Copyright © Philip M. Parker, INSEAD. Terms of Use.

Vietnamese English Dictionary

Việt - tiếng Anh

từ điển & sự dịch

Definition - sự định rõ

INDEX

0 - để chiết giống chất chiết khai khoáng
để cho - đất trồng trọt gần nhà
đấu sĩ - ửng hồng
ọp ẹp - bát ăn cháo
bát giác - bạn gái tâm tình
bạn già - cái ống phóng
cái ê ke - câu lạc bộ văn học
câu nệ - có tầm xa
có túi - cai quản định hướng
cai tù - chức vương
chứng - chu vi ranh giới
chua - dây buộc chó săn
dây cột - ghim
ghim băng - hỗn xược
họng - hoàn hảo hết mực
hoàn mỹ - không ích kỷ
không ưa - không hấp dẫn
không hay - không tiết kiệm
không tin - làm cảm động
làm chán - lời rủa
lời réo - Luc hap dan la luc hut giua hai vat the
luc ngang - mùi hôi thối
mùi hăng - nóng vội
nê-ông - NgườiPháp
ngươi - nhân viên trong biên chế chính thức
nhã - phóng khoáng rõ
phóng ra - Rôto
rỗ - sự đẫm sương
sự đẻ - sự cứng rắn
sự cứu - sự dạy ngựa
sự dắt - sự không yên tĩnh
sự khử - sự lậu thuế hàng hoá
sự lau - sự phục viên
sự phủ - sự tỉ mỉ
sự tỉa - sự trùng nhau
sự tròn - sang trọng lanh lợi
sao - tộc trưởng thợ cả
tội - tính còn non nớt
tính có - tính dương dương tự đắc
tính dai - tính nền
tính nở - thành quả
thành ra - thương yêu
thăm - Thuong Binh
Thuong De - trò bông đùa
trò bịp - vô vị nhạt
vô vùng - vật chiếu sáng
vật dát - xoay quanh mặt trời gần mặt trời
xoay tròn - zoolit
bạn già
bạn hàng
bạn học
bạn nối khố
bạn nối khố ngủ say
bạn nối khố vợ chồng
bạn nghề con đực
bạn tâm tình
bạn thân
bạn thân người ở chung phòng
bạn thuỷ thủ
bạn trao đổi thư từ
bạn tri kỷ người cộng tác
bạo chúa
bạo dạn
bạo lực
bạo ngược
bạo quân kẻ chuyên quyền
bạt
bắc
bắc sĩ tâm lý
bắn
bắn bừa bãi
bắn ra có thể phóng ra
bắng sức mạnh
bắp đùi
bắp thịt
bắp vế
bắt đầu
bắt đầu đàm luận
bắt đầu hói
bắt đầu xế chiều
bắt ép
bắt ai làm việc không ngơi tay lúc nào
bắt ai phải nghe cái gì những lời nói cứ ở cổ khó nói ra được
bắt buộc
bắt chéo nhau
bắt chéo nhau lung tung cả
bắt chước
bắt giam
bắt giam ai
bắt im
bắt nguồn ở ngoài
bắt phải báo cáo mọi khoản thu chi
bắt rễ
bến cảng
bến tàu
bến xe buýt
bếp
bếp hâm
bếp hơi hình vòng
bếp lò
bằng
bằng cân bằng đều
bằng chứng chỉ
bằng xa tận
bằng đá
bằng đá acđoa
bằng đá phiến
bằng đồ thị sinh động
bằng đòn vọt
bằng đường biển
bằng đường hàng hải
bằng đất
bằng đất nung
bằng đất sét
bằng đay
bằng điện thoại
bằng ba lần
bằng ba thứ tiếng
bằng bốn thứ tiếng
bằng bột yến mạch
bằng bạc loại nhì
bằng bạc trắng như bạc
bằng bạc mạ vàng
bằng bạc nén
bằng bất cứ cách nào
bằng bất cứ giá nào tất nhiên
bằng biện pháp này
bằng cách
bằng cách ấy
bằng cách cướp đoạt
bằng cách chiếm đoạt
bằng cách gì nhờ đó
bằng cách lấy cắp
bằng cách lấy trộm
bằng cách này do đó
bằng cách nói miệng
bằng cái đó
bằng cáp treo
bằng cử nhân
bằng cớ
bằng cao su
bằng cấp
bằng chứng
bằng chứng dấu hiệu
bằng chứng sự chứng minh sự thử
bằng chân
bằng con đường như là
bằng da
bằng da sống
bằng da trâu màu vàng sẫm
bằng dạ
bằng flanen
bằng gỗ dái ngựa có màu gỗ dái ngựa
bằng gỗ mun đen như gỗ mun
bằng gỗ sồi
bằng gang cứng cỏi
bằng gạch
bằng giọng mũi
bằng giao kèo
bằng giấy bồi
bằng hàng
bằng hợp đồng
bằng huyền đen nhánh
bằng khế ước
bằng khen
bằng kim tuyến hào nhoáng rẻ tiền
bằng lông giống tóc
bằng lời nói
bằng lòng
bằng lanh
bằng lanh màu nâu vàng nhạt
bằng lanh như lanh
bằng một phần triệu thứ một triệu
bằng mắt
bằng miệng
bằng miệng theo chữ một
bằng ngà màu ngà
bằng nhau
bằng nhau đều công bằng
bằng nhung như nhung
bằng nhung dài lông xa hoa
bằng phớt
bằng phẳng
bằng phẳng ngang bằng
bằng phẳng ngang nhau
bằng rơm vàng nhạt
bằng rơm yến mạch
bằng roi vọt
bằng s
bằng sành
bằng sự thúc ép
bằng sừng giống sừng
bằng sứ
bằng sức
bằng san hô
bằng sắt cứng cỏi
bằng tơ
bằng tú tài
bằng tay phải
bằng thí nghiệm để thí nghiệm
bằng thạch anh tím
bằng tiếng Anh
bằng tiếng Ê-cốt
bằng tranh ảnh
bằng vàng có màu vàng
bằng vàng có vàng
bằng vàng ở Đức xưa
bằng vàng nén
bằng vé hạng nhất
bằng vải lông
bằng vải lanh mịn
bằng xã luận
bẫy
bẫy ra ngoài vận động cho sảng khoái tinh thần khô cổ
bẫy vải màn
bẫy chuột
bẫy mìn
bả vật chết
bản
bản cái tương tự
bản đồ sự sắp xếp
bản đồ địa hình nổi
bản đồ hàng không
bản đồ khắc kẽm
bản địa
bản đã xem lại
bản báo cáo
bản báo cáo láo
bản báo cáo sai
bản báo cáo tóm tắt
bản bổ sung vào tờ di chúc
bản cô lại
bản cải tiến
bản chép
bản chép lại
bản chép lại sự sao lại
bản chép sạch
bản chính
bản chất
bản chất nội dung
bản chất sự tồn tại
bản chất tốt
bản chất xấu xa
bản dịch lại sự dịch trở lại nguyên văn
bản dịch từng chữ
bản dịch theo đúng nguyên văn
bản dịch trở lại nguyên văn
bản dự báo
bản ghi chép
bản ghi những món tiền phải trả sự thanh toán sự trả dần
bản giao kèo
bản in
bản in ôpxet
bản in đúc sự chế tạo bản in đúc
bản in th
bản in thử lần thứ hai
bản kê
bản kê khai danh sách sĩ quan có thể được gọi nhập ngũ
bản kê khai hàng hoá
bản kế hoạch
bản khắc đồng để in
bản khắc gỗ
bản khắc kẽm bằng ánh sáng
bản kiến nghị
bản lề để móc khoá
bản liệt kê mục lục
bản luận văn công phu
bản luận văn dài
bản năng thiên hướng
bản năng giới tính
bản năng tự bảo toàn
bản nhạc bướm
bản phác hoạ
bản phác hoạ sự cho biết
bản phác thảo
bản quyền
bản quyết toán
bản quyết toán sai ngạch
bản sơ đồ
bản sưu tập những câu văn hay
bản sao
bản sao vật giống hệt
bản sao đúng thuật in ảnh
bản sao lục
bản tài liệu nghiên cứu về cá sự mô tả cá
bản tốc ký máy tốc ký
bản tổng kết tà sản
bản tóm tắt
bản tóm tắt bản kê tài nguyên
bản tường thuật
bản tường thuật nửa sự thật
bản tính loại
bản tính sự bóp méo
bản thông báo hãng vận tải hàng hoá
bản thân riêng
bản thân mình
bản thâu tóm
bản thanh toán tiền
bản thảo
bản thiết kế
bản tin ở đài
bản tin phân phát đi
bản toát yếu hình ảnh thu nhỏ
bản trình bày sự việc
bản tuyên bố
bản tuyên ngôn
bản vị đô la
bản vẽ
bản viết lại huấn lệnh
bản viết tay
bản viết trên da cừu nạo
bản xứ
bảng đen
bảng cửu chương
bảng chữ để xin thẻ thánh
bảng chữ cái
bảng chữ cái khái niệm cơ sở
bảng chỉ đường
bảng chú giải từ điển thuật ngữ
bảng dán yết thị
bảng giá chứng khoán
bảng giờ giấc
bảng liệt kê
bảng phân phối bảng chuyển mạch
bảng phân phối các vai
bảng tín hiệu chỉ thuỷ triều
bảnh
bảnh đẹp
bảnh bao
bảnh bao chiều chuộng phụ nữ
bảnh bao gọn gàng
bảnh choẹ
bảo đảm
bảo đảm an toàn
bảo hộ
bảo hiểm nhân th
bảo hoàng
bảo sao
bảo tố
bảo thủ ý kiến của mình
bảo thủ cực đoan
bảo vệ
bảo vệ được
bảo vệ ai
bảy
bảy bên
bảy là
bảy mươi tuổi
bảy năm một lần
bấc
bấc đèn
bấp bênh
bấp bênh gặp may
bất đồng
bất đồng ý kiến
bất đồng quan điểm
bất động
bất động đã định
bất động không có sinh khí
bất động không hoạt động
bất động sản
bất động sản riêng
bất động sản thuê có hợp đồng sự thuê có hợp đồng
bất đắc dĩ
bất bình
bất bình bực tức
bất bạo động
bất biến
bất công
bất công phi lý
bất cứ cái gì mà
bất cứ nơi đâu
bất cứ thế nào
bất chợt
bất chợt trước thời hạn thông thường
bất chính
bất chính nhanh
bất chính tốt tươi
bất chấp
bất chấp cả luật lệ bắt ai phải làm theo ý mình nói giọng oai quyền
bất chấp tất cả
bất di bất dịch
bất diệt
bất diệt kéo dài mãi
bất diệt không ngừng
bất diệt không ngừng suốt đời
bất hủ
bất hủ kỳ lạ
bất hạnh
bất hạnh đáng buồn
bất hạnh lạc lõng
bất hạnh nguy hiểm
bất hiếu
bất hoà
bất kỳ chỗ nào
bất kỳ sự việc xảy ra như thế nào nếu trong trường hợp đối với trường hợp của
bất kể
bất kính
bất khả xâm phạm
bất khuất
bất khuất khăng khăng
bất lịch s
bất lịch sự
bất lực
bất lực hết thời
bất lợi
bất lương
bất lương không thành thật
bất mãn
bất ngờ
bất ngờ còn tuỳ thuộc vào
bất ngờ nhân tiện
bất ngờ phụ
bất nhã
bất tài
bất tài không có hiệu quả
bất tử
bất tỉnh
bất tỉnh không có nghĩa
bất tỉnh sai
bất tỉnh nhân sự người chết thì không còn tiết lộ bí mật được nữa
bất tận
bất thình lình
bất thường
bất tiện
bất tiện quá chật chội bất tiện
bất trị
bần nút bần
bần cùng
bần cùng xấu
bần tiện
bầu không khí
bầu trời
bầu trời cõi tiên
bầu trời lâm vào hoàn cảnh đáng buồn
bầu trời trong sáng
bầu trời trong xanh đá da trời
bầy
bầy đàn ong chia tổ
bầy các con chiên
bầy dàn nhạc
bầy kiếm chác đủ thứ có lợi cho ai
bầy sương lúc mặt trời mọc địa vị cao quý sự tự phụ về địa vị cao quý của mình
bầy đàn lúc nhúc vật hình tổ ong chỗ đông đúc ồn ào náo nhiệt
bầy cá
bầy chó biển xóm nghèo
bầy chim cụt
bầy chim di trú
bầy quạ bãi biển có nhiều chim cụt
bầy thiên thần
bẩm sinh
bẩm sinh cùng sinh ra
bẩn
bẩn không được lọc sạch
bẩn bụi
bẩn tưởi
bẩn thỉu
bẩn thỉu đen tối
bẩn thỉu nghèo khổ
bẽn lẽn
bẽn lẽn xấu hổ
bẹt
bẹt sóng sượt
bẹt xuống
bẳn tính
bẳn tính chua chát
búa
búa đóng cọc
búa đẽo đá
búa đập
búa bổ cừ
búa khoan
bậc
bậc cầu thang đi lên
bậc dưới
bậc hai
bậc thềm
bậc thấp hơn
bậc thầy
bậc tiền bối
bậc trèo
bậc trên
búi
búi tóc
bún
bận làm những việc linh tinh
bận rộn
bận rộn đang giao chiến
bận tâm
bận tâm về việc sửa sang tô điểm nhà cửa
bập bềnh
bập bùng
búp bê mặt đen ông ba bị
búp măng
bật bồi thường
bút bi
bút chì đá
bút chì màu bức vẽ phấn màu
bút chì máy
bút chì nâu gạch bức vẽ bằng chì nâu gạch
bút máy
bút nghiên công việc viết văn
bút pháp
bút vẽ
bậy bạ
bari
bít tất ngắn
bay mau chóng
bay mươi
bay vút lên
be bé
be nhỏ màu mè
beckeli
before
beo béo
berili
bi đông
bi đông nhỏ
bi hài kịch
bi khan giong
bi quan
bi quan đen tối
Bi quyet cua minh
bi thảm
bia
bia đỡ đạn không đáng bắn
bia ở thùng ra
bia bắn và ụ đất sau bia người làm trò cười
bia hoà với rượu gin
bia kỷ niệm
bia kỷ niệm đài chiến sĩ Anh chết trong đại chiến I và II
bia mộ
bia nhà ủ lấy
bia nhẹ người tầm thường
bia pha nước chanh
biện giải chữa lỗi
biện hộ
biện hộ với giọng cầu xin
biện hộ được
biện pháp
biện pháp cá tính
biện pháp đối phó
biện pháp cực đoan
biện pháp cuối cùng
biện pháp hoà giải biện pháp nửa vời
biện pháp khắc nghiệt
biện pháp phòng ngừa thuốc phòng bệnh
biện pháp sửa chữa sự đền bù
biện pháp thích hợp với người hùng
biện pháp trả đũa
biệt chức
biệt dược
biệt hiệu
biệt kích
biệt phái
biệt thự
biệt thự ở ngoại ô
biển
biển cả
biển chỉ đường
biển hàng
biển khơi
biển khơi vị trí ngoài khơi
biển lận
biển quảng cáo
biển sâu
biểu đồ
biểu đồ địa chấn
biểu cầu
biểu diễn
biểu hiện
biểu hiện danh vọng
biểu hiện tiêu biểu
biểu hiện vật kỷ niệm
biểu hiện danh dự
biểu kiến hoàng thái tử
biểu lộ
biểu lộ tình cảm
biểu tổng cầu
biểu tổng cung
biểu tượng
biểu thị
biểu thị dùng để nói
biểu thời gian
biểu thời gian thời hạn
biên bản bản tin
biên giới
biên giới biên thuỳ
biên lai sự đền bù
biến đổi nhanh
biến đổi thích nghi để bơi lội
biến cải
biến hoá
biến mất
biến phí trung bình
biến số giả
biến thế
biếng nhác
biết
biết đánh giá
biết điều
biết ơn
biết ơn dễ chịu
biết bao
biết bao nhiêu
biết dự phòng tằn tiện
biết giữ gìn
biết lỗi
biết lưu ý kỹ lưỡng
biết lo trước
biết nghe lời
biết nghe lời biết tôn kính
biết nghe theo
biết nhiều
biết nhiều thứ tiếng nhiều thứ tiếng
biết phán đoán
biết phân biệt
biết rõ
biết suy luận
biết suy nghĩ
biết suy xét
biết tỏng am hiểu những cái mới
biết thưởng thức khen ngợi
biết trước
biết trước sẵn tiền
biết vâng lời
biết viết
bien dong
Bieu hien say
binđinh
binh nhì
binh sĩ
binh sĩ dùng giáo
bismut
bitmut
bizăngtin
bo
Bo Ðảo Nha
bo gia nhiet ha ap
bo ke
bo khu khi
Bo' Me va Anh Kinh yeu
Bo phan nay can sua chua
bo qua nhiet
bo tiet nhiet
boi roi
boi tich
bom bay máy bay không người lái mang đầu đạn
bom bi
bom dù nổ chậm
bom H
bom hơi thối
bom hyđro
bom hyddrô
bom hyddro
bom khinh khí
bom nguyên tử
bom nuoc cap
bom plattic
bom tuan hoan
bon chon
bong bóng
boocsơ
boong tàu
boongalô
brom
bu n
buôn
buôn bán
buôn bán hám lợi
buông lỏng
buốt
buồm tàu
buồm căng chéo
buồn
buồn ngu như lừa
buồn ủ rũ
buồn bực
buồn bã
buồn cười
buồn chán
buồn chán lùn bè bè
buồn khổ
buồn nôn
buồn nản
buồn nản tối tăm
buồn ngủ
buồn phát khóc
buồn phiền
buồn rầu
buồn tẻ
buồn tẻ bị bỏ rơi không ai an ủi
buồn thảm
buồng
buồng để dụng cụ nhà bếp buồng để thức ăn
buồng ở
buồng kho
buồng ngồi chơi
buồng ngủ
buồng nhỏ
buồng rửa mặt
buồng the
buồng vừa để ngủ vừa tiếp khách
buổi đầu dị bắt đầu
buổi ban đầu
buổi ca hát tập thể
buổi chè chén
buổi chiều
buổi chiêu đãi điều vui thích
buổi chiêu đãi sự giải trí
buổi chiêu đãi ít khách và không kéo tới khuya
buổi dạ hội
buổi diễn mở đầu
buổi họp
buổi họp mặt chính thức
buổi hoà nhạc trong phòng
buổi khiêu vũ
buổi khiêu vũ đeo mặt nạ
buổi lễ nhà thờ
buổi lao động tập thể hết sức bận nung nấu trong óc một ý nghĩ gì
buổi liên hoan đại hội hướng đạo
buổi liên hoan những người cùng đi toán
buổi liên hoan chia tay lời chúc tạm biệt
buổi nói chuyện có minh hoạ trên bảng đen
buổi sáng sau một đêm chè chén say sưa lúc tỉnh ng
buổi sơ khai phương đông
buổi sơ khai thời kỳ đẹp nhất
buổi tối
buổi thức đêm canh phòng
buổi tiễn đưa
buổi tiễn biệt
buổi trưa
buộc
buộc chặt
buộc lại
buộc tội
buộc tội trả lại
buộc vào
Building footprint in Vietnamese
bu-lông kiểu bản lề
bulong
bulong moc
bulong nganh tre
buluntaryo
buna một loại cao su nhân tạo
buom buom
buon rau
buong dot
c khối
ca
ca vụ
ca ba
ca cả
Ca Li
ca long tong
ca ngợi
ca nhỏ
ca rôi
ca sĩ
ca tụng
ca uống bia
ca vát
ca vát khăn quàng cổ
cà phê
cà phê môca
cà phê sữa
càn rỡ
càng có càng muốn thêm tình dục
càng xe
cành bị xén
cành cây
cành cây mềm
cành cây tỉa
cành cây xén xuống
cành con
cành ghép
cành giăm
cành non
càu nhàu
càu nhàu cằn nhằn lẩm bẩm

cá cá
cá aloza
cá bột cá hồi hai năm
cá bơn lêmon
cá bơn lưỡi ngựa món cá bơn halibut
cá băm viên
cá biệt
cá có tinh dịch
cá chình đã mổ và nướng
cá con
cá con bọn trẻ con
cá hồi con
cá hồi nhỏ
cá hoá thạch
cá kình
cá lạc
cá mới nở
cá mập kẻ tham lam
cá moruy con
cá nược cá nóc hòm
cá nược con moóc
cá nhỏ
cá nhân
cá nhân độc đáo
cá nhân đặc biệt
cá nhân riêng
cá phổi
cá sấu
cá sấu Châu phi
cá tính đặc tính
cá thể
cá thuộc họ cá moruy
cá trích muối hun khói
cá trắng nhỏ
cá tuyết con
cá tuyết h
cá vền cá tráp
cá voi cái
cá xacđin
cá xacddin hun khói
các
các ông lang
các biến dạng và thất bại thị trường
các cử tri
các giáo sư
các hạn mức tiền mặt
các khanh tướng hàng quý tộc
các khoản tiêu vặt
các loại da còn lông các loại da còn sống
các loại vải flanen
các mức bù thêm tiền lương
các món ăn và các loại giải khát
các nước phưng tây
các người dự thi
các nhà kinh điển Hy-La nhà văn hạng nhất
các nhà tu
các nhà văn giới trí thức
các quan niệm
các rài cản gia nhập
các sinh vật
các tài nguyên không thể tác sinh và tái sinh
các tông
các ten
các thứ để viết
các thứ chuẩn bị
các thứ dự bị sự soạn bài
các thứ sắm sửa
các thứ tiện nghi lợi ích vật chất
các thiên thần
các vai bố cục
các vai phân lại
các vận động viên
cách
cách sai lạc trong
cách đối đ i thói quen
cách đối xử
cách đối xử thô tục
cách đọc
cách đây không lâu
cách đắp đường bằng đá dăm nện
cách đi
cách điều trị
cách âm
cách ăn ở
cách ăn ở bậy bạ
cách ăn mặc
cách ăn mặc lôi thôi lếch thếch tính lười biếng cẩu thả
cách ăn nói
cách bán chịu trả dần
cách bố trí
cách bố trí sự vứt bỏ đi
cách bức tường
cách bước
cách biệt
cách biểu hiện riêng
cách cáo từ
cách cư xử
cách cư xử sự chỉ đạo
cách cư xử chó má
cách cư xử xấu
cách cấu tạo
cách cầm
cách cầm vũ khí chào
cách chào
cách chữa bệnh
cách chữa cháy phương pháp cứu chữa
cách chọn lời
cách chơi
cách chế tạo
cách chế tạo sự tiến bộ
cách dùng
cách dùng quyền dùng
cách diễn đạt
cách diễn tả
cách diễn tả lời
cách gây mạch nha
cách giải quyết
cách giải thích
cách học pháp thuật
cách hiểu sự trình diễn ra được
cách kéo cờ chào
cách kết hạt
cách khác
cách làm
cách làm ăn
cách lọc
cách luyện phù chú thuật thuần bí
cách mạng
cách mắc
cách nào cũng được tuyệt đối
cách nói
cách nói dễ hiểu
cách nói gọn
cách nói lảng
cách nói nguỵ biện
cách nói quanh
cách nói vòng lời nói quanh
cách nắm ruộng đất
cách nấu nướng
cách ngôn
cách ngôn điều ai cũng biết
cách ngồi trụ sở
cách ngâm thơ
cách nhìn
cách nhìn dự kiến
cách nhìn tầm nhìn cảnh
cách nhật
cách nuôi dạy việc chăn nuôi
cách phòng bệnh
cách quãng
cách riêng
cách sống
cách sắp đặt
cách sắp đặt một câu loại
cách sắp xếp
cách sắp xếp nanh sấu
cách sinh nhai
cách suy nghĩ
cách tán
cách tô màu bề ngoài
cách thức
cách thức thứ tự
cách tiến hành
cách trình bày
cách trình bày bản in
cách trang trí kiểu
cách trang trí bằng đường vân lăn tăn vết sâu ăn tình trạng bị sâu ăn
cách vài buồng bên ngưỡng cửa của thần chết
cách vẽ chân dung tập chân dung sự miêu tả sinh động
cách viết
cách viết súc tích câu nói hàm súc
cách viết theo lối đảo chữ cái
cách xa
cách xa xo trá
cách xử sự
cách xử sự sự đánh bạc
cách xoay xở
cái
cái đá
cái đáng ghê tởm
cái đánh kem
cái đánh nhẹ
cái đánh vào đít
cái đỡ người ủng hộ
cái đỡ sau lưng
cái đựng
cái đựng trứng chần
cái đục
cái đục khum rânh máng
cái đứng tách biệt
cái đệm
cái đổi
cái để đánh gía
cái để đánh giá
cái để bảo đảm xi
cái để bảo vệ
cái để cải thiện
cái để chân
cái để dập tắt
cái để gối đầu
cái để giữ cho khỏi phí
cái để làm đẫy
cái để nuôi thân
cái để sửa chữa
cái để tỏ lòng tôn kính
cái để tựa đầu
cái để tẽ ra cơn nhức đầu như búa bổ
cái để tiết kiệm
cái để vắt chanh
cái để xông người hít vào
cái để xét
cái đâm bổ đầu xuống
cái đã mất bản chất
cái đòn bẫy
cái đòn bẩy
cái đòng hồ đo
cái đó
cái đó làm phiền tôi
cái được chọn phần chọn lọc
cái được sáng chế tinh xảo
cái được sắp xếp
cái đang được chuộng
cái đang thịnh hành
cái đại thể
cái đấm
cái đẩy đi
cái đẩy lùi vải không thấm nước thuốc trừ sâu
cái đẩy mạnh bất ngờ
cái đẩy nhẹ
cái đẩy té nhào
cái đặc sắc
cái đẹp
cái đẹp lý tưởng
cái đẹp nhất
cái đẹp nhất cố gắng lớn nhất quần áo đẹp nhất trong điều kiện tốt nhất
cái đúng như vậy cái đại khái giống như
cái đập
cái đập nhẹ
cái điển hình
cái đo
cái đo áp
cái đo áp suất
cái đo độ đậm
cái đo độ cao
cái đo độ cao nhiệt
cái đo độ nghiêng
cái đo đường
cái đo đường cong
cái đo điện lực
cái đo axit
cái đo bức xạ
cái đo bước
cái đo chiết xuất
cái đo dầu
cái đo huyết áp
cái đo khí áp
cái đo lực
cái đo lực tốc
cái đo liều lượng
cái đo mưa
cái đo mạch
cái đo mặn
cái đo mặt trời
cái đo muối
cái đo nghe
cái đo nhiệt
cái đo nhiệt cao
cái đo nhiệt Fa-ren-hét thang nhiệt Fa-ren-hét
cái đo nhiệt lượng
cái đo ozon
cái đo phân cực
cái đo phế dung
cái đo sáng
cái đo sữa
cái đo sức nghe
cái đo sao
cái đo từ
cái đo tỷ trọng chất nước
cái đo tỷ trọng dầu
cái đo tỷ trọng khí
cái đo thị lực
cái đo thể cầu
cái đo vi
cái đo xa
cái ống nhỏ
cái ống phóng

Copyright © Philip M. Parker, INSEAD. Terms of Use.