Copyright ©
Philip M. Parker
,
INSEAD
.
Terms of Use
.
Vietnamese English Dictionary
Việt - tiếng Anh
từ điển & sự dịch
Definition - sự định rõ
INDEX
0 - để chiết giống chất chiết khai khoáng
để cho - đất trồng trọt gần nhà
đấu sĩ - ửng hồng
ọp ẹp - bát ăn cháo
bát giác - bạn gái tâm tình
bạn già - cái ống phóng
cái ê ke - câu lạc bộ văn học
câu nệ - có tầm xa
có túi - cai quản định hướng
cai tù - chức vương
chứng - chu vi ranh giới
chua - dây buộc chó săn
dây cột - ghim
ghim băng - hỗn xược
họng - hoàn hảo hết mực
hoàn mỹ - không ích kỷ
không ưa - không hấp dẫn
không hay - không tiết kiệm
không tin - làm cảm động
làm chán - lời rủa
lời réo - Luc hap dan la luc hut giua hai vat the
luc ngang - mùi hôi thối
mùi hăng - nóng vội
nê-ông - NgườiPháp
ngươi - nhân viên trong biên chế chính thức
nhã - phóng khoáng rõ
phóng ra - Rôto
rỗ - sự đẫm sương
sự đẻ - sự cứng rắn
sự cứu - sự dạy ngựa
sự dắt - sự không yên tĩnh
sự khử - sự lậu thuế hàng hoá
sự lau - sự phục viên
sự phủ - sự tỉ mỉ
sự tỉa - sự trùng nhau
sự tròn - sang trọng lanh lợi
sao - tộc trưởng thợ cả
tội - tính còn non nớt
tính có - tính dương dương tự đắc
tính dai - tính nền
tính nở - thành quả
thành ra - thương yêu
thăm - Thuong Binh
Thuong De - trò bông đùa
trò bịp - vô vị nhạt
vô vùng - vật chiếu sáng
vật dát - xoay quanh mặt trời gần mặt trời
xoay tròn - zoolit
tính nở
tính nói chuyện dễ ưa
tính nói nhiều
tính nói thẳng
tính nóng
tính nóng chảy
tính nóng nảy
tính nóng vội
tính nước đôi
tính năng
tính năng nổ
tính nanh ác
tính nết
tính nấu chảy được
tính nặng
tính ngờ nghệch
tính ngờ vực
tính ngốc nghếch
tính ngớ ngẩn
tính ngọt ngào
tính ngọt xớt
tính ngây thơ
tính ngưỡng mộ tính tuyệt diệu
tính ngang bướng
tính ngang bằng sự bình đẳng
tính ngang ngạnh
tính ngạo mạn
tính ngắn gọn
tính ngẫu nhiên
tính ngay thẳng
tính ngay thẳng đạo đức
tính ngay thật
tính nghèo nàn
tính nghịch ngợm
tính nghịch từ
tính nghĩa hiệp
tính nghiện
tính nghiêm chỉnh
tính nghiêm chỉnh tính sốt sắng
tính nghiêm khắc
tính nghiêm ngặt
tính nghiêm nghị
tính ngoan cố
tính ngoan cố tính chất khó
tính ngoan cố tính dai dẳng
tính ngoan cố tính ngoan cường
tính ngoan cố phản động
tính ngoan cường
tính ngoan ngoãn
tính ngu đần
tính ngu đần hành động khờ dại
tính ngu dại
tính ngu ngốc
tính ngu ngốc hành động ngu si
tính ngu si
tính ngu xuẩn
tính nguỵ biện
tính nguy hại
tính nguy hiểm
tính nguyên
tính nguyên vẹn
tính nhàm lời nói vô vị
tính nhát
tính nhát gan
tính nhát như cáy
tính nhỏ bé
tính nhỏ bé ít ỏi
tính nhỏ mọn
tính nhỏ mọn sự suy nhược
tính nhỏ nhen
tính nhỏ nhen tình trạng nghèo nàn
tính nhịp nhàng
tính nhịp nhàng uyển chuyển tính hoà nhã tính ngọt xớt
tính nhớp nháp sự khó tính
tính nhớt tính dẻo
tính nhân dân
tính nhân hậu
tính nhân từ
tính nhân từ như cha
tính nhã nhặn
tính nhão tính mềm yếu
tính nhũn
tính nhũn nhặn tính thuỳ mị
tính như đàn ông
tính như bà già
tính như bà lớn
tính như nhau
tính như tranh tính sinh động
tính như trẻ con
tính nhanh chóng
tính nhanh nhảu
tính nhanh nhẩu
tính nhanh nhẹn
tính nhanh trí tính hay thay đổi
tính nhạt nhẽo
tính nhạt phèo tính chán ngắt
tính nhạy
tính nhạy bức xạ
tính nhạy bén
tính nhạy cảm
tính nhạy cảm tính dễ bị ảnh hưởng
tính nhạy cảm tính nhạy
tính nhắng nhít
tính nhếch nhác
tính nhẫn nại
tính nhẫn nại sự kéo dài
tính nhẫn nhục
tính nhẫn tâm
tính nhẫn tâm tính điên rồ
tính nhảm nhí
tính nhất quyết
tính nhất thời
tính nhặng xị
tính nhẹ
tính nhẹ tính nhanh nhẹn tính nhẹ nhàng tính vui vẻ tính khinh suất
tính nhẹ dạ
tính nhẹ dạ tính không nghiêm khắc
tính nhẹ dạ tính vui vẻ
tính nhẹ lâng lâng tính thiên tiên
tính nhẹ nhàng
tính nhún nhường
tính nhún nhường tính khúm núm tính thấp kém
tính nhún nhảy được sự có đi có lại sự nhượng bộ lẫn nhau
tính nhút nhát
tính nhiều dạng
tính nhiều màu
tính nhiều vẻ loại khác nhau
tính nhu mì
tính nhu nhược
tính non
tính non gan tính chất nhạt nhẽo
tính phàm ăn
tính phác thảo
tính phớt lạnh
tính phớt lạnh tính lì xì
tính phụ bạc
tính phụ thuộc sự dựa vào
tính phổ biến
tính phổ biến tính rộng lượng
tính phổ thông
tính phổ thông tính tầm thường
tính phân vân
tính phù du
tính phù hợp
tính phù phiếm
tính phù phiếm tính gàn
tính phóng đãng
tính phóng khoáng
tính phóng túng
tính phóng xạ
tính phải chăng
tính phản bội
tính phản bội tính không trung thực
tính phảng phất tính huyền ảo sự tinh vi
tính phi kinh tế vì quy mô
tính phi lý
tính phi thường
tính phi vật chất sự không quan trọng
tính phiền phức
tính phiêu lưu
tính phiến diện tính không công bằng
tính qua lại sự phụ thuộc lẫn nhau
tính quàu quạu
tính quàu quạu sự khó nhọc
tính quá độ
tính quá chú ý chăm sóc đến vẻ đẹp của mình
tính quá háo hức
tính quá hăm hở
tính quá hăng hái
tính quá kỹ càng
tính quá khích
tính quá khao khát
tính quá khe khắt trong cách phê bình
tính quá mức
tính quá quá hào phóng
tính quá quắc
tính quá quắt
tính quá sùng đạo
tính quá tự tin
tính quá tự tin sự cho là đúng
tính quá tỉ mỉ
tính quá tích cực
tính quá thận trọng
tính quá xá
tính quái dị
tính quái dị cái kỳ quái
tính quỵ luỵ
tính quỵ luỵ tính chất thường
tính quỷ quái
tính quỷ quái sự thờ quỷ Xa tăng
tính quỷ quyệt
tính quý
tính quý báu tính cầu kỳ
tính quý giá
tính quê mùa
tính quăn
tính quan trọng
tính quang minh
tính quanh co
tính quanh co tính không thẳng
tính quả quyết
tính quả quyết kết quả
tính quay quắc
tính quay quắt
tính quy tắc
tính quyết định tính kiên quyết
tính quyết liệt tính không lay chuyển được
tính ra mắt được khả năng làm quà biếu được
tính rành mạch
tính rành rành
tính rụt rè
tính rụt rè nhút nhát
tính rời rạc
tính rộng
tính rộng khắp
tính rộng lớn
tính rộng lượng
tính rộng rãi
tính rõ ràng
tính rõ rệt
tính ranh mãnh
tính rắn chắc
tính rắn rỏi
tính rẻ
tính rầu rĩ
tính rậm rạp tính ngu đần
tính rập khuôn theo quy ước
tính riêng biệt
tính riêng biệt đặc tính
tính riêng biệt tính rõ ràng
tính riêng rẽ
tính riêng tư
tính sành ăn
tính sáng
tính sáng ngời
tính sáng tạo
tính sôi nổi
tính sôi nổi đầy nhiệt huyết
tính sôi nổi sự niềm nở
tính sỗ sàng
tính sờ sờ
tính sốt sắng
tính sớm
tính sợ người ta không tán thành
tính sợ sệt
tính sền sệt
tính sâu sắc
tính sâu sắc tính tập trung
tính sơ suất
tính sơ yếu
tính sướt mướt
tính sưng phồng được
tính sai
tính sai bán rẻ danh dự
tính sai lầm
tính sai sự thật
tính sai sót
tính sai với sự thật điều sai sót với sự thật
tính sắc bờ
tính sắc bén
tính sắc sảo
tính sắc sảo sự đau đớn
tính sắc sảo tính hóm hỉnh
tính sắt đá
tính sảng khoái chuyện trò vui vẻ
tính sẵn sàng để dùng
tính súc tích
tính siêng năng
tính siêng năng tính sốt sắng
tính siêu dẫn
tính siêu lỏng
tính siêu trần
tính siêu việt
tính sinh động
tính sinh động sự can đảm
tính sinh lợi
tính song song sự tương đương
tính sum sê
tính tàn ác
tính tàn ác tội ác
tính tàn bạo
tính tàn bạo hành động hung ác
tính tàn nhẫn
tính tàn nhẫn tính hùng hỗ
tính tách rời sự không lệ thuộc
tính táo bạo
tính tốt
tính tốt loại
tính tốt trinh tiết
tính tốt bụng
tính tự ái
tính tự động
tính tự đại
tính tự đắc
tính tự ý tính tự phát
tính tự cao
tính tự cao tự đại
tính tự cho mình là trung tâm thuyết mình là trung tâm
tính tự kỷ
tính tự mãn
tính tự mãn sự bằng lòng
tính tự nhiên
tính tự phụ
tính tự sinh tính thanh thoát
tính tự túc tự mãn
tính tự yêu mình
tính từ sau khi chết
tính từ ở cấp nguyên
tính từ thiện
tính tục
tính tục tĩu
tính tục tĩu lời nói tục tĩu
tính tục tằn hành vi thô bỉ
tính tổng quát
tính tỉ mỉ
tính tọc mạch
tính tột bực
tính tột cùng
tính tâm ngẩm tầm ngầm
tính tĩnh lại
tính tình
tính tình giống nhau như đúc
tính tình bất thường
tính tình cờ
tính tình cờ tính chất ngoại lai
tính tình cờ tính chất ph
tính tình dục đồng giới
tính tình hào hiệp
tính tò mò
tính tê
tính tích cực sự đòi hỏi phải rán sức
tanh tưởi
tính tươi cười tính nhẹ dạ
tính tương đối
tính tương đồng
tính tương đương
tính tương hợp
tính tương tự
tính tai ác
tính tạm thời
tính tắc trách
tính tế nhị
tính tếu
tính tằn tiện
tính tẻ ngắt
tính tẻ nhạt
tính tản mạn
tính tầm thường
tính tầm thường tính đáng khinh tính vô nghĩa
tính tha thiết
tính thành khẩn
tính thành kiến
tính thành thực
tính thành thật
tính thánh
tính tháo mở được
tính thô bỉ
tính thô bạo
tính thô bạo tính khó thương
tính thô kệch
tính thô lỗ
tính thô lỗ lời thô tục
tính thô ráp
tính thô tục
tính thô thiển
tính thông tục tính chất thô tục
tính thông thái rởm
tính thờ ơ
tính thực hành được tình trạng dùng được
tính thực hiện được
tính thực tế
tính thực thể tính chất thật
tính thực tiễn
tính thừa
tính thụ động tính tiêu cực
tính thể hiện tính có thể dịch được
tính thâm căn cố đế
tính thâm hiểm
tính thình lình
tính thích
tính thích đánh nhau
tính thích đổ máu
tính thích ăn diện
tính thích ăn mặc bảnh bao cách ăn mặc đúng mốt
tính thích ăn ngon tính hiếu sắc
tính thích bàn cãi
tính thích cãi nhau
tính thích chưng diện
tính thích chuyện trò
tính thích dâm dục
tính thích diện
tính thích du lịch
tính thích gây gỗ
tính thích hợp
tính thích hợp tính có thể chọn được
tính thích hợp tính chất thủ đoạn
tính thích kết bạn
tính thích khoái lạc
tính thích làm lớn
tính thích lên mặt dạy đời
tính thích ngành hàng không
tính thích ngựa tính mê đua ngựa tính thích ăn mặc nói năng như dô kề
tính thích những cái dở hơi
tính thích nhục dục
tính thích ru rú xó nhà
tính thích sang trọng
tính thích thể thao tính thượng võ
tính thích trữ của
tính thích tranh luận
tính thích yêu đương
tính thơm dịu tính khéo léo
tính thường kỳ tính tuần hoàn
tính thường xuyên
tính thương mến
tính tham ăn
tính tham ăn tục uống
tính tham lam
tính tham lam tính tham ăn
tính tham lam vô độ
tính tham lạm
tính than van
tính thính
tính thính sự buốt
tính thanh cao quý tộc
tính thanh lịch
tính thanh nhã tính vui vẻ
tính thanh thản
tính thú giới động vật loài động vật
tính thú nhục dục
tính thú vị
tính thế tục
tính thảm hại
tính thảm thương
tính thản nhiên
tính thấp hèn
tính thất thường
tính thấy rõ được
tính thần vị thần Chúa trời
tính thần diệu
tính thần thánh tính thiêng liêng
tính thần thánh thần thánh người đáng tôn sùng
tính thần thoại
tính thẹn thò
tính thẳng
tính thẳng thừng
tính thẳng thắn
tính thận trọng
tính thận trọng sự ân cần
tính thận trọng sự khôn ngoan
tính thật thà
tính thay đổi
tính the thé
tính theo bầy
tính thiển cận
tính thiên vị
tính thiêng liêng
tính thiết thực
tính thiết yếu tính giáo điều
tính thiếu cân nhắc
tính thiếu cnh giác
tính thiếu hấp dẫn
tính thiếu hoạt động
tính thiếu kiên nhẫn tính không kiên định
tính thiếu năng lực
tính thiếu quả quyết
tính thiếu quyết tâm
tính thiếu rõ ràng
tính thiếu sức truyền cảm
tính thiếu suy nghĩ
tính thiếu thận trọng
tính thiếu trách nhiệm
tính thiếu trang nhã
tính thoá mạ
tính thoáng qua tính khó bắt
tính thuần
tính thuần nhất
tính thuận lợi
tính thuyết phục
tính thuyết phục được
tính ti tiện
tính tiện lợi tính sẵn sàng giúp đỡ
tính tiêu hoá được
tính tiến bộ tính luỹ tiến
tính tiết kiệm
tính tiết kiệm tính chất thanh đạm
tính tinh
tính tinh ma quỷ quái
tính tinh nghịch
tính tinh nghịch tính thô tục
tính tinh quái
tính tinh ranh
tính tinh thần trí lực trạng thái tâm lý
tính to lớn
tính to lớn lạ thường tính đặc biệt
tính toàn bộ
tính toàn năng
tính toàn thể
tính toàn vẹn
tính toả hai sắc
tính trí thức rởm
tính tràng giang đại hải
tính trái mùa tính không hợp thời
tính trái thói cảnh éo le tính tai ác
tính trịch thượng
tính trực giác khả năng trực giác
tính trực tiếp tính thẳng
tính trừu tượng tính khó hiểu
tính trọn vẹn
tính trọn vẹn hoàn toàn
tính trọng đại
tính trọng đại vì thế
tính trì độn
tính trì hoãn tính trễ nãi
tính trình diện được
tính trìu mến
tính trơ tráo
tính trơ trơ
tính trơ trẽn
tính trước sau như một
tính trước sau như một với bản thân mình
tính trường cửu sự chịu lâu
tính trưởng thành tính cẩn thận
tính trưng diện
tính trang nghiêm
tính trang nha óc thẩm mỹ
tính trạng điên
tính trạng gay go
tính trạng là một dân tộc
tính trắng trợn
tính trẻ con
tính trẻ con tính chất còn trứng nước tính ấu trĩ
tính trầm lặng
tính trầm tĩnh
tính trầm tư
tính trần tục
tính trần tĩnh sự thư thái
tính trong
tính trong tính sáng sủa
tính trong mờ
tính trong sáng
tính trong suốt tính trong sáng
tính trung kiên
tính trung thực
tính trung thực sự đúng đắn
tính tuỳ ứng
tính tuyệt đối
tính tuyệt tác
tính tuyệt vời
tính tuyệt vời sự thanh nhã
tính tuyệt vọng
tính u mê
tính uống được
tính uỷ mị
tính uỷ mị câu nói chúc tụng xã giao ẩn ý
tính uể oải
tính uẩn khúc
tính uy nghi tính siêu phàm tính cao cả
tính uyển chuyển
tính uyên bác
tính vào phải chịu
tính vô địch
tính vô định
tính vô định hình
tính vô độ
tính vô đạo
tính vô điều liện tính rõ ràng
tính vô ích
tính vô ích tính không sinh lợi
tính vô cùng
tính vô cùng xấu
tính vô giá
tính vô giá trị
tính vô giáo dục
tính vô hình
tính vô hại
tính vô hạn
tính vô hạn tính không rõ ràng
tính vô hiệu quả
tính vô lễ
tính vô lý
tính vô lý sự không biết điều
tính vô lại
tính vô liêm sỉ
tính vô n
tính vô số
tính vô sinh
tính vô song
tính vô tội
tính vô tâm
tính vô tình
tính vô tình tính không biết đau đớn tính không thể làm tổn thương được
tính vô tích sự tính thiếu suy nghĩ
tính vô tư
tính vô tư tính hợp tình hợp lý
tính vô tận
tính vô tận tính vô chừng
tính vô thể tính thần linh
tính vô thể vật vô hình
tính vô thưởng vô phạt tính không làm mếch lòng
tính vô tri vô giác tính không cảm xúc
tính vô tri vô giác tính nhạt nhẽo
tính vô vị
tính vững chắc
tính vững chắc sự điều đặn
tính vững vàng
tính vững vàng tính thản nhiên
tính vụ lợi
tính vụn thành bụi
tính vụn vặt
tính vụn vặt tính cực kỳ chính xác
tính vụng về
tính vụng về tính bất tiện
tính vội vàng tính ẩu
tính vĩ đại
tính vĩnh cửu
tính vĩnh viễn
tính vĩnh viễn tính không ngừng
tính võ đoán
tính vênh váo
tính văn xuôi
tính vang
tính vắn tắt
tính vật chất
tính vong mạng
tính vu vơ
tính vui đùa
tính vui nhộn
tính vui vẻ
tính vui vẻ cởi mở
tính xa hoa uỷ mị
tính xa lạ
tính xa lạ sự không thuộc về
tính xa lạ tính kỳ lạ
tính xa lạ với phong cách Mỹ
tính xác thực
tính xác thực tính thành thật
tính xác thật
tính xách tay được
tính xỏ lá
tính xỏ lá ba que hành động bất lương
tính xốc nổi
tính xỉn
tính xã hội
tính xếp lại được
tính xảo quyệt
tính xảo quyệt tính hay thay đổi
tính xảo trá
tính xảo trá tính thiên vị
tính xấc láo
tính xấc xược
tính xấu
tính xấu hổ
tính xấu xa
tính xấu xí
tính xấu xí tính bủn xỉn
tính xấu xí tính xấu xa
tính xo trá
tính xoắn
tính xoi mói
tính xuềnh xoàng
tính xuẩn ngốc
tính xung khắc nhau tính ương bướng
tính yểu tính hấp tấp
tính yếm thế
tính yếm thế tính hay chỉ trích cay độc
tính yếu đuối
tính yếu ớt
tantali
tantan
tao nh
tao nhã
tao nhã kha khá
tạ Trung quốc
tạc thành tượng trang trí bằng tượng
tại
tại đó
tại chỗ ấy do đấy
tại sao
tại sao vì đó
tạm
tạm được theo ý mình
tạm gác lại
tạm ngừng hoạt động vào tù
tạm nghỉ hoạt động
tạm nghỉ qua sa mạc khách sạn lớn
tạm thời
tạm thời đình chỉ
tạng người
tạng người tính khí
tạng phủ học
tạo ánh sáng
tạo chí ra hai tháng một kỳ
tạo chí xuất bản định kỳ
tạo hoá trạng thái tự nhiên
tạo màu sắc nhiều màu sắc
tạo ra nhiều loại
tạo ra tất cả
tạo thành
tạo thành trước
tạp
tạp chí nhà kho
tạp chí ra ba tuần một kỳ
tạp chí ra hai tuần một lần
tạp chí xuất bản ba tháng một lần
tạp dề
tạp dề dây xích chó bến tàu
tạp hôn
tạp hoá
tạp nhạp
tạp sắc
tạp sắc óng ánh đổi màu
tạp tính
tắc trách
tắm
tắt đi
tắt vô lễ
tắt dần
tắt ngấm chết
tế bào chất
tế nhị
tế nhị khôn khéo
tết
tếu
tẻ
tẻ ngắt
tẻ nhạt
tả
tả neo hình mỏ neo
tả tơi ăn mặc rách rưới
tả tươi
tả tuyến
tải
tản mạn
tảng
tảng băng nổi
tảng băng trôi
tảng lớn
tảo biển
tấm
tấm để lót sự dàn thành lá
tấm ảnh màu
tấm chắn bảng
tấm da con lông tấm da sống
tấm dưỡng
tấm gương
tấm lòng
tấm lót
tấm phủ lưng ngựa đồ trang sức
tấm phiếu
tấm thảm
tấm thảm được đưa ra bàn
tấm ván bảng giấy bồi
tấm ván đầu giường
tấm vải phủ che bụi
tấm vi súc giấy
tấn thảm kịch
tất c
tất c cái gì mà dù thế nào
tất cả
tất cả không trừ một cái gì
tất cả mọi người
tất cả và từng cái một cũng vây thôi không đâu
tất cả vấn đề thâu tóm lại
tất nhiên
tất nhiên làm theo ý mình
tất tay
tất thảy
tất yếu
tầm
tầm rađiô vùng
tầm đạn
tầm hiểu biết
tầm lớn
tầm mắt
tầm mắt cái nhìn thấy
tầm người mảnh dẻ
tầm ngắn
tầm nghe
tầm nhìn
tầm nhận thức
tầm phào
tầm quan trọng
tầm quan trọng quyền thế
tầm súng trường nơi tập bắn súng trường
tầm thước
tầm thường
tầm thường đáng khinh vô nghĩa
tầm thường nhỏ nhen
tầm thường tối tân
tầm thường thấy tủi
tầm thương
tầm vóc
tầm vóc bè bè
tầm vóc bè bè chắc nịch
tầm vóc lùn mập
tầm vóc mảnh khảnh sự qua loa
tầm vóc như tượng
tầm vóc vạm vỡ
tầm vóc vạm vỡ tính can đảm
tần số rađiô
tầng
tầng đất cái
tầng điện ly
tầng ở trên kiến trúc thượng tầng
tầng bình lưu phụ
tầng gác đó lại là vấn đề khác
tầng hai
tầng lớp cấp
tầng lớp chủ
tầng lớp hạ lưu
tầng lớp hiệp sĩ tinh thần hiệp sĩ tước hầu
tầng lớp quý tộc chế độ quý tộc
tầng lớp quý tộc nhỏ ghuộm hạng người
tầng lớp quan sang chức trọng sự giao du
tầng lớp thanh niên
tầng lớp trên của xã hội kiếm miếng ăn hằng ngày
tầng một
tầng ngậm nước
tẩm muối
tẩu
tẩu thoát
tẩy
tẩy mạnh
tẩy sạch
tẩy uế
tặng phẩm
tẹo
tẹt sóng soài
túi
túi áo gi lê
túi đựng tiền
túi cát
túi da đựng rượu
túi dết cặp đựng giấy má bao da
túi du lịch
túi hành lý
túi mật
túi nhỏ
túi nhỏ ướp nước hoa
túi săn
túi thư
túi thuốc
túi tinh
túi to xe ngựa bốn chỗ ngồi xe ô tô hàng có hai dãy ghế dài xe chở đất đá có máy xúc tự động
túi váy
túi xách
tận cùng
tận cùng vạch giới hạn
tận gốc
tận tâm
tận tâm cao
tận tình
tận tuỵ
túng bấn cần thiết
túng quẫn
túng thiếu
túng thiếu keo kiết
túng tiền không lãi
tập
tập khối dung tích
tập đọc
tập đoàn
tập đoàn tài sản chung
tập ảnh
tập bài hát cùng chủ đề xe đạp
tập hồ sơ
tập hợp
tập hợp lại
túp lều
tập quán
tập quán lối
tập quán sự có ích
tập quán thể chất
tập quán xu hướng thể chất
tập quán ăn cá
tập sổ sách
tập san ra sáu tháng một kỳ
tập san thời sự
tập tục
tập tễnh
tập thể
tập thể lânh đạo
tập thể lưu động
tập thể thợ in
tập trung sức lực
tập truyện cổ tích
tập truyện tiếu lâm
tập truyện vui
tật
tật đi khập khiễng
tật điếc
tật câm sự im lặng
tật cận thị
tật cận thị tính thiển cận
tật dễ thở dốc ra vóc người to béo
tật hay nói chữ rởm
tật ngay sống lưng
tật nghiện rượu
tật về nói
tật vừa câm vừa điếc
tật vẹo cổ
tật viễn thị sự nhìn sâu sắc
tật viễn thị sự nhìn xa thấy rộng
tật xấu
tapiôca
tarô
Tat ca chung ta an thuc an thuc pham
tít cùng đằng sau
tay
tay cành cây to núi ngang
tay áo giả
tay đòn
tay ba
tay bơm
tay bắn cừ
tay cờ bạc dè dặt
tay cờ gian bạc lận
tay cự phách
tay cừ
tay cừ khôi
tay cầm
tay cầm roi
tay chèo
tay chân
tay chiến
tay không
tay lái
tay lái sự quay tròn
tay máy
tay năm
tay nắm
tay người vụng về
tay nghiện nhạc ja
tay quay
tay sai
tay sai đắc lực
tay tư
tay thạo
tay vịn
tecbi
tecnexi
Tein
telu
telua
tem
tem con dấu
tem thư
teo
teo lại
test
thí dụ
thí dụ minh hoạ
thí dụ minh hoạ sự sao
tha nợ và trả nợ cho người nô lệ ở Do thái
thí sinh
tha thứ được
tha thẩn
tha thiết
tha thiết bảo vệ cảnh giác vì ngờ vực
thành
thành đôi
thành đồng
thành đạt
thành bụi
thành công
thành công có lợi
thành công thuận
thành công lớn
thành công lớn niềm vui chiến thắng
thành công vượt bực
thành cố tật
thành cục nh
thành cụm
thành cặp
thành chùm có nhiều chùm
thành chai
thành cuộc đi
thành cuộc hành trình
thành giường
thành giếng
thành giếng bằng đá
thành kính
thành khẩn
thành kiến
thành La mã đế quốc La mã nhà thờ La mã sự nghiệp lớn không xây dựng trong một ngày
thành lá
thành lớp
thành lập tổ chức cơ bản chủ yếu
thành luỹ
thành luỹ lời cãi
thành luỹ sự phòng vệ
thành luỹ cuối cùng
thành một mảng
thành mười nhóm bằng nhau
thành ngữ
thành ngữ đặc ngữ cách biểu diễn
thành ngữ địa phương
thành ngữ khéo chọn
thành ngữ La-mã
thành ngoài
thành phố
thành phố làng
thành phố lớn có nhiều công viên và cây
thành phố quốc tế
thành phố tự trị chính quyền thành phố tự trị
thành phố vệ tinh
thành phần
thành phần cử tri
thành phần phép đặt câu
thành phiến
thành quách
thành quách lối đi sát tường nhà trên hè đường rặng cây ăn quả dựa vào tường
thành quả
Copyright ©
Philip M. Parker
,
INSEAD
.
Terms of Use
.