dumping. |
| Vietnamese | sự bắt chước nước ngo i phong cách nước ngo i | foreignism. |
| Vietnamese | sự cố gắng nước rút | spurt. |
| Vietnamese | sự chơi chữ sự nói nước đôi | quibbling. |
| Vietnamese | sự chạy nước rút | sprint. |
| Vietnamese | sự chảy nước dãi | salivation. |
| Vietnamese | sự chảy ra sự chảy th nh nước | diffuence. |
| Vietnamese | sự dìm xuống nước | submergence, submersion. |
| Vietnamese | sự dẫn nước | catchment. |
| Vietnamese | sự dấp nước | wetting. |
| Vietnamese | sự hứng nước | catchment. |
| Vietnamese | sự hút nước bằng xifông | siphonage. |
| Vietnamese | sự hay chảy nước dãi tính uỷ mị sướt mướt | slobberiness. |
| Vietnamese | sự không hiểu biết gì về các nước khác | insularism. |
| Vietnamese | sự không thiết hiểu biết về các nước khác tính thiển cận | insularism. |
| Vietnamese | sự khai hoá nền văn minh những nước văn minh | civilization. |
| Vietnamese | sự l m chảy nước dãi | salivation. |
| Vietnamese | sự mách nước lời mách nước | tip-off. |
| Vietnamese | sự mắng như tát nước v o mặt | strafe. |
| Vietnamese | sự nói nước đôi lời nói lập lờ | equivocation. |
| Vietnamese | sự ngập nước | inundation. |
| Vietnamese | sự nhúng v o nước thấm v o | soakage. |
| Vietnamese | sự quản lý nh nước t"i | misgovernment. |
| Vietnamese | sự rỉ nước | ooziness. |
| Vietnamese | sự rảy nước | affusion. |
| Vietnamese | sự rút nước | drainage. |
| Vietnamese | sự sũng nước | sogginess. |
| Vietnamese | sự tưới nước sự cho súc vật uống nước sự pha nước | watering. |
| Vietnamese | sự tắm bằng tia nước thật nhỏ hương sen tia nước thật nhỏ | needle-bath. |
| Vietnamese | sự tháo nước | drainage. |
| Vietnamese | sự thấm nước | soak, wetting. |
| Vietnamese | sự thiếu văn hoá sự nói pha tiếng nước ngo i | barbarism. |
| Vietnamese | sự tiêu nước hệ thống thoát nước | drainage. |
| Vietnamese | sự trở về nước | repatriation. |
| Vietnamese | sự uốn ngược trở lại sự đ n áp trả thù kiều dân nước ngo i | retortion. |
| Vietnamese | sự vừa ở cạn vừa ở nước | amphibiousness. |
| Vietnamese | sự viết pha tiếng nước ngo i lời nói thô tục | barbarism. |
| Vietnamese | sức nước | water-power, white coal. |
| Vietnamese | sũng nước | sopping. |
| Vietnamese | sũng nước loãng | watery. |
| Vietnamese | sản xuất ở trong nước | home-grown. |
| Vietnamese | sinh ở nước ngo i | foreign-born. |
| Vietnamese | suối nước | fountain. |
| Vietnamese | t u chở nước | tank ship, tank vessel. |
| Vietnamese | t u chạy bằng hơi nước | steamboat, steamship. |
| Vietnamese | t u chạy bằng hơi nước n"i đun hơi | steamer. |
| Vietnamese | t u kéo chạy bằng hơi nước | steam-tug. |
| Vietnamese | t u phá băng dụng cụ đập vụn nước đá | ice-breaker. |
| Vietnamese | t u thuỷ chở nước ngọt | water-boat. |
| Vietnamese | từ nước ngo i | foreign, foreignism. |
| Vietnamese | tổ chức nh nước xã hội có tổ chức | polity. |
| Vietnamese | tưởng lầm từ nước ngo i | abroad. |
| Vietnamese | tính có thể lọc lấy nước | leachability. |
| Vietnamese | tính chất có nước | aquosity. |
| Vietnamese | tính chất có nước tính chất loãng | wateriness. |
| Vietnamese | tính chất nội bộ tính chất trong nước tính chất nội tâm | internality, internalness. |
| Vietnamese | tính chất như hơi sự đầy hơi nước | steaminess. |
| Vietnamese | tính huênh hoang khoác lác sự yêu nước rùm beng chủ nghĩa xô vanh Mỹ | spread-eagleism. |
| Vietnamese | tính không thể lập lờ nước đôi | unequivocalness. |
| Vietnamese | tính không thấm nước | impermeability, impermeableness. |
| Vietnamese | tính nước đôi | equivocality, equivocalness. |
| Vietnamese | tính trẻ con tính chất còn trứng nước tính ấu trĩ | infantility. |
| Vietnamese | tầng ngậm nước | aquifer. |
| Vietnamese | túi da đựng nước | water-skin. |
| Vietnamese | túi nhỏ ướp nước hoa | sachet. |
| Vietnamese | thác nước | waterfall. |
| Vietnamese | thác nước sức | force. |
| Vietnamese | thái độ nước chảy bèo trôi chiều hướng | drift. |
| Vietnamese | tháp nước | water-tower. |
| Vietnamese | thục xe lội nước | duck. |
| Vietnamese | thùng đựng nước tiểu | slop-pail. |
| Vietnamese | thùng chứa nước | cistern. |
| Vietnamese | thế giới thần tiên đất nước thần kỳ | wonderland. |
| Vietnamese | thấm nước | bilulous, wet. |
| Vietnamese | thuốc giặt quần áo nước kiềm | lye. |
| Vietnamese | thuốc m u nghệ thuật vẽ m u nước da | colour. |
| Vietnamese | thuỷ phi cơ xu"ng máy lướt mặt nước | hydroplane. |
| Vietnamese | thuỷ thủ dò nước | leadsman. |
| Vietnamese | thuật bói nước | hydromancy. |
| Vietnamese | tia nước xoáy | girandole. |
| Vietnamese | tiếng nước vỗ sự lao tới | dash. |
| Vietnamese | tinh thần vì nước vì dân | public spirit, public-spiritedness. |
| Vietnamese | trứng bỏ vô chần nước sôi | poached egg. |
| Vietnamese | trứng chần nước sôi | poached egg. |
| Vietnamese | trại bón bằng nước cống | sewage-farm. |
| Vietnamese | trại bón phân bằng rác cống nơi biến chế nước cống th nh phân | sewage-farm. |
| Vietnamese | trận mưa như trút nước sự sa sút | downfall. |
| Vietnamese | trận mưa như trút nước xuống | downpour. |
| Vietnamese | triều nước suối | water. |
| Vietnamese | trong có nước | water-bed. |
| Vietnamese | trong nước | intranational. |
| Vietnamese | trong nước nội tâm | interior. |
| Vietnamese | tuyến lẫn nước | snow-broth. |
| Vietnamese | ván cánh bánh xe nước | awe. |
| Vietnamese | về phía trong nước nội địa | inland. |
| Vietnamese | vị ngữ trôi nổi trên mặt nước bị sóng cuốn đi | awash. |
| Vietnamese | với tay cao hơn vai từ trên xuống trên mặt nước | overhand. |
| Vietnamese | vũng nước | water-hole. |
| Vietnamese | vũng nước tiếng vỗ bì bõm | plash. |
| Vietnamese | vùng ở sâu trong nước | inland. |
| Vietnamese | vòi nước uống công cộng | drinking fountain. |
| Vietnamese | vòi nước xoáy chùm pháo bông hoa c hoa cải đèn treo nhiều ngọn | girandole. |
| Vietnamese | vật từ nước ngo i đưa v o | exotic. |
| Vietnamese | việc cung cấp nước hệ thống cung cấp nước khối nước trữ để cung cấp | water-supply. |
| Vietnamese | vua nước nhỏ | under-king. |
| Vietnamese | xức nước hoa | essenced. |
| Vietnamese | xức nước hoa có mùi thơm | scented. |
| Vietnamese | xanh hứng mỡ nước thịt quay | dripping-pan. |
| Vietnamese | xanh m u nước biển | sea-green. |
| Vietnamese | xanh nước biển | navy-blue. |
| Vietnamese | xe bán nước xe tưới đường | water-cart, water-waggon, water-wagon. |
| Vietnamese | xoáy nước | whirlpool. |
| Vietnamese | xoáy nước gió lốc khói cuộn | eddy. |
| Vietnamese | Xylanh máy hơi nước | steam-cylinder. |
| Vietnamese | yêu nước | patriotic. |
Source: compiled by the editor from the definition of country; see credits. | ||
| Amazon.com BOOKS: Search for: Vietnamese Dictionary - có tính chất sách vở |
Copyright © Philip M. Parker, INSEAD. Terms of Use.