Copyright © Philip M. Parker, INSEAD. Terms of Use.

Vietnamese English Dictionary

Việt - tiếng Anh

từ điển & sự dịch

Definition - sự định rõ

INDEX

0 - để chiết giống chất chiết khai khoáng
để cho - đất trồng trọt gần nhà
đấu sĩ - ửng hồng
ọp ẹp - bát ăn cháo
bát giác - bạn gái tâm tình
bạn già - cái ống phóng
cái ê ke - câu lạc bộ văn học
câu nệ - có tầm xa
có túi - cai quản định hướng
cai tù - chức vương
chứng - chu vi ranh giới
chua - dây buộc chó săn
dây cột - ghim
ghim băng - hỗn xược
họng - hoàn hảo hết mực
hoàn mỹ - không ích kỷ
không ưa - không hấp dẫn
không hay - không tiết kiệm
không tin - làm cảm động
làm chán - lời rủa
lời réo - Luc hap dan la luc hut giua hai vat the
luc ngang - mùi hôi thối
mùi hăng - nóng vội
nê-ông - NgườiPháp
ngươi - nhân viên trong biên chế chính thức
nhã - phóng khoáng rõ
phóng ra - Rôto
rỗ - sự đẫm sương
sự đẻ - sự cứng rắn
sự cứu - sự dạy ngựa
sự dắt - sự không yên tĩnh
sự khử - sự lậu thuế hàng hoá
sự lau - sự phục viên
sự phủ - sự tỉ mỉ
sự tỉa - sự trùng nhau
sự tròn - sang trọng lanh lợi
sao - tộc trưởng thợ cả
tội - tính còn non nớt
tính có - tính dương dương tự đắc
tính dai - tính nền
tính nở - thành quả
thành ra - thương yêu
thăm - Thuong Binh
Thuong De - trò bông đùa
trò bịp - vô vị nhạt
vô vùng - vật chiếu sáng
vật dát - xoay quanh mặt trời gần mặt trời
xoay tròn - zoolit
thăm
thăm thẳm
thăm thẳm sâu sắc
thăm viếng
thai
thím
tham ăn
tham biến
tham chiến
tham dự
tham gia
tham lam
tham lạm
tham số
tham tàn
tham tàn tham ăn
tham uống
tham vọng
than
than đốt nồi hơi
than bánh
than bùn
than bùn cục than bùn
than bitum
than cám
than chì
than hột
than linh phu ho
than mỏ
than non
than trắng
than vụn
than vãn
than van
thang đứng
thang dây
thang leo tường pháo đài
thang xếp
thanh
thính
thính buốt
thính chua cay
thính tính linh lợi
thanh đại đao
thanh đạm
thanh bình
thanh bình yên lặng
thanh cai
thanh cháy dở xỉ
thanh chống
thanh chặn thảm cầu thang
thanh dịch
thanh danh
thanh danh vinh dự
thanh gỗ dẹt cành ghép
thính giác tầm nghe sự nghe
thanh giang
thính giả
thanh kéo
thanh kẹp
thanh khiết cây hoa lan chuông
thanh kiếm
thanh lịch
thanh liêm
thanh mã tấu
thanh mẫu
thanh mẫu tầm
thanh ngang
thanh nhã
thanh nhã vui vẻ
thanh niên
thanh niên mới lớn lên
thanh quản
thính tai
thanh tao
thanh tú
thanh thanh
thanh thế
thanh thản
thanh thoát
thanh toán
thanh toán mối thù với ai
thanh trường kiếm
thanh vắng câm
thanh xoắn
thú
thú đi rình mò kiếm mồi kẻ đi lang tháng
thú ăn mồi sống
thú ăn thịt
thú ăn thịt người
thú ăn thịt sống
thú con
thú hay bắt chước người làm đồ giả
thú lỗi
thú mất sừng
thú mập lùn
thú nhỏ mới thôi bú
thú nhục dục
thú nhục dục là người trần béo cơ thể bằng da bằng thịt
thú nhảy
thú nuôi
thú nuôi có sừng ngắn
thú rừng
thú riêng
thú tính hành động thú tính
thú tính lòng tham
thao thức
thú thuộc bộ voi
thú vị
thú vật
thú vật cục súc
thú vật người đầy tính thú
thú vật khổng lồ người phi thường
thú vật một tuổi
thú vui đeo đuổi đuổi theo
thú vui bản thân
thú vui yến tiệc
thạch đánh cho nhừ tử
thạch anh sông Ranh kim cương giả
thạch anh tím
thạch học
thạo
thạo tính khôn
thạo đời ra giả
thạo cừ
thắng cuộc
thắng cuộc quyết định
thắng lợi
thắng lợi sự khắc phục được
thắng lợi vui mừng
thắng lợi lớn
thắt đáy lưng ong
thắt lưng
thế
thế à
thế đỡ
thế đứng máy móc
thế bất lợi sự thiệt hại
thế cân bằng dáng
thế giới
thế giới cầu mắt chao đèn hình cầu bầu nuôi cá vàng
thế giới thiên hạ
thế giới xa hội giới sang trọng
thế giới bên kia
thế giới bên kia chết non
thế giới bên kia nơi xa xôi khuất nẻo nhất
thế giới ma quỷ
thế giới thần tiên
thế giới thần tiên đất nước thần kỳ
thế giới vĩ mô
thế giới vi mô
thế gian
thế hệ
thế hơn
thế kỷ lễ kỷ niệm một trăm năm
thế không lối thoát
thế là đúng
thế là phải bỏ cuộc
thế lực
thế lực người có ảnh hưởng
thế lực của báo chí
thế lợi
thế nào
thế nặng hơn thế hơn
thế ngồi xổm
thế phòng ngự
thế phẩm
thế tục
thế tục không chuyên môn
thế tấn công
thế tấn công sự xúc phạm
thế thủ
thế thăng bằng
thế thắng lợi sự tinh thông
thế thẳng đứng sự vững lòng
thế tiến thoái lưỡng nan
thế trội
thế trội hơn
thế xâm nhập
thằn lằn cá
thằng
thằng đáng khinh
thằng đểu
thằng đần
thằng bài tây
thằng bé
thằng bé thói rình ăn cắp tiền của trẻ con
thằng cha
thằng cha anh chàng ăn diện vô công rỗi nghề
thằng cha kho chịu
thằng cha quay quắt lấy thúng úp voi
thằng cuồng
thằng du côn
thằng khờ
thằng ma cà bông ô tô nhỏ
thằng ngốc
thằng ngớ ngẩn người suốt ngày nghĩ vơ nghĩ vẩn
thằng ngu
thằng nh i ranh
thằng nhóc
thằng nhóc con
thằng nhóc tinh nghịch voi độc
thằng oắt con
thằng ranh
thằng ranh con hỗn láo người kiêu căng tự mãn
thằng vô lại
thằng xô liêm xỉ
thằng xỏ lá
thằng xỏ lá ba que
thẫm
thẫn thờ
thẫn thờ đần độn
thẻ
thẻ quân bài
thẻ căn cước
thả
thả cương thả lỏng
thải đi
thải ai ra cắt đứt quan hệ với ai mất tự chủ
thảm
thảm cỏ
thảm hại
thảm hoạ
thảm hoạ nỗi đau buồn
thảm khốc
thảm khốc bất hạnh
thảm len
thảm sặc sỡ
thảm thương
thảm trải trước lò sưởi
thản nhiên
thản nhiên tự nhiên
thản nhiên vô tư
thảnh thơi
thảo kỹ lưỡng
thảo luận
thảo nguyên
thảo tỉ mỉ
thấm được
thấm hút
thấm nước
thấm qua được
thấm thía
thấm thía làm cảm động
thấm thía sắc sảo
thấm vào
thấp
thấp hèn
thấp kém
thấp nhất
thấp nhất căn bản dốc túi đánh cược
thất bại
thất bại dồn ai vào chân tường
thất học dốt đặc
thất kinh
thất lạc
thất nghiệp
thất nghiệp làm việc hết sức căng thẳng
thất nghiệp theo lý thuyết cổ điển và theo lý thuyết Keynes
thất thường
thất thanh
thất thanh tức cười
thất vọng
thấu đáo
thấu kính kính lúp
thấu kính bằng thạch anh mã não trong
thấu nhiệt
thấu suốt
thấu triệt
thấu vào
thấy đói
thấy được
thấy đoán triệu
thấy choáng váng thấy lạ
thấy khó ở
thấy khó ở khinh ai
thấy râm ran như có kiến bò
thấy rõ
thấy rõ ra ngoài rõ rành rành
thấy trước
thầm
thầm kín
thầm lén
thầm lặng
thần ác
thần ái tình
thần ái tình người đàn bà rất đẹp nhục dục
thần đồng người trẻ mà uy tín lớn
thần đồng sự ngạc nhiên
thần Ô-lim-pi người điềm đạm
thần bí
thần chú vô nghĩa
thần chiến tranh
thần diệu
thần hồn nát thần tính lo đến rạc người mắt thâm quầng
thần học
thần hiệu
thần kỳ
thần kinh học
thần mặt trời
thần Nông sao Thổ
thần ngủ đang ngủ say sưa
thần sa
thần tài
thần tượng
thần thánh
thần thông
thần thanh
thần thiện người đẹp
thần thoại chuyện hoang đường
thần thoại thần thoại học
thần tiền khu vực đô la chính sách đô la
thần tiên
thần tiên tuyệt diệu
thần vương
thần Xa-tuya
thầu khoán
thầu khoong nhà thuyết giáo
thầy
thầy đồng gọi hồn
thầy bói
thầy bói đất
thầy bói bằng quả cầu thạch anh
thầy cãi người chủ trương
thầy cò người vụn vặt
thầy chài
thầy dòng
thầy dạy
thầy dạy nhà sư phạm
thầy dạy tư
thầy giáo
thầy giáo phụ
thầy lang
thầy lang băm
thầy lang vườn
thầy mo
thầy phù thuỷ
thầy phù thuỷ người có tài lạ
thầy tướng
thầy tướng chữ
thầy tăng người theo hầu
thầy tăng thượng toạ
thầy tế thần rượu Bắc-cút đồ đệ của thần rượu Bắc-cút
thầy tế thần rượu Bắc-cút người chè chén say sưa cuộc chè chén say sưa ồn ào điệu vũ ca ngợi thần Bắc-cút
thầy thuốc đang hành nghề
thầy thuốc bệnh tâm thần
thầy thuốc chữa răng thợ trồng răng
thầy thuốc chẩn bệnh
thầy thuốc chuyên khoa ăn uống
thầy thuốc chuyên khoa bệnh thần kinh
thầy thuốc khoa sản
thầy thuốc nội khoa
thầy thuốc phụ khoa
thầy thuốc quân y
thầy thuốc tư vấn nhà chuyên môn
thầy thuốc thú y
thầy tu
thầy tu người sùng đạo
thầy tu đạo Hồi
thầy tu dốt nát
thầy tu dòng Đô-mi-ních
thầy tu dòng Fran-xít
thầy tu dòng Tên người hay mưu đồ
thầy tu Hồi giáo mộ của thầy tu Hồi giáo
thầy tu khổ hạnh
thầy tu theo dòng thánh Bê-nê-đích rượu ngọt bênêđictin
thẩm định
thẩm mỹ có óc thẩm mỹ
thẩm phán
thẩm phán người nắm toàn quyền
thẩm phán người phân xử
thẩm quyền
thẩm quyền giải quyết sự hỏi ý kiến sự xem
thẩm tra
thẩm vấn
thặng dư người tiêu dùng
thẹn
thẹn ửng đỏ
thẹn đỏ nhừ cả mặt
thẹn thùng
thẳng
thẳng ngay
thẳng thẳng
thẳng trực tính
thẳng đứng
thẳng đứng mỏng dính
thẳng như mũi rên
thẳng tắp
thẳng thừng
thẳng thừng đúng
thẳng thắn
thẳng tiến ngay
thẳng tuột
thẳng vào hoàn toàn hằn lại
thúc bách
thậm
thậm đại
thậm chí đang khinh
thậm tệ
thận trọng
thận trọng thâm trầm
thúng
thúng đựng qặng giỏ đựng cá
thúng đựng than
thập nhị phân
thập phân
thật
thật đúng là
thật là
thật là phúc khéo chọn
thật là thú vị giỏi
thật là xấu
thật s
thật sự
thật sự thuần nhất
thật tâm
thật tâm can đảm
thật tình thưa
thật thà
thật thà sòng phẳng ngang hàng
thay đổi
thay đổi chỗ kinh doanh
thay cho
thay mặt
thay thế
thay thế vào có vẻ lúng túng không đúng chỗ
the
the thé
the thé làm khó chịu
then cửa khoá rập ngoài
then cửa tự động
then chốt
theo
theo đường chéo góc
theo đúng
theo đúng dễ bảo
theo đúng luân thường đạo lý
theo đúng nguyên văn
theo đúng với
theo ai
theo bề ngang
theo bề rộng
theo bản năng
theo cách ấy
theo cách của mình những người sang
theo cơ số mười hai
theo căn cứ đích xác
theo chỗ tôi biết một cách chính xác khó mà tin được
theo chủ nghĩa công thức
theo chủ nghĩa giáo hoàng
theo chiều bẹt
theo chiều dài
theo chiều dọc
theo chiều dọc dựng đứng
theo chiều dọc dọc
theo chiều kim đồng hồ
theo chu kỳ
theo con đường riêng của mình
theo con mắt của đứng về mặt pháp lý
theo dãy
theo gương ai
theo hình chữ chi
theo hình vòng cung
theo hướng đó
theo hiến pháp
theo khu vực
theo khuôn
theo kiểu cổ lỗi thời
theo kiểu lâu đài cổ có nhiều lâu đài cổ có chỗ đặt súng
theo kiểu Nhật
theo kiểu xếp đè lên nhau
theo kiểu xếp gối lên nhau
theo kinh nghiệm
theo lối cổ theo phong cách nghệ thuật cổ
theo lối kinh nghiệm
theo lối viết của Béc-na-Sô
theo lệ cổ
theo lệ thường
theo lệnh sự bảo sao nghe vậy
theo lời đồn
theo luật số mũ
theo món
theo mẫu
theo nghĩa đen
theo nghĩa đen tầm thường
theo nghi thức
theo như lệ thường
theo quy định
theo sự gợi ý của trước tiên ở giai đoạn đầu
theo sự kiện lý do phụ
theo sở thích của tôi lấy chồng giàu
theo sau
theo từng bằng
theo từng chữ thật vậy
theo từng chuỗi
theo từng dãy
theo từng hàng
theo từng quý
theo tục lệ ở Anh
theo tục nghỉ ngày Xaba
theo tỷ lệ
theo thủ tục
theo thứ tự abc
theo thể thức
theo thể thơ chữ đầu
theo thuyết Can-vin
theo thuyết Fa-biên
theo tiêu chuẩn thông thường
theo truyền thống theo lối cổ
theo vết chân
thep ma kem
thermos flask
thi
thi hài
thi hành không hiệu quả
thi mã thi hứng
thi sĩ
thi vị
thi vấn đáp
thiện ý
thiện ý bệnh tật
thiện ý sự lưu loát
thiện ý tính thành thật
thiện ý về tính chất
thiện chí
thiện chiến hiếu chiến
thiệt hại ý muốn hại người
thiệt thòi
thiển cận
thiển cận thui chột
thiển cận vuông
thiểu não
thiếc
thiên đường
Thiên chúa ngài
thiên cung
thiên hướng
thiên hướng màu
thiên hướng nghề
thiên hạ
thiên kiên
thiên kiến
thiên kiến mối hại
thiên mệnh
thiên nhiên
thiên phương bách kế tất cả không để lại cái gì
thiên sử thi
thiên sứ người phúc hậu
thiên tài
thiên tư
thiên tướng
thiên tai anh chàng bi quan yếm thế luôn luôn kêu khổ
thiên tính chủ nghĩa tự nhiên
thiên thể khu vực
thiên thai các nàng tiên
thiên thạch
thiên thần
thiên thần thiếu nữ thon thả mảnh mai
thiên về
thiên về có thể làm nghiêng đi
thiên vị
thiên văn học
thiêng đường khí hậu
thiêng liêng
thiêng liêng tuyệt diệu
thiếc
thiếc sắt tây
thiếp
thiếp vàng
thiết bị
thiết bị báo hiệu
thiết bị nhả
thiết bị phát hiện tàu ngầm
thiết bị tự động súng tự động
thiết giáp
thiết tha
thiết tha dễ giận
thiết thực đang thực hành
thiết thực trên thực tế
thiết yếu
thiết yếu tất nhiên
thiếu
thiếu không có phương tiện
thiếu đắn đo suy nghĩ
thiếu ân cần
thiếu óc phê bình ít phê bình
thiếu ăn
thiếu cột buồm
thiếu cân đối
thiếu cân nhắc
thiếu can đảm
thiếu chính xác
thiếu chú ý không thi hành
thiếu chất bổ
thiếu chu đáo
thiếu hụt
thiếu hấp dẫn
thiếu hoạt động
thiếu khí lực
thiếu không khí
thiếu không khí lặng gió
thiếu khả năng
thiếu khẩn trương
thiếu kiên nhẫn
thiếu kinh nghiệm
thiếu lịch sự
thiếu lịch sự không có lòng tốt
thiếu lễ độ
thiếu máu
thiếu máu không đổ máu không khát máu
thiếu mỹ thuật không nhã
thiếu nữ
thiếu nữ đầy tớ gái
thiếu nữ em yêu quí
thiếu nữ hoa khôi
thiếu nữ thú con
thiếu năng lực
thiếu người làm
thiếu nghị lực
thiếu nghiêm túc
thiếu nghiêm trang
thiếu nhân công
thiếu niên
thiếu quan sát
thiếu quan tâm thiếu thận trọng
thiếu quả quyết
thiếu sót
thiếu sót sai lầm
thiếu săn sóc
thiếu suy nghĩ
thiếu suy nghĩ nóng tính
thiếu tôn kính
thiếu tướng
thiếu tế nhị
thiếu thốn
thiếu thốn xoàng
thiếu thẩm m
thiếu thận trọng
thiếu tiện nghi
thiếu trình độ kém cỏi
thiếu trang nhã
thiếu vệ sinh
thiec
Thien Chua
thiu
tho ra
thoa dát đá quý
thoá mạ
thoái bộ
thoái hoá
thoái thác hay lảng tránh
thoáng gió
thoáng nháy mắt
thoáng qua
thoáng qua khó bắt
thoáng rộng thông
thoát được rảnh
thoát khỏi cảnh hiểm nghèo ra ngoài
thoát nạn phát cáu
thoát ra ăn nói ba hoa
thoăn thoắt
thoạ đánh giày
thoả đáng
thoả ước
thoả ước có mang điều kiện đầu hàng
thoả mãn
thoả mãn sẵn lòng
thoả thích
thoả thuận
thoải mái
thoải mái làm dịu tha thẩn
thoải mái rộng rãi
thoải mái sung túc
thon
thon ít ỏi
thon đầu
thon dài có cuống
thon thả
thon thon
thong dong
thong so
thong thả
thot ra
thu dọn
thu gọn
Thu Giãn
thu hẹp
thu hút sự chú ý
thu hoạch ít ỏi
thu hoạch cao
thu không bù chi việc làm đã thất bại
thu muộn những năm cuối cùng nhàn tản của cuộc đời
thu nhỏ lại
thu nhập
thu nhập khả dụng
thu phục được tình yêu của ai
thua lỗ sự uổng phí
thuốc
thuốc đánh răng
thuốc độc
thuốc đắp
thuốc bách bệnh
thuốc bôi dẻo
thuốc bôi mi mắt
thuốc bốc theo đơn phương pháp
thuốc bổ
thuốc bổ thần kinh
thuốc bằng các loại cây cỏ
thuốc chữa mắt
thuốc chữa scobut
thuốc chữa tương tích
thuốc chống uốn ván
thuốc chống viêm
thuốc diệt cỏ
thuốc diệt cỏ dại
thuốc diệt chấy rận
thuốc diệt ruồi
thuốc gội đầu sự gội đầu
thuốc gây mê
thuốc gặm mòn
thuốc giết thai
thuốc giải độc
thuốc giải độc thuốc chữa rắn cắn
thuốc giảm đau
thuốc giảm đau điều làm yên tâm
thuốc giảm thống
thuốc giặt quần áo nước kiềm
thuốc hãm
thuốc in màu
thuốc kích thích tim rượu bổ
thuốc kháng sinh
thuốc làm đỡ đau
thuốc làm dịu
thuốc làm giộp da nốt giộp
thuốc làm giảm đau
thuốc làm hắt hơi
thuốc làm khô
thuốc làm mềm
thuốc làm nóng
thuốc làm tan
thuốc làm toát mồ hôi
thuốc lá
thuốc lá bánh
thuốc lá macuba
thuốc lá pêric
thuốc lá sợi đen đóng bánh cao su loại xấu
thuốc lá viaginia
thuốc lợi niệu
thuốc lùa bệnh
thuốc lang băm
thuốc màu nghệ thuật vẽ màu nước da
thuốc mỡ
thuốc mê
thuốc nổ
thuốc ngủ
thuốc ngủ người bị thôi miên
thuốc nhỏ tai
thuốc nhuộm
thuốc nhuộm tóc
thuốc pha chế
thuốc pha chế theo đơn
thuốc phá thai
thuốc phòng bệnh phương pháp phòng bệnh bao cao su chống thụ thai
thuốc rửa ảnh
thuốc sán
thuốc sát trùng lizon
thuốc sốt
thuốc sâu
thuốc súc họng
thuốc súc miệng
thuốc tê
thuốc tê mê
thuốc tăng sức
thuốc tẩy
thuốc tẩy màu
thuốc tẩy nhẹ
thuốc tẩy uế
thuốc than ngà
thuốc tiêm mũi tiêm
thuốc tiên
thuốc tránh thụ thai
thuốc trừ khí độc
thuốc trừ sâu
thuốc trừ xú khí
thuốc viên thơm
thuốc xổ
thuốc xoa
thuốc xoa dầu hắc ín điều an ủi
Thuỵ điển
thuỷ điện
thuỷ âm học
thuỷ chiến
thuỷ gương
thuỷ học
thuỷ lý học
thuỷ phi cơ
thuỷ phi cơ xuồng máy lướt mặt nước
thuỷ tĩnh
thuỷ thủ
thuỷ thủ người giỏi nghề đi biển
thuỷ thủ người hay bị say sóng người đi biển không bị say sóng
thuỷ thủ thuyền trưởng tàu buôn
thuỷ thủ có kinh nghiệm người đi bằng tàu biển qua xích đạo
thuỷ thủ có nhiều kinh nghiệm ráng bão
thuỷ thủ dò nước
thuỷ thủ hay trốn việc lên mặt ta đây là bậc đàn anh để ra lệnh người nhiều kinh nghiệm
thuỷ thủ người Ân
thuỷ thủ tàu ngầm
thuỷ thủ thiếu kinh nghiệm
thuỷ thần
thuỷ tinh
thuỷ tinh flin
thuỷ tinh plêxi
thuỷ tinh sợi
thuỷ tinh vụn
thuỷ tinh xanh
thuỷ triều
thuỷ văn học
thuỳ con
thuộc địa kiều dân
thuộc đường kẻ
thuộc A-rập
thuộc chủ
thuộc Châu phi
thuộc dân tộc
thuộc dòng thánh Fran-xít
thuộc gia đình thân thuộc
thuộc khổ
thuộc lớp phụ rùa
thuộc não
thuộc nòi tốt
thuộc ngành giáo dục để giáo dục
thuộc ngày hội
thuộc ngày hội vui
thuộc ngày hội vui thích tiệc tùng
thuộc ngày lễ
thuộc ngón nhẫn
thuộc nghi lễ
thuộc nghi thức để dùng trong cuộc lễ
thuộc nhận thức
thuộc phái tả
Thuộc Phần-lan
thuộc quan niệm
thuộc quyền sở hữu
thuộc tộc người không theo tôn giáo nào
thuộc tai đã nghe được bằng tai
thuộc tính
thuộc thời xưa
thuộc thế giới
thuộc thẩm quyền toà án
thuộc vũ trụ
thuộc vạn vật toàn bộ
thuở trước
thuở xưa
thuê có hợp đồng
thuế
thuế đánh để cứu trợ người nghèo
thuế đúc tiền
thuế đậu bến
thuế bỏ neo
thuế bến
thuế bến hệ thống bến
thuế biển
thuế cân
thuế cầu tàu
thuế doanh thu
thuế hàng hoá
thuế lát đường phố sự lát đường
thuế lợi tức
thuế môn bài sở thu thuế hàng hoá
thuế nhập hàng
thuế nhập khẩu
thuế phụ thuế siêu lợi tức
thuế qua đường
thuế qua cầu
thuế ruộng đất
thuế thân
thuế thân giải thưởng lấy đầu
thuế thập phân một phần nhỏ
thuế theo đầu người
thuần chủng
thuần hậu
thuần nhất
thuần tính
thuận
thuận buồm xuôi gió
thuận lợi
thuận nghịch
thuận tay
thuận tay phải bên phải
thuận tay trái
thuận tay trái bằng tay trái
thuận tay trái chuyển từ phải sang trái vụng về không thành thực
thuận tiện
thuận tiện tốt
thuận và chống
thuật đánh kiếm
thuật đánh kiếm lý lẽ đập lại cuộc đấu khẩu
thuật đánh máy
thuật đánh xe ngựa
thuật đỡ đẻ
thuật đọc
thuật đấu quyền Anh
thuật đúc chuông thuật rung chuông
thuật điện báo
thuật điều trị
thuật điêu khắc
thuật đo sao
thuật đo thời khắc thuật làm đồng hồ
thuật bình thơ
thuật bói lửa
thuật bói mộng
thuật bói nước
thuật bắn súng hoả mai
thuật bắn súng trường loạt đạn súng hoả mai
thuật bút chiến nhà luận chiến
thuật cổ động
thuật cưỡi ngựa tài cưỡi ngựa
thuật cắt vi
thuật chụp ảnh
thuật chụp ảnh màu
thuật chụp ảnh màu tự nhiên
thuật chụp rơngen
thuật chép sử
thuật chơi xe mô tô công nghiệp chế tạo ô tô
thuật chạm ngọc
thuật chiêm tinh
thuật gọi hồn
thuật ghép cây
thuật giả kim
thuật hàng không
thuật in
thuật in đá
thuật in đá nhiều màu
thuật in bằng lụa
thuật in bản kẽm
thuật in máy kiểu in
thuật in nhiều màu một lúc
thuật in thạch bản
thuật in tranh dầu
thuật khắc đá
thuật khắc đá quý
thuật khắc đồng
thuật khắc ảnh trên bản kẽm ảnh bản kẽm
thuật khắc axit bản khắc axit
thuật khắc axit bản khắc xit
thuật khắc bản kẽm bằng ánh sáng
thuật khắc gỗ
thuật khắc nung
thuật khắc trên bản kẽm ảnh bản kẽm
thuật kiến trúc
thuật lái máy bay
thuật lái thuyền buồm
thuật leo dây
thuật luận chiến
thuật mổ xẻ khoa giải phẫu bộ xương
thuật nói
thuật nắn xương
thuật ngữ học thuật ngữ
thuật ngâm thơ thuật diễn thuyết
thuật ngoại giao
thuật nhào lộn
thuật nhiếp ảnh
thuật nuôi chim ưng sự đi săn bằng chim ưng
thuật phù thuỷ
thuật quay phim
thuật sáng tác điềm gở
thuật sĩ
thuật tự thôi miên
thuật thôi miên
thuật thôi miên tình trạng bị thôi miên
thuật toán
thuật trị bệnh động vật
thuật trị vì
thuật trang hoàng
thuật trang trí
thuật truyền ảnh từ xa
thuật truyền tin quang báo thuật ghi mặt trời thuật khắc bằng ánh sáng mặt trời
thuật tuyên truyền
thuật vẽ
thuật vẽ bằng chấm bản vẽ bằng chấm
thuật vi phẫu
thuật viết
thuật viết chữ đẹp chữ viết đẹp lối viết
thuật xem điềm mà bói điềm
thuật xem tướng gương mặt
thuật xem tướng chữ
thuật xem tướng tay
thuat kien tao
thui
thum thủm
thung lũng dốc
thung lũng hẹp
thuoc xep
Thuong
Thuong Binh

Copyright © Philip M. Parker, INSEAD. Terms of Use.