Copyright © Philip M. Parker, INSEAD. Terms of Use.

Vietnamese English Dictionary

Việt - tiếng Anh

từ điển & sự dịch

Definition - sự định rõ

INDEX

0 - để chiết giống chất chiết khai khoáng
để cho - đất trồng trọt gần nhà
đấu sĩ - ửng hồng
ọp ẹp - bát ăn cháo
bát giác - bạn gái tâm tình
bạn già - cái ống phóng
cái ê ke - câu lạc bộ văn học
câu nệ - có tầm xa
có túi - cai quản định hướng
cai tù - chức vương
chứng - chu vi ranh giới
chua - dây buộc chó săn
dây cột - ghim
ghim băng - hỗn xược
họng - hoàn hảo hết mực
hoàn mỹ - không ích kỷ
không ưa - không hấp dẫn
không hay - không tiết kiệm
không tin - làm cảm động
làm chán - lời rủa
lời réo - Luc hap dan la luc hut giua hai vat the
luc ngang - mùi hôi thối
mùi hăng - nóng vội
nê-ông - NgườiPháp
ngươi - nhân viên trong biên chế chính thức
nhã - phóng khoáng rõ
phóng ra - Rôto
rỗ - sự đẫm sương
sự đẻ - sự cứng rắn
sự cứu - sự dạy ngựa
sự dắt - sự không yên tĩnh
sự khử - sự lậu thuế hàng hoá
sự lau - sự phục viên
sự phủ - sự tỉ mỉ
sự tỉa - sự trùng nhau
sự tròn - sang trọng lanh lợi
sao - tộc trưởng thợ cả
tội - tính còn non nớt
tính có - tính dương dương tự đắc
tính dai - tính nền
tính nở - thành quả
thành ra - thương yêu
thăm - Thuong Binh
Thuong De - trò bông đùa
trò bịp - vô vị nhạt
vô vùng - vật chiếu sáng
vật dát - xoay quanh mặt trời gần mặt trời
xoay tròn - zoolit
cai tù
cai trị
Ca-li
califoni
Caliphoócnia
Ca-li-phoóc-ni-a
calo
cam
cam becgamôt lê becgamôt rau thơm becgamôt dầu thơm becgamôt
cam chịu
Cam on
cam thảo
can
can đảm
can đảm cao quý
can đảm lên
can gián phản đối
can thiệp vào
can thiệp vào ngắt lời
can trường
Ca-na-đa ghuộm từ lóng
canh
canh gác thấp thỏm chờ
canh lõng bõng nước rượu loãng
canh rau
canh tuabin
canxi
cao

cao cao giá
cú đánh
cú đánh đòn tai hoạ
cú đánh bằng khuỷ tay
cú đánh bất ngờ
cú đánh chan chát vật to lớn
cú đánh cho chết hẳn
cú đánh gục
cú đánh hụt
cú đánh mạnh
cú đánh nhẹ
cú đánh quỵ cuộc ẩu đả
cú đánh trái
cú đánh trả
cú đánh trúng câu trả lời trúng
cú đánh vào người không phải là đối thủ chính việc bất ngờ
cú đụng mạnh chỗ sưng bướu
cú đâm
cao đến ngực
cao đến vai
cú đấm
cú đấm đo ván tin sửng sốt lý lẽ làm cứng họng bài thi khó
cú đấm hay
cú đấm thôi sơn sự phá sản
cú đấm vào mặt khó khăn đột xuất
cú đẩy sự thúc đẩy
cú đẩy mạnh thình lình
cú đập mạnh
cú điếng người
cú ăn gian
cao apHP
cú bơi chèo hớp
cú bắn cốt để lấy cái gì chén cú bắn gần
cú bắn ngon xơi cú bắn bừa
cao cả
cao cả mạnh
cao cấp ở trên khá hơn
cao cấp hơn
cú chọc
cú châm bằng đinh ghim điều bực mình qua loa
cú choáng người chống lại giúp đỡ
cao giọng dễ xúc động
cú giao bóng
cao hơn
cao hơn ở ngoài hơn nhiều hơn
cú làm bất tỉnh nhân sự
cao làm giộp da
cao lương mỹ vị
cao lương mỹ vị điều vui sướng
cú mổ
cao ngang vai
cao ngất
cao ngất kiêu căng
cao ngất trời
cao nhất
cú phản công lời câi lại
cao quý
cao quý kiêu căng
cú số cung bất lợi
cao siêu
cao su
cao su bọt
cao su cứng
cao tận mây xanh
cao tít tầng mây
cao thượng
cao thượng có địa vị cao
cao thượng tuyệt hay
cao thế
cú thúc
cú thúc bằng khuỷ tay
cú thúc mạnh thình lình
cú thoi
cao trào
cú trái sự bơi ngửa
cao trinh
cao trinh dinhdap
cao trinh muc nuoc chet
cú va mạnh
cao và gầy
cao vượt hẳn lên mạnh mẽ
cú xoắn mạnh thình lình
cạm
cạm bẫy người dùng mưu mẹo để dụ dỗ
cạn
cạn nông cạn
cạn thấp bé
cạnh
cạnh triền núi
cạnh bên
cạnh buồm
cạnh dưới
cạnh sắc của dao cạo dây núi sắc cạnh đường phân chia rõ rệt
cạnh tranh
cạo nhẵn
cạo sạch
cắn cảu
cắn cẩu như chó
cắp tay nhau
cắt ngang
cắt nghĩa cái gì
cắt trọc
cắt vi
cằn cỗi
cằn cỗi có vẻ dữ tợn
cằn cỗi tầm thường
cằn nhằn
cằn nhằn lẩm bẩm
cả bọn
cả chì lẫn chài
cả cuộc đời
cả gan
cả gan trơ trẽn
cả hai bên cố gắng lên nào
cả hai buổi
cả lũ
cả lương
cả loạt
cả ngày
cả tốt lẫn xấu
cả tin
cả tin tái xanh
cả tuần
cảm động
cảm động nhạy cảm thật tình
cảm ứng
cảm ơn lắm
cảm ơn nhiều
cảm giác
cảm giác ý thức khả năng phán đoán
cảm giác sự xúc động mạnh
cảm giác tính đa cảm
cảm giác được
cảm giác đau nhói
cảm giác đau nhói sự đánh dấu
cảm giác bần thần mệt mỏi vào những ngày nắng âm đầu xuân
cảm giác gai người
cảm giác kiến bò
cảm giác thoảng qua
cảm hàm
cảm hứng linh cảm
cảm hứng chủ đạo thể văn thống thiết
cảm phục
cảm từ xa
cảm tình
cảm tưởng sự đóng
cảm tưởng sự cảm động
cảm tưởng bị làm nhục
cảm thán
cảm thụ được
cảm thấy
cảm thấy đói
cảm thấy không được thoải mái
cảm thấy không rõ rệt
cảm thấy một cách sâu sắc
cảm thấy rõ nhận thức nhanh
cảm thấy xa lạ
cảm xúc mãnh liệt
cảm xúc mạnh mẽ
cảm xúc quá độ quá nhạy cảm
cản trở
cảnh
cảnh đổ nát
cảnh đói kém hoạn nạn
cảnh đẹp
cảnh điền viên câu chuyện tình thơ mộng đồng quê
cảnh điêu tàn
cảnh ồn ào huyên náo
cảnh ăn chơi phóng đãng
cảnh ăn mày
cảnh ăn xin
cảnh ảm đạm sự buồn nản
cảnh ảm đạm vẻ buồn rầu
cảnh bà cô
cảnh bầu trời bức vẽ bầu trời
cảnh buồn thảm
cảnh cơ hàn tình trạng khan hiếm
cảnh chém giết
cảnh gần
cảnh giác
cảnh giác lấy làm bài học
cảnh giác linh lợi
cảnh giác chờ đón
cảnh gian truân
cảnh gieo neo tai hoạ
cảnh hỗn độn
cảnh hỗn độn náo động
cảnh hỗn loạn
cảnh hiểm nghèo
cảnh hiểm nguy tình trạng kiệt sức
cảnh hiu quạnh cảnh cô đơn
cảnh hiu quạnh tình trạng lẻ loi
cảnh hoang tàn
cảnh hoạn nạn
cảnh huyên náo cuộc ẩu đả
cảnh khủng khiếp sự ghét độc địa
cảnh khổ cực sự đau đớn
cảnh khó khăn bối rối
cảnh khó khăn lúng túng sự làm rối rắm
cảnh lộn xộn
cảnh lộng lẫy cảnh hào nhoáng bề ngoài
cảnh lạ sự kỳ lạ
cảnh mờ
cảnh mờ tối màn tối
cảnh mồ côi
cảnh mồ côi trại mồ côi
cảnh mộng sự hiện hình yêu ma
cảnh nô lệ
cảnh nô lệ cảnh tù tội sự câu thúc
cảnh ngộ
cảnh nghèo
cảnh nghèo khổ
cảnh nghèo khó xác xơ
cảnh nghèo nàn
cảnh nghèo túng
cảnh nghịch
cảnh nguy hiểm
cảnh om sòm huyên náo cảnh ăn chơi nhộn nhịp
cảnh phô trương rỗng tuếch
cảnh phông phong cảnh
cảnh phong lưu
cảnh quẩn bách sự vội vã
cảnh sát
cảnh sát cướp đường
cảnh sát người vụng về
cảnh sát đặc biệt chuyến xe lửa đặc biệt cuộc thi đặc biệt số báo phát hành đặc biệt
cảnh sung sướng
cảnh tàn sát khủng khiếp
cảnh tôi đòi
cảnh tối tăm
cảnh tối tăm màu sạm
cảnh tượng
cảnh tượng dễ chịu điểm dễ làm chạm lòng
cảnh tầm sâu
cảnh túng quẫn
cảnh túng quẫn cùng cực
cảnh túng thiếu
cảnh thanh bình
cảnh thay đổi đột ngột
cảnh thiếu thốn
cảnh tiên
cảnh tiêu điều
cảnh trời quang mây tạnh cảnh sóng yên biển lặng sự trầm lặng
cảnh u ám
cảnh vẻ
cảnh vẻ sợ lao động
cảnh vật
cấm
cấm gay go
cấm đoán
cấp
cấp bách
cấp bách khẩn nài
cấp bậc
cấp cứu
cấp cao
cấp dưỡng
cấp dưới
cấp nhiệt
cấp so sánh
cấp tốc
cấp thiết
cấp thiết hay đòi hỏi
cấp thiết gấp nài nỉ
cấp tiến cao
cấu kết
cấu tạo
cấu tạo có hình răng cưa
cấu tạo hình mắc lưới
cấu thành
cấu trúc
cấu trúc công trình kiến trúc
cấu trúc kiểu kiến trúc sự xây dựng
cầm bằng
cầm chắc
cầm lại dai
cần
cần câu
cần câu đêm
cần cù
cần cẩu giàn giếng dầu
cần cẩu chạy bằng hơi
cần cho sự sống sống còn
cần cho tính nguyên toàn bộ
cần cho tính toàn bộ
cần kíp
cần lao
cần mẫn
cần nhấc dáng vẻ bề ngoài
cần thiết
cần trục
cần trước hết
cần vụ
cầu
cầu an bảo mạng
cầu cất
cầu chì ngòi
cầu chui
cầu hình
cầu hiệu dụng
cầu kỳ
cầu kỳ sành sỏi
cầu khẩn
cầu khẩn cảm động
cầu lợi
cầu mắt
cầu ngoại tệ
cầu phao
cầu qua đường
cầu sắt
cầu thủ bóng đá người hay gây chuyện om sòm
cầu thang
cầu thang tự động
cầu tiêu
cầu trượt
cầu treo
cầu vồng
cầu xin
cầy lôbêli
cẩn mật
cẩn thận
cẩn thận dè dặt
cẩn thận hạn chế
cẩn thận khôn ngoan
cẩn thận qua
cẩn thận vì ngờ vực
cẩn trọng
cẩu thả
cặn
cặn nước vo gạo
cặn bâ
cặn bã của xã hội
cặn kẽ
cặn nồi hơi
cặn rượu để lâu năm rượu lâu năm
cặp
cặp đôi vợ chồng
cặp cặp vợ chồng
cặp điện tử
cặp tình nhân
cặp trâu bò buộc cùng ách đòn gánh cầu vai
cẳng
cẳng cải đỏ
cẳng chân
cẳng gà vịt rán
cúi xuống
caolin
cận thân giống
cận điểm
cận Bắc cực
cận cực
cận cảnh
cận nhiệt đới
cận thị
cận thị thiển cận
cận thần kẻ nịnh thần
cận xích đạo
cúng thế
cúp
cúp bạc
cút khỏi
cật lực
cậu
cậu bé
cậu thật số đỏ
cậy vào
cap ABC
ca-pô
cara
carborundum
carotin
catôt
catmi
cau có
cau co khoe khong
cau dao khong khi
cau hinh nha may
cau lông mày lại có vẻ đe doạ có lông mày sâu róm
Cau lac bo Ngoai Ngu
caviar trứng cá muối đàn gảy tải trâu
cay nóng nảy
cay độc
cay nghiệt
cay sè chua cay
cha
chí
cha ông
cha đỡ đầu
cha cố giữ tài sản của nhà chung
chí hướng sự tiêu khiển
chí khí
chí lý có suy nghĩ thận trọng
chí tử
cha trưởng tu viện
cha truyền con nối
chà đạp ai
chàng
chàng Đông-ki-sốt
chàng công tử phong lưu
chàng ngốc
chàng trai
Chào
chào hỏi
chào tạm biệt
chái
chán
chán quá
chán đời
chán nản
chán nản thất vọng
chán ngán
chán ngắt
chán ngấy
chán ngấy làm phiền
chán ngấy ai làm cho ai chán ngấy cái gì
cháo lúa mạch loãng
cháo ngô
cháo ngô chuyện lãng mạn
cháo yến mạch hây khuyên lấy bản thân mình
cháy
cháy khô
cháy rực nóng như đổ lửa nồng cháy
cháy túi
chè
chè ô long
chè đen
chè xanh
chèn ép
chèo
chông treo
chỗ
chờ hầu bàn
chờ đợi
chỗ đứng
chỗ đứng nhìn tốt
chỗ để chân
chỗ để hài cốt tiểu
chỗ để trống
chỗ đó
chỗ đóng tàu
chỗ đường xe lửa đi ngang qua đường cái
chỗ đất lún
chỗ đấy
chỗ đẹp nhất
chỗ đau
chỗ ủng
chỗ ở
chỗ ở nhà
chỗ ở ấm cúng
chỗ ở nhỏ xíu bản tóm tắt ngắn gọn
chỗ ăn chỗ ở món tiền cho vay
chỗ ấy
chỗ ẩn
chỗ ẩn náu
chỗ bám vào lực bẩy
chỗ bán hàng phúc thiện
chỗ bán xăng dầu cho ô tô
chỗ bị đau điều hại
chỗ béo bở
chỗ bùn lầy
chỗ bóng mát
chỗ cương lên
chỗ cao
chỗ cao lên
chỗ cạn
chỗ cạnh lò sưởi
chỗ cắm trại
chỗ cắt phần cắt ra
chỗ cắt nhau
chỗ cắt nhau ngã tư đường lối đi trong hai hàng đinh sự lai giống
chỗ cất giấu
chỗ chọi gà
chỗ chém giết cảnh tàn sát
chỗ chắn tàu
chỗ che
chỗ chiến sự xảy ra ác liệt liếc ai
chỗ cho ngựa uống nước
chỗ co lại
chỗ cong
chỗ da bị sầy
chỗ da bị xước
chỗ dày đặc
chỗ dày nhất chỗ tập trung nhất
chỗ dày nhất chính giữa
chỗ dốc
chỗ dựa
chỗ dựa máy dự phòng
chỗ dựa vào
chỗ dễ nhìn quan điểm
chỗ duỗi chân
chỗ gồ lên
chỗ ghép mô
chỗ gián đoạn
chỗ giộp da
chỗ giao nhau sự tạp giao
chỗ giấu giếm
chỗ giấu giếm nơi
chỗ giầm đay gai
chỗ giặt là quần áo
chỗ giậm nhảy
chỗ hợp dòng
chỗ hỏng
chỗ hội họp
chỗ hẫng
chỗ hẹn
chỗ hoạt động nhất trong mọi hoàn cảnh dễ dàng cũng như gay go
chỗ jơ
chỗ kín đáo
chỗ khúc khuỷu
chỗ khuất nẻo
chỗ làm ăn
chỗ làm lâu dài cố định
chỗ lồi
chỗ lồi lên
chỗ lồi ra
chỗ lồi ra sự đặt kế hoạch
chỗ lõm
chỗ lõm sâu hoắm thung lũng lòng chảo
chỗ lõm sâu xuống
chỗ lõm vào
chỗ lún
chỗ long
chỗ mềm
chỗ mạng sự phục hồi
chỗ mẻ mảnh vỡ khoanh mỏng
chỗ mập nhất
chỗ này
chỗ nông
chỗ nọ
chỗ nối
chỗ nối tình trạng lộn xộn
chỗ nứt
chỗ nổi bật nhất
chỗ nở
chỗ nước cuộn gió xoáy
chỗ nước xoáy
chỗ nương tựa
chỗ nằm
chỗ nẻ
chỗ núp
chỗ ngồi
chỗ ngồi mặt ghế mông đít đũng quần chỗ nơi cơ ngơi
chỗ ngồi của người đánh xe ngựa
chỗ ngồi của quan toà toà án
chỗ ngồi mát dưới giàn dây leo
chỗ ngắt giọng
chỗ ngoài trời
chỗ ngoặt
chỗ ngon mỡ
chỗ nhô lên
chỗ nhô lên sự chú ý đặc biệt
chỗ nhô ra
chỗ nuôi ong
chỗ nuôi tôm sự bò
chỗ nuôi thiên nga
chỗ phồng
chỗ phồng hòn
chỗ phồng da chỗ bị phồng lên
chỗ phình
chỗ phình ra
chỗ phùng ra
chỗ quành
chỗ quây
chỗ quanh co
chỗ rách
chỗ rống chỗ trũng
chỗ rộng
chỗ rộng râi
chỗ rình
chỗ rạn sự nghỉ
chỗ rẽ chiều hướng
chỗ rẽ sự tiện
chỗ sụt xuống sự chán nản
chỗ sửa nói khi biết rằng có thể có điều sai lầm
chỗ sửa chữa tàu miếng giấy nhỏ
chỗ sâu
chỗ sùi
chỗ sưng
chỗ sưng u lên
chỗ sầy da sự bóc
chỗ tối
chỗ tắm cho ngựa
chỗ thành chai
chỗ tháo ách
chỗ thụt vào
chỗ thích đáng
chỗ thích hợp chỗ làm nhiệm vụ
chỗ thắt lưng
chỗ thắt lưng chỗ eo
chỗ thắt nút
chỗ thả neo thuế đậu tàu
chỗ thầm kín
chỗ thầm kín nơi trú ẩn
chỗ thoáng mát
chỗ thoát ra
chỗ tiêu thụ
chỗ tiếp giáp tường chống
chỗ trọ
chỗ trốn
chỗ trống
chỗ trống sự nhàn rỗi
chỗ trở tay
chỗ trũng
chỗ trũng lớn
chỗ trú
chỗ trú màn che
chỗ tuột da
chỗ u
chỗ u lồi lên cả mớ
chỗ u lên
chỗ uốn
chỗ vào
chỗ vá
chỗ xộc xệch
chỗ xơ ra sự kéo lê chân
chỗ xuất phát
chữ
chữ thư
chữ anfa
chữ cái
chữ cái Bắc âu
chữ chép lập lại thừa
chữ hình góc
chữ hình nêm
chữ in
chữ in sự in ra dấu in
chữ in ngả giống chữ viết
chữ ký giả mạo
chữ khắc sự viết thư
chữ khắc trên đá
chữ lớn
chữ nguệch ngoạc
chữ r
chữ tốc ký
chữ thảo
chữ trinh sự giản dị
chữ trinh tính chất còn nguyên
chữ viết
chữ viết bản viết tay
chữ viết cẩu thả
chữ viết hoa
chữ viết kiểu chữ in
chữ viết lồng nhau
chữ viết nguệch ngoạc
chữ viết tay
chữ Y vật chữ Y
chữ Z
chữa được
chữa bệnh
chốc
chốc chốc
chốc lát
chối tai không hoà thuận
chối tai khoẻ mạnh
chốn linh thiêng
chốn này
chốn thiên tiên
chốn u minh
chống
chống đối
chống đối bất lợi
chống độc quyền
chống được
chống được đạn đại bác
chống được bão
chống đạo Cơ đốc
chống đạo Thiên chúa
chống đế quốc
chống axit
chống bụi
chống bom
chống cự
chống cự lại
chống còi xương
chống chủ nghĩa xã hội
chống chính phủ
chống chế độ cộng hoà
chống chiến tranh
chống gỉ
chống giáo hội
chống kiềm
chống kinh thánh
chống lại
chống luật pháp tiền nghị viện cấp cho nhà vua Anh giữ lễ phép
chống máy bay
chống mảnh đạn
chống mảnh bom
chống nạnh
chống ngư lôi
chống phát xít
chống quân chủ
chống quân phiệt
chống scobut
chống tàu ngầm
chống thương hàn
chống thuyết ba ngôi một thể
chống uốn ván
chống viêm
chống virut
chốt
chốt bổ sung
chốt cái
chốt cửa
chốt cửa sổ
chốt cửa tự động
chốt chính
chốt sắt
chốt sắt hình S
chồi
chồi cây
chồi ghép dao ghép
chồi rễ
chồm đứng lên hung hăng
chồn furô người tìm kiếm
chồn putoa
chồng
chồng ba cái một
chồng chưa cưới
chồng chất lên nhau
chồng chất mãi lên
chồng khít lên nhau
chồng sắp cưới
chị
chị bán hàng
chị bảo mẫu
chị cấp dưỡng
chị Hằng
chị hầu bàn
chị lái máy bay
chị nuôi
chị thợ giặt
chị thợ may
chị trưởng lớp
chị y tá trưởng bà chị
chịu đựng
chịu đựng ngoan cường sự trừng phạt hành hạ bán da gấu trước khi bắt được gấu
chịu đựng sự trừng phạt chữa bệnh bằng thuốc uống
chịu đựng tất cả những hậu quả của việc mình làm
chịu đựng tất cả những lời phê bình chê trách
chịu đều tranh
chịu được nắng mưa
chịu được nhiệt độ cao
chịu đau
chịu ơn
chịu ảnh hưởng của thuỷ triều xe lửa chở cá tươi sóng cồn
chịu axit
chịu cáng đáng tự mình nắm lấy vận mệnh của mình bỏ cuộc đã nhận được
chịu khó
chịu khó khó nhọc
chịu khuất phục trước người nào bắt ai phải quỳ gối
chịu lửa
chịu mọi thiệt thòi về
chịu nén
chịu nóng
chịu nóng dai dẳng
chịu nhục
chịu nhượng bộ
chịu nhiệt
chịu nuôi
chịu phần
chịu phần trách nhiệm của mình
chịu sự trừng phạt nói huyên thiên
chịu thua kiên quyết bênh vực quan điểm của mình
chịu thua không chơi nữa
chịu trách nhiệm
chịu trách nhiệm bị buông lơi
chịu trách nhiệm làm
chịu trách nhiệm phải cáng đáng ngay lập tức
chớm
chớm nở
chớm thối
chớp
chớp nhoáng
chừng
chừng khoảng
chừng mực loại mặt
chừng mực nào
chừng mức tiêu chuẩn để đánh giá
chừng nấy chừng này
chợ thị trường
chợ đen
chợ bán quần áo cũ
chợ phiên
chợ trời
chục
chụp đèn
chủ
chủ cha
chủ vật hình đầu đoạn đầu
chủ đề
chủ đồn điền
chủ đồn điền người trồng trọt máy trồng
chủ định
chủ bến tàu
chủ bút
chủ cối xay loài nhậy cánh mốc
chủ cửa hàng
chủ cửa hàng thợ thủ công
chủ chốt
chủ cho thuê đất để xây dựng
chủ gia đình
chủ hãng thông tin
chủ hiệu cầm đồ
chủ khách sạn
chủ khách sạn địa ch
chủ mướn
chủ ngân hàng
chủ ngân hàng người Hin-đu chủ cho vay tiền
chủ nghĩa
chủ nghĩa sự mâu thuẫn chủng tộc
chủ nghĩa địa phương
chủ nghĩa địa phương óc bè phái
chủ nghĩa địa phương tiếng địa phương
chủ nghĩa độc đoán
chủ nghĩa đại Xla-vơ
chủ nghĩa bài Do thái
chủ nghĩa bành trướng
chủ nghĩa bè phái
chủ nghĩa bônsêvíc
chủ nghĩa bảo hoàng
chủ nghĩa bảo thủ
chủ nghĩa bi quan tính bi quan
chủ nghĩa cá nhân
chủ nghĩa cách mạng quá khích
chủ nghĩa công đoàn
chủ nghĩa công liên
chủ nghĩa công thức
chủ nghĩa cực đoan
chủ nghĩa cộng hoà
chủ nghĩa cộng sản
chủ nghĩa cơ hội
chủ nghĩa Căng
chủ nghĩa can thiệp
chủ nghĩa cải lương
chủ nghĩa chống đế quốc
chủ nghĩa chống Mỹ
chủ nghĩa chống phát xít
chủ nghĩa chống quân phiệt
chủ nghĩa chủ quan
chủ nghĩa Châu âu
chủ nghĩa chính thống
chủ nghĩa dân chủ
chủ nghĩa dân quyền của đng Uých
chủ nghĩa dân tộc
chủ nghĩa dân tuý
chủ nghĩa duy lý
chủ nghĩa duy vật
chủ nghĩa duy vật sự nặng nề vật chất
chủ nghĩa gia trưởng
chủ nghĩa giáo điều thái độ võ đoán
chủ nghĩa giáo hoàng
chủ nghĩa hình thức
chủ nghĩa Hít-le
chủ nghĩa hoà bình
chủ nghĩa hoài nghi
chủ nghĩa khách quan
chủ nghĩa không tưởng
chủ nghĩa khoái lạc
chủ nghĩa khoái lạc dâm dục
chủ nghĩa khoả thân
chủ nghĩa kinh điển sự nghiên cứu ngôn ngữ và văn học kinh điển lối văn kinh điển
chủ nghĩa kinh nghiệm
chủ nghĩa Lê-nin
chủ nghĩa liên hồi
chủ nghĩa liên M
chủ nghĩa Mác
chủ nghĩa Mác-Lê-nin
chủ nghĩa nổi dậy
chủ nghĩa nghi thức
chủ nghĩa ngu đần
chủ nghĩa nhân đạo
chủ nghĩa nhân đạo chủ nghĩa nhân văn
chủ nghĩa phát xít
chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
chủ nghĩa phân lập
chủ nghĩa phóng túng
chủ nghĩa phiêu lưu
chủ nghĩa quốc tế
chủ nghĩa quốc xã
chủ nghĩa quân bình
chủ nghĩa quân ch
chủ nghĩa quân phiệt tinh thần thượng võ
chủ nghĩa Quây-cơ
chủ nghĩa sô vanh
chủ nghĩa sô-vanh hiếu chiến
chủ nghĩa siêu tự nhiên
chủ nghĩa tự do
chủ nghĩa tư bản
chủ nghĩa tư bản nhà nước
chủ nghĩa tượng trưng
chủ nghĩa tập thể
chủ nghĩa thực dân
chủ nghĩa thực nghiệm
chủ nghĩa thế giới
chủ nghĩa thế tục sự đấu tranh cho tính không tôn giáo của nhà trường
chủ nghĩa thất bại
chủ nghĩa thần bí
chủ nghĩa trung lập
chủ nghĩa truyền thống sự tôn trọng truyền thống
chủ nghĩa tuân thủ
chủ nghĩa vô chính phủ
chủ nghĩa vị chủng
chủ nghĩa vị tha lòng vị tha
chủ nghĩa vật chất
chủ nghĩa xã hội
chủ nhà chủ tiệc chủ khách sạn
chủ nhà chứa
chủ nhân
Chủ nhật
chủ quán rượu người thường lân la quán rượu
chủ quán trọ
chủ quyền người tiêu dùng
chủ tàu
chủ tịch
chủ tịch đã được bầu nhưng chưa nhậm chức
chủ tâm
chủ tâm ý nhất định
chủ tâm có ý nhất định
chủ tâm thong thả
chủ thái ấp được toàn quyền sử dụng
chủ tiệm người giữ kho
chủ trương bài Đức
chủ trương bài Anh
chủ trương ly khai
chủ trại nuôi súc vật người làm ở trại nuôi súc vật
chủ trại sản xuất bơ sữa người làm việc trong trại sản xuất bơ sữa người bán bơ sữa
chủ xí nghiệp
chủ xưởng
chủ yếu
chủ yếu anh
chủ yếu phần lớn
chủ yếu tiền đấm mồm
chủ yếu tuyệt diệu
chủ yếu ở ngữ pháp Hy lạp
chủ yếu là
chủng chất
chủng loại học
chủ-yếu
chứa đựng
chứa đường
chứa đầy
chứa chan
chứa chất
chứa hyddro
chứa thiếc
chức sự tăng giá tiền đặt trước
chức đô đốc
chức đại diện
chức đại diện giám mục
chức đại diện giáo hoàng
chức đại diện ngoại giao
chức đại sứ
chức đại sứ của giáo hoàng toà đại sứ của giáo hoàng
chức bí thư chức bộ trưởng
chức công chứng viên
chức công trình sư
chức chủ tịch
chức giám đốc
chức giám mục
chức giám mục các giáo chủ
chức giám thị
chức giáo chủ
chức giáo hoàng
chức giáo hoàng chế độ giáo hoàng
chức hiệu trưởng
chức kỹ sư
chức kế toán
chức khan
chức kiểm tra
chức kinh lược
chức lãnh sự
Chức mừng năm mới
chức mục sư
chức mục sư giới mục sư
chức năng làm mẹ
chức năng tự nhiên
chức ngồi không ăn lương
chức ngồi không hưởng danh vọng
chức nhiếp chính thời kỳ nhiếp chính chế độ nhiếp chính
chức phái viện
chức pháp quan
chức phó chủ giáo
chức phó chủ giáo chỗ ở của phó chủ giáo quyền của phó chủ giáo
chức phó giám mục
chức phó trợ tế
chức phó vương
chức phận người được uỷ thác chức vụ quản trị
chức quan toà
chức quan toà nhiệm kỳ quan toà tập thể các quan toà
chức quản đốc
chức quản lý
chức quận trưởng chức cảnh sát trưởng
chức tông đồ
chức tông đồ sự lãnh đạo trong cuộc tuyên truyền vận động
chức tổng giám mục địa hạt dưới quyền tổng giám mục
chức tổng trưởng
chức tổng trấn
chức tước cao
chức thống đốc
chức thống chế
chức thị trưởng
chức thị trưởng nhiệm kỳ thị trưởng
chức thủ lĩnh
chức thủ lĩnh cương vị tù trưởng
chức thư ký
chức thanh tra
chức thầy giáo
chức thầy tế
chức trọng quyền cao rất mạnh
chức trọng tài
chức trưởng tu viện
chức trung sĩ
chức trung uý chức đại uý hải quân
chức uỷ viên hội đồng khu
chức uỷ viên hội đồng thành phố
chức vô địch
chức vị
chức vị được hưởng lộc thánh
chức vị bảo hộ chức vị quan bảo quốc
chức vị cao thái độ chững chạc
chức vị chưa có người giao
chức vị người làm luật
chức vị người lập pháp
chức vị người phiên dịch
chức vị người thiết kế và xây dựng công sự
chức vị người thuyết trình chức vị giảng viên
chức vị quan toà
chức vị quản đốc nơi ở chính thức của quản đốc
chức vị thành viên có quan lập pháp
chức vị trưởng tu viện
chức vị uỷ viên chức vị người đại biểu chính quyền trung ương
chức vụ
chức vụ lập trường
chức vụ được bổ nhiệm sự hẹn gặp
chức vụ giám sát
chức vụ làm thầy
chức vương

Copyright © Philip M. Parker, INSEAD. Terms of Use.