Copyright © Philip M. Parker, INSEAD. Terms of Use.

Vietnamese English Dictionary

Việt - tiếng Anh

từ điển & sự dịch

Definition - sự định rõ

INDEX

0 - để chiết giống chất chiết khai khoáng
để cho - đất trồng trọt gần nhà
đấu sĩ - ửng hồng
ọp ẹp - bát ăn cháo
bát giác - bạn gái tâm tình
bạn già - cái ống phóng
cái ê ke - câu lạc bộ văn học
câu nệ - có tầm xa
có túi - cai quản định hướng
cai tù - chức vương
chứng - chu vi ranh giới
chua - dây buộc chó săn
dây cột - ghim
ghim băng - hỗn xược
họng - hoàn hảo hết mực
hoàn mỹ - không ích kỷ
không ưa - không hấp dẫn
không hay - không tiết kiệm
không tin - làm cảm động
làm chán - lời rủa
lời réo - Luc hap dan la luc hut giua hai vat the
luc ngang - mùi hôi thối
mùi hăng - nóng vội
nê-ông - NgườiPháp
ngươi - nhân viên trong biên chế chính thức
nhã - phóng khoáng rõ
phóng ra - Rôto
rỗ - sự đẫm sương
sự đẻ - sự cứng rắn
sự cứu - sự dạy ngựa
sự dắt - sự không yên tĩnh
sự khử - sự lậu thuế hàng hoá
sự lau - sự phục viên
sự phủ - sự tỉ mỉ
sự tỉa - sự trùng nhau
sự tròn - sang trọng lanh lợi
sao - tộc trưởng thợ cả
tội - tính còn non nớt
tính có - tính dương dương tự đắc
tính dai - tính nền
tính nở - thành quả
thành ra - thương yêu
thăm - Thuong Binh
Thuong De - trò bông đùa
trò bịp - vô vị nhạt
vô vùng - vật chiếu sáng
vật dát - xoay quanh mặt trời gần mặt trời
xoay tròn - zoolit
vô vùng
vôi đỏ Y
vôi để tôi
vôi clorua
vôi sống
vôi tôi
về
vỏ
vỏ đỗ
về đêm
vỏ đạn đàu máy quay đĩa cuộn phim chụp ảnh
về đằng nội
về điểm này
vỏ ốc xà cừ
về ai mà
vỏ bào
vỏ bánh
vỏ bánh nướng lời hứa vốn sinh ra là để không được thực hiện
vỏ bánh pa-tê
về bè với ai
vỏ bọc
vỏ bóc ra
về bên trái
vỏ bao
về cái đó
về cái đó nhân đó
về cái gì trên cái đó
vỏ cây
về cơ bản
về căn bản
vỏ cam
vỏ dà
vỏ gọt ra
vỏ giáp
vỏ hàu
về hướng đông
về hướng đông bắc
về hướng đông nam
về hướng bắc
vỏ hạt
vỏ hến
vỏ lột
về lĩnh vực này
về mọi mặt
về mọi phương diện
về một bên
về một mặt nào đó
về một phía một chiều
về mặt chính trị thận trọng
về mặt dân tộc
về mặt khác
về mặt nào từ ở trong ấy
về mặt quân sự
vỏ ngoài
về nhà
về nhà mới thấy quê hương đâu bằng
Về nhà nhân kỳ nghỉ
về nhà thì mặt sưng mày sỉa giữ vai trò chủ đạo ở địa vị phụ thuộc
về phía
về phía đó
về phía đất liền
về phía bờ
về phía bên trái tàu
về phía ngoài tàu
về phía phải
về phía sau
về phía tả
về phía trái
về phía trước
về phía trước tiền nghiệm
về phía trong nước nội địa
về phương diện nào đó
về phần về mặt này
về quê hương trúng
vỏ quả
vỏ quít dày móng tay nhọn
vỏ sò
về sau
về tài chính
về thực chất
về thể xác
về thân thể
vỏ thuộc da màu nâu màu da rám nắng
vỏ tiện
về tiến độ
vỏ trứng hành động một cách thận trọng dè dặt
về trước
về trường hợp của không phải như thế
về triển vọng
vờ vịt
vờ vĩnh
vỡ nợ
vữa
vững
vững chân
vững chắc
vững chắc kiên quyết
vững như đá
vững như kiềng ba chân khoẻ mạnh trong tình trạng tốt
vững vàng
vững vàng điều đặn
vững vàng giữ vững niềm tin
vững về mặt tài chính bổ
vố khắp nơi
vố điếng người
vố chơi ác
vố làm hại
vố lừa bịp mặt buồn dài thườn thượt khoẻ như vâm
vốn
vốn tiền quyên làm giải thưởng
vốn đầu tư
vốn có
vốn chủ sở hữu
vốn chính
vốn chết
vốn gắn liền với
vốn là người thần tiên
vốn luân chuyển
vốn sinh ở
vốn sinh ra đã có với tính chất nơi sinh
vị
vị vị giác sự nếm
vị đắng sự cay đắng
vị chát
vị chủng
vị chua
vị chua chát tính chua chát
vị giác
vị hăng
vị kỷ
vị lợ tính khêu gợi
vị lợi
vị lão thành nhất
vị ngữ thừa
vị ngữ thoát khỏi
vị ngữ trôi nổi trên mặt nước bị sóng cuốn đi
vị ngữ trả xong
vị ngon
vị ngon lành vẻ thanh nhã
vị tai to mặt lớn
vị tai to mặt lớn công chức khệnh khạng
vị tha
vị thành niên thiểu số
vị thánh về chầu Diêm vương người đã quá cố
vị thoang thoảng
vị thoảng
vị trí
vị trí đất xây dựng
vị trí lập trường
vị trí sự xác định vị trí
vị trí ở dưới vị trí thấp hơn
vị trí chắc chắn
vị trí nổi bật nhất
vị trí thẳng đứng
vị trí then chốt giọng
vị trí vững vàng
vị trí xã hội
vịnh
vịnh hẹp cửa sông
vịnh nhỏ
vịt
vịt Bắc kinh
vịt con
vịt dầu
vớ vẩn
với
với điều kiện
với ý tốt
với ý thức thi đua với động cơ ganh đua
với ba ngựa đóng hàng dọc
với các đồng minh
với cái nhìn của con người
với cương vị như thế
với giá phải chăng dễ dàng
với giọng không tán thành với vẻ khẩn cầu
với giọng khiển trách
với giọng mũi
với giọng mắng nhiếc châm chọc
với giọng nài xin
với giọng quở trách
với lời lẽ chi chuốt
với lương thấp
với những sửa đổi thích đáng về chi tiết
với nhiều chi tiết
với tư cách chủ bút trong xã luận
với tư cách là cũng
với tính chất địa phương
với tính chất đại chúng
với tính chất quần chúng được quần chúng ưa thích
với tất cả nhiệt tâm với tất cả tâm hồn
với tất cả sức mạnh đánh nhau kịch liệt
với tay cao hơn vai từ trên xuống trên mặt nước
với tay cao hơn vật cắm
với uy tín của người thầy
với vẻ không tán thành
với vẻ khẩn nài
với vẻ mặt cau có
với vẻ quan trọng huênh hoang khoác lác
vựa cỏ khô
vực sâu
vực thẳm biển thẳm lòng trái đất
vừa
vừa đủ
vừa đủ ít của cải
vừa ý
vừa bắt đầu
vừa khít
vừa lòng
vừa mới có vẻ tươi
vừa mới chắc chắn là không
vừa ngọt
vừa phải
vừa tầm tay dễ cầm
vừa thức vừa ngủ
vừa vừa
vừa vặn
vừa yêu
vừng thái dương ánh nắng
vợ
vợ công tước
vợ chưa cưới
vợ con
vợ hai
vợ hoàng thân nhiếp chính công chúa cả
vợ khanh tướng nữ khanh tướng người đàn bà quý tộc
vợ lẽ
vợ mục sư
vợ tử tước nữ tử tước
vụ
vụ âm mưu đã bị khám phá
vụ ăn cướp
vụ ăn cướp đường tình trạng tắc nghẽn
vụ ăn trộm sự bán giá cắt cổ sự ăn cướp giữa ban ngày
vụ cỏ
vụ cắt cỏ
vụ lợi
vụ mùa màng cái đang sinh trưởng
vụ nhân sự
vụ tổ chức cán bộ vụ tổ chức cán bộ
vụ tình báo
vụ thu hoạch thu hoạch
vụ trồng xen
vụ xử án sai
vụn
vụn phó mát tính hà tiện
vụn vặt
vụn vặt bé nhỏ
vụn vặt kỹ lưỡng
vụn xén ra
vụng
vụng trộm
vụng về
vụng về làm giảm giá trị của cái gì
vụng về lúng túng
vụng về khó coi
vụt ầm ĩ
vứt bỏ những cái tô điểm bề ngoài
vệ sĩ
vệ sinh
vệ sinh viên
vệ thành
vệ tinh
vệ tinh Liên xô bay qua mặt trăng
vệ tinh nhân tạo
vệ tinh nhân tạo người tuỳ tùng
vệt vỉa tính
vệt cỏ bị cắt
vệt dài vết
vỉ lò
vỉa
vỉa hè
vỉa hè đường nhỏ
vỉa nằm sát mặt đất đặc biệt
vỉa than
vể nôm na tính tầm thường
vểnh lên
vọt ra tuôn ra hàng tràng hay bộc lộ
vội
vội vàng
vội vàng ẩu
vội vã
vội vã cuống cuồng
vều
vở kịch
vở tuồng sự giỡn
vân đá
vân cẩm thạch
vân vân
vâng
vâng lệnh ai
vâng lời
vâng theo dễ bảo
vây quanh phụ cận
vây vo
vây vo vì giàu có
vãn phụ
vãn học

vũ đài
vũ đài danh sách
vĩ đại
vĩ đại hết sức
vé chỗ ngồi
vũ khí
vé khứ hồi có giá trị một ngày
vũ lực
vĩ lò
vĩ mô
vũ nữ
vũ nữ Ai-cập
vũ nữ Nhật
vũ phu
vũ phu hung ác
vĩ ruồi
vũ trụ
vũ trụ sự trật tự
vũ trụ học
vũ trang
véc ni
vũng
vũng ao
vũng bùn
vũng bùn bãi lầy bêu rếu ai
vũng lây
vũng lầy
vũng nước
vũng nước tiếng vỗ bì bõm
vĩnh cửu
vĩnh viễn
vĩnh viễn được lâi
vĩnh viễn nhẫn nại
vĩnh viễn trong tình trạng tốt trong tình trạng xấu

vì cớ gì
vì lợi ích của mình
vì lý do này khác
vì lẽ để đền bù
vì mục đích của mình tự mình phải gánh lấy mọi sự xảy ra vì ai thanh toán với ai trả thù ai
vì người
vì sao
vì thế
vì vậy
vì vậy cho nên
vì việc gì
võ dũng
võ sĩ quyền Anh
võ sĩ trẻ đang tập dượt để lên đài
võ vàng
võng
vùn vụt
vùng
vùng bề rộng phạm vi rộng
vùng phía
vùng được gộp vào
vùng đất đai chưa ai biết tới
vùng đất hoang
vùng đất hoang mọc đầy thạch nam
vùng đầm lầy
vùng ở sâu trong nước
vùng bờ biển
vùng biển khơi
vùng cách biệt
vùng có dầu mỏ dầu
vùng có thể bị nạn thất nghiệp nghiêm trọng
vùng có vàng
vùng cao
vùng cao nguyên
vùng hoang vu
vùng lân cận
vùng nửa tối
vùng nội địa
vùng ngập mặn
vùng ngoại vi
vùng nhiệt đới
vùng phụ cận
vùng quê
vùng trời quang mây tạnh vùng biển lặng
vùng trời trong xanh
vùng xung quanh những người tuỳ tùng
vòi
vòi nước uống công cộng
vòi nước xoáy chùm pháo bông hoa cà hoa cải đèn treo nhiều ngọn
vòi phun
vòi tắm hương sen
vòm
vòm hình cung nhọn
vòm trời
vòng
vòng đu quay
vòng ổ bi
vòng cực
vòng cổ
vòng cổ ngựa pha trò nhạt
vòng chạy đua
vòng hoa
vòng hoa sự chiếu thẳng
vòng hoa đội đầu chuỗi hạt
vòng hoa cúc
vòng hoa chiến thắng
vòng hoa pháo
vòng kẹp
vòng khuyên
vòng lá đội đầu vòng nguyệt quế
vòng móc chìa khoá
vòng nâng
vòng người nhảy múa
vòng nhỏ
vòng quanh
vòng quanh thông tư
vòng quanh thẳng thắn
vòng quay vòng cuộn
vòng quay ngựa g
vòng quay ngựa gỗ chỗ ngã tư rẽ một chiều cuộc vui miệt mài hồi bận bịu tới tấp
vòng sắt nối
vòng tay
vòng thắt lưng
vòng vèo
vòng xích
vòng xoắn sợi xe
vó vẻ ăn diện
vóc mảnh khảnh
vóc người tính khí
vóc người béo lùn
vênh váo
vênh váo phởn
vênh váo ta đây
vơi
vượn người
vượt đại châu
vượt ai
vượt biển
vượt hơn
vượt lên trước ai chết
vượt qua giai đoạn khó khăn
vượt thời gian thỉnh thoảng
vượt xa ai
vườn vùng màu mỡ xanh tốt
vườn ương
vườn cây ăn quả
vườn cam
vườn dứa bãi thông
vườn hoa
vườn hoa hồng
vườn hublông
vườn nho
vườn rau
vườn thú
vườn trẻ
vương giả
vương miện quyền vua
vương quyền vòng hoa đội đầu
văn
văn đa sầu đa cảm người đa sầu
văn đả kích
văn báo chí
văn bằng
văn bản điều tra thiệt hại trên mặt biển
văn bản hoàn toàn tự tay viết ra
văn công văn giấy tờ
văn cầu kỳ bóng bảy
văn chương
văn học tác phẩm văn học
văn học dân gian
văn học Hy-La
văn học thoát ly thực tế
văn hoá cổ Hy-lạp sự bắt chước Hy-lạp từ ngữ đặc Hy-lạp tinh thần dân tộc Hy-lạp
văn hoá Hy-lạp
văn khiêu dâm
văn kiện
văn kiện chính thức
văn kiểu cách
văn mộ chí
văn minh Âu tây đặc tính Tây
văn minh phương Tây
văn nhại
văn phòng
văn phòng lãnh sự
văn phóng sự
văn phong
văn phong một chút
văn phong nhà văn
văn phong riêng
văn sĩ ba xu
văn sĩ rẻ tiền
văn tự
văn thư công bằng
văn thương mại
văn viết báo
văn xuôi bài nói chán ngắt tính tầm thường
vai
vai vai núi
vai chai
vai hề người quê mùa người thô lỗ
vai trò
vai u thịt bắp
van
van đổi hướng
van ốc
van ống
van bao hiem
van buom
van dia
van dieu tiet
van khói kiểu lá chắn
van lơn
van nài
van nài ai quỳ gối
van re nhanh
van xin
vanađi
vang lên
vang như sấm
vang quang
vú đá
vú em
vú lá
vú lá vết sầy da
vú nuôi
vao nyay moy
vạch
vạch đôi
vạch ra quy tắc
vạch rõ bản chất trống rỗng của ai
vại
vạm vỡ
vạm vỡ giàu có
vạn năng
vạn vật
vạn vật thế gian
vạt
vạt áo
vạt áo váy
vạt chéo
vắn tắt
vắn vắt
vắng
vắng mặt
vắng vẻ
vắt óc suy nghĩ làm cho đầu óc ai hoa lên làm cho ai đâm ra tự đắc lố bịch
vết
vết tiếng tăm
vết vết nhơ
vết ô uế dấu vết của bệnh di truyền
vết đánh
vết đứt
vết đòn
vết đen
vết đen thuốc màu
vết đi của hươu nai khấc
vết bỏng
vết bỏng giộp
vết bùn bắn phải
vết bẩn
vết bẩn vết nhơ
vết cứt bắn phải tiếng lộp bộp
vết cưa đầu cưa
vết cắn sự châm
vết cắt đường rạch
vết cắt bằng kéo
vết cháy
vết chọc mũi nhọn
vết châm
vết chân
vết chân đường
vết chân làm theo ai
vết chém
vết chích
vết chạm tính sắc bén
vết dấu sắt nung vết nhơ
vết gỉ sắt
vết gươm chém
vết hằn
vết hằn ép
vết hoen ố
vết in
vết khía
vết khắc
vết lốm đốm
vết lốm đốm đốm sáng
vết lõm
vết mục
vết mổ sự giảm
vết mẻ
vết mẻ chỗ lõm
vết nứt
vết nẻ vết nứt trên tường xó xỉnh
vết nhọ nhọ nồi lời nói tục tĩu
vết nhục vết nhơ cho thanh danh của mình người làm mang tai mang tiếng cho gia đình
vết nhơ chữ viết líu nhíu
vết nhơ sự làm nhơ bẩn rác rưởi
vết rạch
vết rạn trong tình yêu triệu chứng ban đầu của bệnh điên chớm phát
vết tử thương
vết tích
vết tích một chút
vết thương
vết thương đâm bằng dao găm
vết thương đau buốt
vết thương có thể chết được
vết thương dài và sâu
vết xây sát
vết xé dài
vết xước
vết xước căn bản khác nhau trông gà hoá cuốc hơn nhiều
vết xẻ
vết xấu
vằn
vẫn còn tuy nhiên
vẫn thường
vẫn tráng kiện
vẻ
vẻ đáng ghét
vẻ đáng kính
vẻ đáng yêu
vẻ đáng yêu tính tỉ mỉ
vẻ đỏ đắn
vẻ đỏm dáng
vẻ đường bệ
vẻ đường bệ tâu Bệ hạ
vẻ đại quy mô
vẻ đẹp
vẻ đẹp đẽ
vẻ đẹp đẽ tính tế nhị
vẻ đẹp bề ngoài
vẻ đẹp giả tạo
vẻ đẹp huyền ảo làm ai say đắm
vẻ đẹp say đắm
vẻ đẹp trai sự tốt đẹp
vẻ đe doạ
vẻ đoan trang vẻ màu mè điệu bộ vẻ tiểu thư
vẻ ủ rũ
vẻ âm u
vẻ ảm đạm
vẻ bà hoàng
vẻ bà lớn
vẻ bề ngoài
vẻ bề trên
vẻ bụi bặm
vẻ bệ vệ
vẻ bệch bạc sự ghê gớm
vẻ bờm xờm
vẻ béo tốt đẫy đà dáng bệ vệ
vẻ bình tĩnh ủng hộ ai
vẻ bóng láng
vẻ bảnh bao
vẻ buồn bã
vẻ buồn rầu
vẻ buồn rầu ảm đạm
vẻ buồn thảm
vẻ cáu kỉnh
vẻ cứng cỏi bề ngoài người không có thật
vẻ cổ cổ là lạ
vẻ có duyên
vẻ có lý bề ngoài
vẻ chải chuốt
vẻ chậm chạp sự ứ đọng
vẻ dịu dàng vờ
vẻ dễ thương sự lịch sự
vẻ diện
vẻ duyên dáng
vẻ duyên dáng sự khéo tay
vẻ gớm guốc
vẻ ghê tởm
vẻ hào hoa sự cố giữ phong cách hào hoa trong hoàn cảnh sa sút
vẻ hào hoa phong nhã
vẻ hào nhoáng
vẻ hào nhoáng bề ngoài
vẻ hồng hào
vẻ hồng hào màu đỏ hoe
vẻ hãm tài sự khó chịu
vẻ hùng vĩ
vẻ hạ cố
vẻ hấp dẫn
vẻ hoa hoè hoa sói tính cầu kỳ
vẻ hoa lệ
vẻ hoa râm vẻ cổ kính
vẻ huy hoàng sự cao quý
vẻ huy hoàng tính hoa mỹ
vẻ kịch
vẻ kín đáo tính làm ra vẻ nghiêm trang
vẻ không có duyên
vẻ không tán thành sự khắc nghiệt
vẻ khẳng khiu
vẻ lịch sự
vẻ lịch sự lòng tốt
vẻ lịch sự vẻ bảnh bao
vẻ lớn lao
vẻ lực lưỡng
vẻ lộng lẫy
vẻ lộng lẫy hạnh phúc ở thiên đường
vẻ loè loẹt
vẻ màu mè điệu bộ
vẻ màu mè ỏng ẹo
vẻ mụ mẫm
vẻ mơ màng
vẻ mơ mộng
vẻ mảnh dẻ
vẻ mặt
vẻ mặt sự tán thành
vẻ mặt tươi cười
vẻ mặt xấu
vẻ ngây thơ non nớt
vẻ ngạo mạn
vẻ nghiêm nghị tính nghiêm trọng
vẻ nghiêm trang
vẻ ngoài
vẻ ngoài không nên trông mặt mà bắt hình dong
vẻ ngoài lừa dối
vẻ nguy nga
vẻ như bà già sự làm to chuyện
vẻ như xác chết sắc tái nhợt
vẻ nhăn nhó
vẻ nhăn nhó vẻ làm bộ làm điệu
vẻ nhếch nhác
vẻ oai nghiêm
vẻ oai vệ
vẻ phô trương long trọng tính hoa mỹ
vẻ phóng khoáng tính hợp thời trang
vẻ phiền muộn vẻ đáng thương
vẻ phong nhã
vẻ rực rỡ
vẻ rầu rĩ
vẻ rầu rĩ vẻ cau có
vẻ sang
vẻ sầu thảm vẻ ai oán
vẻ suy nghĩ vẻ buồn
vẻ ta đây
vẻ ta đây mất công vô ích
vẻ tái mét
vẻ tái nhợt
vẻ tự đắc
vẻ tự mãn
vẻ từ tốn
vẻ tội nghiệp
vẻ tư lự vẻ khó chịu
vẻ tươi
vẻ tươi vui
vẻ tao nhã
vẻ tẻ ngắt vẻ tối tăm
vẻ thông thái rởm vẻ mô phạm
vẻ thanh lịch
vẻ thanh nhã
vẻ thanh tú
vẻ thanh tú sự yếu đuối
vẻ thanh thanh
vẻ thảm thương
vẻ thật việc có vẻ thật
vẻ tráng lệ
vẻ trang nghiêm
vẻ trắng đục
vẻ trắng sữa
vẻ trầm ngâm
vẻ u ám
vẻ uể oải
vẻ uy nghi
vẻ vô duyên
vẻ vô duyên vẻ không thanh nhã
vẻ vênh váo
vẻ vênh váo lời nói huênh hoanh khoác lác vẻ đường hoàng tự tin
vẻ vang
vẻ xám xịt sự bẩn thỉu
vẻ xám xịt tính lờ mờ
vẻ xồm xoàm
vẻ xỉn
vẻ xanh nhợt
vẻ xanh xao
vẻ xinh
vẻ xinh đẹp
vẻ xinh xắn
vẻ xinh xinh
vẻ yêu kiều
vẻ yêu kiều vẻ phong nhã
vả chăng
vả chăng nhiều gấp đôi cao gấp đôi ai thỉnh thoảng
vả lại
vả lại cuộc thương lượng mua bán kết thúc bằng chầu rượu mừng
vải
vải để may áo choàng đỏ của người săn cáo
vải bông ánh lụa
vải bông chéo
vải bông thô văn sáo
vải bọc
vải bọc ghế
vải bao bì
vải bao tải quần áo tang
vải bạt lều
vải chéo len
vải dầu
vải dầu sự khác nhau về quần áo
vải giả flanen
vải kaki
vải kẻ ô vuông
vải làm bao tải
vải làm khăn trải giường tấm để phủ mặt
vải láng
vải lông
vải lụa
vải lưới mạng lưới
vải lanh mịn khăn mùi xoa
vải lạc đà
vải len jêgơ
vải len láng
vải len mộc màu be
vải len tuyết xoăn
vải màn
vải mỏng
vải mỏng mớ
vải mộc
vải mặt rây lượt
vải may áo sơ mi
vải may bao
vải may cờ cờ
vải may quần
vải may túi
vải nâu xám vải dày màu nâu xám sự đều đều
vải nanxuc
vải nến
vải nhám
vải nhựa
vải pôpơlin
vải pha tơ
vải phủ
vải phủ yên ngựa cái đệm yên ngựa
vải phin nõn ocganđi
vải ráp giẻ lau kính
vải sồi
vải sồi quần áo sồi
vải sợi thuỷ tinh
vải sọc
vải sọc áo choàng bằng vải sọc
vải salun
vải tái sinh hàng xấu
vải tóc
vải tóc áo vải tóc
vải tơ xấu
vải thô
vải thô dệt bằng sợi xe ở nhà
vải thô màu nâu đỏ màu nâu đỏ táo rennet nâu
vải thêu kim tuyến
vải trông thấy da quần áo may bằng vải mỏng dính
vải trúc bâu
vải vóc nghề bán vải
vải xốp
vải xéc
vải xéc mỏng
vải xếp nếp hình tổ ong
vải xatinet
vải xurat
vảy khắp
vấn đáp
vấn đề
vấn đề bài toán
vấn đề dân
vấn đề việc quan trọng
vấn đề đột xuất làm xôn xao dư luận
vấn đề được quan tâm đến nhất
vấn đề dân tộc ít ngườI
vấn đề hắc búa
vấn đề khó giải quyết
vấn đề khó xử
vấn đề lo lắng
vấn đề nóng hổi lúc đó
vấn đề nan giải trò chơi đố
vấn đề phức tạp
vấn đề rắc rối
vấn đề thời sự nóng hổi cho đến tận lúc gà gáy sáng
vấn đề trước
vấp váp
vất vả
vất vả hà khắc
vất vả cực nhọc
vấu
vấy bùn
vấy bẩn
vầng sao xa mờ vẻ mung lung mơ màng
vẩn tối nghĩa
vẩn vơ
vặn vẹo
vặn vẹo méo mó
vặt
vặt vânh
vẽ tả
vẽ bằng bút mực
vẽ kỹ thuật
vẽ truyền bằng máy
vẹo bàn chân
vận
vận đỏ
vận động
vận động viên bơi trườn kẻ luồn cúi đê tiện
vận động viên crickê
vận động viên thể dục
vận động viên xuất sắc
vận đen
vận đen sự vô giá trị
vận không may
vận mệnh
vận mệnh sự giàu có
vận may
vận nghịch tai hoạ
vận rủi
vận số
vận trù học
vận xấu
vật
vật ám chỉ
vật áp
vật đáng giá nửa xu
vật đáng khinh
vật đáng mong muốn những người tốt
vật đáng quý
vật đáng yêu
vật đánh hơi người hôi
vật đỡ
vật đối xứng
vật đồng loại
vật để cộng vào
vật để cắt
vật để chống đỡ
vật để chích
vật để chặn lại sự che chở
vật để lại
vật để lắp
vật để nối
vật đền bù
vật độc chiếm tư bản độc quyền
vật đã đỗ thì không dậy được
vật được chọn các thứ để chọn tinh hoa
vật được hâm mô
vật được nâng niu cây con
vật được tượng trưng
vật đính
vật đắp
vật đẻ non
vật đầu tiên
vật đặt vào
vật đẹp nhan sắc chỉ là bề ngoài
vật đúc
vật đút lót
vật điển hình
vật đoạt lại được
vật ở cạnh người đồng loại
vật ở trước
vật ăn vi khuẩn
vật ao ước dục vọng lời đề nghị
vật ấm
vật ít giá trị
vật bỏ đi
vật bốc ra
vật bị ép
vật bị bắt
vật bị giết để cúng thần sự hy sinh sự bán lỗ
vật bị hy sinh
vật bị loại
vật bị loại vật rác rưởi trôi giạt trên biển cứt
vật bị nén
vật bị túm được
vật bị vứt bỏ
vật bổ ra
vật bổ sung
vật bổng nổi tiếng như cồn
vật bé tí
vật bù vào cho cân đối trọng người điền trống
vật bên
vật bắt chước
vật bằng nhau
vật bằng sức
vật bản địa
vật bảo đảm lời hứa
vật bảo hộ
vật bảo vệ
vật bẩn
vật bay
vật cáu bẩn tính chất độc ác ghê tởm
vật cố định
vật cống
vật cụ thể bê tông thực tế
vật cổ lỗ
vật cùng đi
vật cùng giống
vật cùng nguồn gốc bà con gần
vật cùng tên
vật còn thừa dấu vết còn lại
vật có ích
vật có chết
vật có một không hai
vật có sức hấp dẫn mạnh
vật có sức lôi cuốn sự rút thăm
vật có thể dựa vào
vật có thể mất
vật có thể trông mong vào
vật có thể trông vào được thế vững chắc
vật có triển vọng bất cứ ai đề nghị
vật cược
vật cưng người yêu quý
vật cắn
vật cắn bợm già mắc bẫy cò ke
vật cản lại
vật cầm cố
vật chèn
vật chủ quên không tính đến khó khăn
vật chỉ có một không hai
vật chở
vật chêm
vật chướng mắt
vật chướng ngại
vật chướng ngại điều làm trở ngại việc ký kết giao kèo
vật chướng ngại chiếc guốc
vật chướng ngại hoàn cảnh gây khó khăn
vật chướng ngại sự can
vật chướng ngại tưởng tượng phần lớn nhất
vật chướng tai gai mắt tiểu thuyết giật gân ba xu
vật chắn
vật chất
vật chất đề
vật chất thực chất
vật chặn lại nút
vật che phủ
vật chiết
vật chiếu sáng

Copyright © Philip M. Parker, INSEAD. Terms of Use.