Copyright © Philip M. Parker, INSEAD. Terms of Use.

Vietnamese English Dictionary

Việt - tiếng Anh

từ điển & sự dịch

Definition - sự định rõ

INDEX

0 - để chiết giống chất chiết khai khoáng
để cho - đất trồng trọt gần nhà
đấu sĩ - ửng hồng
ọp ẹp - bát ăn cháo
bát giác - bạn gái tâm tình
bạn già - cái ống phóng
cái ê ke - câu lạc bộ văn học
câu nệ - có tầm xa
có túi - cai quản định hướng
cai tù - chức vương
chứng - chu vi ranh giới
chua - dây buộc chó săn
dây cột - ghim
ghim băng - hỗn xược
họng - hoàn hảo hết mực
hoàn mỹ - không ích kỷ
không ưa - không hấp dẫn
không hay - không tiết kiệm
không tin - làm cảm động
làm chán - lời rủa
lời réo - Luc hap dan la luc hut giua hai vat the
luc ngang - mùi hôi thối
mùi hăng - nóng vội
nê-ông - NgườiPháp
ngươi - nhân viên trong biên chế chính thức
nhã - phóng khoáng rõ
phóng ra - Rôto
rỗ - sự đẫm sương
sự đẻ - sự cứng rắn
sự cứu - sự dạy ngựa
sự dắt - sự không yên tĩnh
sự khử - sự lậu thuế hàng hoá
sự lau - sự phục viên
sự phủ - sự tỉ mỉ
sự tỉa - sự trùng nhau
sự tròn - sang trọng lanh lợi
sao - tộc trưởng thợ cả
tội - tính còn non nớt
tính có - tính dương dương tự đắc
tính dai - tính nền
tính nở - thành quả
thành ra - thương yêu
thăm - Thuong Binh
Thuong De - trò bông đùa
trò bịp - vô vị nhạt
vô vùng - vật chiếu sáng
vật dát - xoay quanh mặt trời gần mặt trời
xoay tròn - zoolit
nhã
nhã nhặn
nhãi ranh
nhãi ranh chà
nhãn
nhãn cầu
nhãn cầu xương bánh chè đến lượt anh
nhãn hiệu
nhãn hiệu danh hiệu
nhãn hiệu dấu
nhãn quan
nhũ trấp
nhũn
nhũn nhặn
nhũn nhặn thuỳ mị
nhìn chằm chằm lồ lộ
nhìn hầm hầm
nhìn thoáng
nhìn trừng trừng nói cay độc với ai
nhìn trộm ai nơi nguy hiểm hoàn cảnh khó khăn rẽ
nhìn xa thấy rộng
nhìn xa thấy rộng rộng lượng
nhìn xuống chán nản
nhóc con hay quấy rầy
nhói
nhóm
nhóm 9
nhóm đôi
nhóm bốn
nhóm bảy
nhóm bảy nhạc sĩ bộ bảy
nhóm chữa cháy
nhóm giật dây
nhóm khống chế
nhóm máu
nhóm máy
nhóm nòng cốt trung kiên
nhóm năm
nhóm người cùng chung mục đích trở về với gia đình
nhóm người cùng chung quyền lợi
nhóm người nhận chung một phần việc
nhóm người thân thuộc bè bạn trong gia đình
nhóm người thuê chung chỗ câu
nhóm người vỗ tay thuê bọn bợ đỡ
nhóm sáu
nhóm sáu nước đồng minh
nhóm sáu nước liên kết
nhóm tám
nhóm tám đoạn thơ tám câu
nhóm từ có ký hiệu tốc ký
nhón chân
nhơ nhốc
nhơ nhuốc
nhơn nhớt chua
như là
như ánh nắng
như ông hoàng
như ông hoàng sang trọng
như đàn bà
như đá
như đốt
như đồ chơi
như đồ hàng thịt thích giết chóc
như đồng
như đỉa
như đóng kịch
như đất son
như đầm lầy có đầm lầy
như điêu khắc
như ở gia đình
như ở nhà
như ở thiên đường
như ý muốn
như Đông-ki-sốt
như anh em
như bà già
như bà lớn
như bàn chải lởm chởm có nhiều bụi cây
như bác
như bốc lửa
như bệnh mụn giộp mắc bệnh ecpet
như bọng có bong bóng
như bột phủ đầy bột
như bạc
như bậc thang
như búp bê
như bong bóng
như cá
như cáo xảo quyệt
như củ
như cọp tàn bạo
như cây thảo
như cũ
như cú
như cầm thú
như cẩm thạch
như cậu
như chồn sương
như chân rùa
như chó
như chính tả
như chết
như chết vô cùng
như chiến tranh
như chim câu
như chong chóng
như chuyên nghiệp
như con gái
như con nhím
như cuống
như da
như dòng sông nhỏ
như dê
như danh từ
như dạ
như dầu
như gà mái
như giữa hai con thuyền trong cuộc đua
như hề vụng về
như hồ
như hồ đầy keo
như hồ tiêu có nhiều tiêu
như hột có hột
như hình vòng cung
như hơi đầy hơi nước
như in
như kịch
như kẻ trộm
như khối
như lâu đài
như li e
như loài ngỗng ngu si
như loại đó
như loại đó thật là
như ma quỷ
như mèo
như mèo nham hiểm
như mủ
như một ông vua
như một cơn ác mộng
như một ngôi sao chính
như một người điên cuồng lên
như một người chồng
như mùa xuân
như mai rùa
như mảng mục
như mặt trời
như muốn nuốt lấy tàn phá
như nữ thần rừng
như nỉ
như nùi bông có lông tơ
như người ho lao
như người lao phổi
như nhà nghề
như nhạc ja vui nhộn
như nhau
như nhiễu
như pha lê
như phớt
như quỷ ăn thịt người
như quỷ sứ
như quỷ sứ tàn ác
như rễ có nhiều rễ
như rơm rác
như rắn
như sữa
như sồi mịn
như sừng
như sương ướt sương
như sao
như súc ngu dốt
như súc vật
như tơ có sợi nhỏ
như tạc nhằm mục đích đặc biệt
như tảng
như thác
như thánh
như thớ nhỏ như rễ tóc
như thân nô lệ
như thân trâu ngựa
như thường lệ
như thạch
như thế
như thế hơn nữa
như thế vì vậy
như thế này
như thế thì
như thần
như thần lùn giữ của
như thầy tu
như thiên thần mảnh mai
như thiêu
như thuỷ tinh có tính chất thuỷ tinh đờ đẫn
như tiên
như tinh dịch
như trò hề kỳ cục
như trẻ con
như trận đồ bát quái
như trút nước
như trong gia đình
như trong giấc mơ mơ màng
như vè
như văn xuôi
như vậy
như vậy cũng thế
như vậy thì
như vua chúa
như xa tanh
như xỉ
như xương sụn có sụn
như xúp
như yêu tinh
nhược điểm
nhược điểm tính ưa chuộng
nhượng bộ
nhưng công trình nghệ thuật thì tồn tại mãi mãi đồng mưu và có nhúng tay vào tội ác ma thuật
nhưng không phải là
nhưng mà
nhưng mặt khác nhưng không phải vì thế mà
nhưng tóc đen hoặc nâu
nhăn
nhăn lại
nhăn nhéo
nhăn nhó
nhăn nhó khó chịu
nhăn nheo
nhai
nham hiểm
nham hiểm uyên thâm
nhan
nhan đề tước
nhan cu vi bat thien
nhan sắc cái đẹp
nhang
nhanh
nhanh khéo léo
nhanh chân
nhanh chóng
nhanh chóng nông cạn
nhanh mắt
nhanh như chớp
nhanh nhẫu
nhanh nhảu
nhanh nhẩu
nhanh nhẹn
nhanh tay
nhanh tay tài ăn cắp
nhanh trí
nhanh trí hay thay đổi
nhanh trí thích hợp
nhanh trí vui tươi lanh lợi
nhanh vùn vụt ngay lập tức
nhạc
nhạc điệu
nhạc ja điệu nhảy ja trò vui nhộn
nhạc khí bằng chất tự vang
nhạc La
nhạc mở đầu
nhạc ngựa kéo xe trượt tuyết
nhạc phổ ổ trứng ấp
nhạc sĩ
nhạc sĩ nhà soạn nhạc
nhạc sĩ dàn nhạc
nhạc trưởng
nhạc xuynh
nhạo báng
nhạt
nhạt không phân biệt được mùi vị bất nhã
nhạt nhẽo
nhạt phèo chán ngắt
nhạy
nhạy bức xạ
nhạy cảm dễ bị ảnh hưởng
nhạy cảm ánh sáng
nhắc
nhắc đi nhắc lại
nhắc lại
nhắm mắt nhảy liều
nhắm thẳng
nhắm vào
nhắng nhít
nhắp
nhếch nhác
nhằm đem lại hoà bình yêu hoà bình
nhằm báo tin tức sai nhằm làm cho đi sai hướng
nhằm mục đích riêng biệt nhanh
nhằng nhẵng
nhẫm tâm
nhẫn
nhẫn nại
nhẫn nhục
nhẫn tâm
nhẫn tâm không có sinh khí
nhảm
nhảm nhí
nhảy
nhảy múa
nhảy nhót hay nhảy từ vấn đề nọ sang vấn đề kia
nhảy vọt
nhấn mạnh
nhấn mạnh mạnh mẽ
nhấp nháy
nhấp nhô
nhất
nhất định
nhất định hẳn thế
nhất định bị huỷ diệt
nhất định bị thất bại
nhất định thất bại
nhất định thua
nhất là
nhất là chủ yếu là
nhất quán
nhất quyết
nhất thời
nhất thiết
nhất trí
nhất vợ nhì trời bị vợ xỏ mũi
nhầm
nhầm không thật
nhầy
nhầy nhụa có chất đá vôi
nhầy nhầy
nhẩm
nhặng
nhặng xị nhút nhát
nhẽo
nhẹ
nhẹ êm dịu
nhẹ cánh
nhẹ cân
nhẹ dạ
nhẹ lâng lâng như thiên tiên
nhẹ lướt đi
nhẹ nhàng
nhẹ nhàng mềm mỏng
nhẹ nhàng nhanh nhẹn nhẹ nhàng
nhúm tóc giữa trán
nhận lời thách chịu hình phạt chạy giữa hai hàng người liên tiếp đánh mình khi mình chạy qua bị phê bình rất nghiêm khắc
nhún nhường
nhún nhường khúm núm thấp kém
nhún nhảy
nhận tội
nhận thức khái niệm sự thai nghén trong óc
nhận thức được
Nhận thức là chủ quan
nhận thức ra
nhận thức rõ
nhận thức thấy
nhận thức trước
nhận thấy
nhận tiền của ai
nhận xét
nhận xét đúng
nhận xét gay gắt
nhập cư
nhập cảng
nhập lượng bổ trợ
nhập ngành
nhập nhằng
nhập sâu
nhập tâm làm cho ai vui sướng
Nhật Bản
nhật lệnh
nhút nhát
nhật tâm
nhậu
nhíp chống sốc
Nhap gia tuy tuc
nhem nhuốc
nhiệm kỳ thái ấp
nhiệm kỳ của giám mục
nhiệm kỳ của giáo chủ
nhiệm kỳ của giáo hoàng chức giáo chủ
nhiệm kỳ của giáo trưởng
nhiệm kỳ của quận trưởng
nhiệm kỳ giám mục các giám mục
nhiệm kỳ quan toà toà án
nhiệm vụ
nhiệm vụ sự đi công cán
nhiệm vụ vai
nhiệm vụ đi đi lại lại trong khi canh gác
nhiệm vụ cai quản
nhiệm vụ luật sư lời biện hộ của luật sư
nhiệm vụ người được uỷ thác
nhiệm vụ người mẹ
nhiệm vụ sĩ quan phụ tá
nhiệm vụ việc phải làm quyền việc khó khăn tuồm vấn đề
nhiệt
nhiệt độ
nhiệt điện
nhiệt biểu
nhiệt học
nhiệt hoá học
nhiệt huyết
nhiệt liệt
nhiệt liệt ngông cuồng
nhiệt liệt niềm nở
nhiệt phân
nhiệt tâm
nhiệt tình
nhiệt tình có mùi
nhiệt tình ham mê
nhiệt tình của tuổi trẻ bức thảm có nhiều hình hoa lá
nhiệt thành
nhiễm
nhiễm hắc tố
nhiễm trùng gây thối hố rác tự hoại
nhiễm trùng máu
nhiễu đỏ
nhiễu đen
nhiễu joocjet
nhiễu xạ
nhiều
nhiều có vần
nhiều con người
nhiều khắc nghiệt
nhiều thông
nhiều ý bóng gió
nhiều bụi gai
nhiều bọt
nhiều bột
nhiều bùn
nhiều bóng râm
nhiều bên
nhiều cành nhiều nhánh
nhiều cái
nhiều của
nhiều cây
nhiều cùi
nhiều dạ dày
nhiều dạng
nhiều gấp đôi
nhiều hơn qua
nhiều hơn tốt
nhiều hơn thêm nữa
nhiều hạt sần da
nhiều khói
nhiều lời ám chỉ có tính chất tượng trưng
nhiều lắm
nhiều lần nhắc đi nhắc lại
nhiều loại
nhiều m
nhiều màu
nhiều màu pha tạp
nhiều màu sắc
nhiều màu sắc bóng bảy
nhiều mối
nhiều mục đích nhiều nội dung
nhiều mưa
nhiều mưu lược
nhiều mặt
nhiều người số đông
nhiều nguyên t
nhiều phía
nhiều quá
nhiều rệp
nhiều rắn hình rắn độc ác
nhiều sắc
nhiều tài
nhiều tài vặt
nhiều tên
nhiều thủ đoạn
nhiều thứ
nhiều tham vọng viển vông
nhiều than xỉ đầy tro
nhiều tiền vỏ bào nhỏ có thể gây nên những đám cháy lớn
nhiều tin
nhiều trấu
nhiều tro
nhiều tuỷ sống mạnh mẽ
nhiều tuổi hơn
nhiều tuổi nhất
nhiều tuyết
nhiều vàng có màu vàng quý giá
nhiều vô kể
nhiều vô số
nhiều vẻ
nhiên liệu
nhiên liệu cái khích động lửa cháy đổ thêm dầu
nhiếp chính hoàng hậu nhiếp chính ông hoàng nhiếp chính
nhiet do khoi thai
nho
nho hái về năm được mùa nho miền sản xuất nho
nho Hy-lạp quả lý chua
nho khô màu nho khô
nho nhỏ
nho xạ
nho xạ rượu nho xạ
nhoi nhói rộn ràng
nhom
nhu cầu
nhu cầu đầu tư tự định
nhu cầu cấp bách sự khẩn cấp
nhu cầu dẫn xuất
nhu cầu lớn
nhu cầu tổng hợp
nhu mì
nhu nhược
nhu nhược kém
nhu nhược kém thông minh
nhu nhược lờ mờ
nhu nhược tầm thường
nhuôi át
nhuốm nhẹ
nhuệ khí
nhuộm hai lần
nhuộm ngay từ sợi ăn sâu
nhuây khót vốn chung
nhuận tràng
nhung mũ nhung
nhung ban be
Nhung nha cung cap giai phap
nhung nhúc
ni cô chị y tá
ni chốn
ni hoang tàn vô vàn
ni lắm gió
niềm an ủi
niềm hồ hởi
niềm hân hoan
niềm hãnh diện
niềm hạnh phúc
niềm hy vọng
niềm khoái cảm làm cho vui thích ham thích
niềm khoái trá
niềm khuây khoả lời an ủi
niềm kiêu hãnh
niềm nở
niềm vinh dự
niềm vui
niềm vui sự tự hào
niềm vui cực độ
niềm vui sống
niềm vui sướng nhất
niềm vui thích
niềm vui thắng lợi
niềm vui vẻ
niên đại học
niên giám
niên hiệu
niên kỷ sự vĩnh viễn
niên lịch
niên thiếu hằng ngày
niêu
nicôtin
nikel
nimbu
ninh nhừ đặc
niobi
nitơ
no
no nê hết sức
no say
noãn học
nobeli
non nớt
nuôi ở trong nhà
nuây
nung nấu
nung trắng
nuoc cap
nuoc mam
o o
oán giận phật ý
oai
oai hùng
oai nghiêm
oai nghiêm dễ sợ
oai phong đáng kính trọng
oai vệ
oang oang
oằn
oi ả
oi bức
om sòm
om sòm lỗ mãng
om sòm náo động
Omega
on a jar
ong
ong dan hoi qua nhiet
ong khoi
ong khoi re nhanh
ong khoi thai
ong thợ
Opêret
opan thuỷ tinh
osimi
osmi
oxi
oxy
Pađisat
Pênixilin
pích
palađi
palăng
palimxet
Pamfơlê
panô
panen
Papain
Pasa
pa-tê lợn
Patanh
Peclit
Peptone
ph
phí công suất
phí lời
pha loãng
pha nước
pha rađiô
phí tổn
phí tổn sửa sang
pha tạp
pha trộn
pha trò
phà
phàm
phàm ăn
phàm ăn ngấu nghiến
phàm tục
phàm tục thật
phàn nàn
phá của
phá giá và nâng giá
phá hoại
phá hoại làm hao mòn dần
phá hoại tự do
phá huỷ
phá huỷ đi
phá huỷ cái gì
phá huỷ dần
phá phách
phá sản
phá sản công việc là công việc
phá sản thiếu
phá thai
phá vỡ kế hoạch của ai
phác
phác hoạ
phái
phái đi
phái đoàn
phái suy
phái viên
phái viên mật
phán quyết
pháo
pháo đài
pháo đài là người có đủ sức để bảo vệ cho ai
pháo đài nhỏ
pháo binh
pháo hiệu
pháo hoa
pháo ném mồi nổ bài văn châm biếm
pháo sáng
pháo sáng đeo dù
pháo thủ
pháo thăng thiên
pháo thăng thiên tên lửa
Pháp
pháp bói bài
pháp chế sự ban hành pháp luật
pháp hoá
pháp hoán vị
pháp lý
pháp sư
pháp sư người thông minh khác thường
Phápngữ
phát đại bác tầm súng đại bác
phát đạt
phát điện làm náo động
phát điên
phát điên cuồng lên
phát âm được
phát âm được có thể phát biểu được
phát bắn sự làm thử
phát bắn thử
phát cáu
phát cáu đại tang
phát huỳnh quang
phát minh hão huyền tình trạng lộn xộn rối beng nơi bừa bộn lộn xộn
phát nhiệt
phát quang
phát ra
phát ra âm
phát ra tiếng
phát sáng
phát súng bắn không cần ngắm
phát súng bắn vảy
phát súng tịt
phát súng trường tầm đạn súng trường tay bắn súng trường
phát triển
phát triển dần lên được bồi dần vào
Phát triển kinh tế xã hội
phát triển mạnh
phát triển từng bước theo mức độ tăng dần
phát xạ
phát xít
phô bày để phô trương
phô bày ra
phô trương
phô trương sự mộ đạo
phôi mầm bệnh
phôi học
phôi thai
phố
phố cụt
phố hẻo lánh
phố lẻ
phối cảnh
phối cảnh tranh vẽ luật xa gần
phốp pháp
phồn vinh
phồn vinh có sản lượng cao
phồng
phồng lên
phồng quá
phồng ra
phịch xuống
phớn phở
phớt lạnh
phớt lạnh lì xì
phớt tỉnh
phụ
phụ âm câm người đi đưa ma thuê
phụ bạc
phụ cấp gia đình
phụ lục có thể sáp nhập
phụ nữ da trắng lai da đen
phụ núi cao
phụ tá
phụ tùng
phụ thêm
phụ thuộc
phụ thuộc lẫn nhau
phụ thuộc vào cột vào
phụ vào
phục hồi sinh khí
phục sức buổi khiêu vũ cải trang đồ nữ trang giả vở kịch có y phục lịch sử
phục sức phòng rửa tay
phục tùng
phục trang
phục vụ
phục viên
phụng phịu càu nhàu
phủ đá
phủ đá sỏi
phủ đầy bột xanh xao
phủ đầy bùn
phủ đầy cây thạch nam
phủ đầy giọt
phủ đầy hoa huệ tây
phủ đầy rêu
phủ bọt như bọt
phủ lông tơ mịn mượt
phủ mây
phủ nhận
phủ thống sứ
phủ tuyết
phức
phức hợp
phức hệ nhà máy liên hợp
phức tạp
phức tạp bị mắc míu
phức tạp tỉ mỉ
phức tạp gấp đôi
phệ bụng
phổ biến
phổ biến không được tham gia sự truyền đạo bí mật
phổ biến nhất trí
phổ biến khắp
phổ cập được lòng dân
phổ thông
phổi bò ruột ngựa
phổi nhân tạo
phỉ báng
phỏng
phỏng đoán
phỏng cầu
phỏng chừng
phọt ra
phởn phơ
phân
phân đôi
phân để rải lên mặt ruộng
phân điểm
phân điếm
phân bỗ
phân bố học
phân bổ
phân bón
phân bắc
phân bắc trộn than
phân biệt
phân biệt đối xử điều đó quan trọng
phân biệt chủng tộc đối với người Mỹ da đen
phân chuồng lứa đẻ chó
phân compôt
phân hiệu
phân kỳ
phân loại
phân ly
phân phối
phân phối liên tục
phân phối rời
phân phối tất định
phân ra
phân tán
phân tử kép
phân từ
phân tích
phân thuỳ
phân trộn
phân vân
phân xã
phân xanh
phãn proton
phép
phép đánh dấu chấm
phép đố chữ câu đó chữ
phép định hướng tài nhớ đường
phép đọc số sự ghi số
phép đạc tam giác
phép đếm
phép đặt tên gọi
phép đẳng cấu
phép điện báo
phép đo kích thước
phép đo địa hình
phép đo độ nhớt
phép đo độ nhạy
phép đo ẩm
phép đo góc
phép đo gió
phép đo khí
phép đo khoảng cách
phép đo lực
phép đo liều lượng liều lượng học
phép đo mưa
phép đo người
phép đo nhiệt
phép đo nhiệt cao
phép đo nhiệt lượng
phép đo phế dung
phép đo rượu
phép đo sáng môn đo sáng
phép đo sức nghe
phép đo tốc độ góc
phép đo tỷ trọng chất nước
phép đo tính điện
phép đo thị lực
phép đo vẽ địa hình địa thế
phép đo vi
phép đo xa
phép đoán mộng
phép cộng
phép cấu tạo từ ghép sự sáng tác
phép chữa giội nước
phép chụp ảnh hiển vi
phép chụp ảnh từ máy bay
phép chụp ảnh thiên văn
phép chụp hình đage
phép chính tả phép chiếu trực giao
phép chấm câu
phép chiếu trực giao
phép dùng tà thuật để chài
phép ghi sắc
phép giải ngũ
phép giải thích kinh thánh theo nghĩa thần bí
phép in ảnh chấm
phép khử liên tiếp sự bàn hết khía cạnh
phép khảo sát bằng kính hiển vi
phép làm thơ
phép làm thơ lối thơ
phép lịch sự
phép lấy số tử vi phép đoán số tử vi
phép ma
phép màu nhiệm
phép mở rộng
phép mầu
phép nghỉ
phép nghỉ đẻ
phép nghiệm ẩm
phép nguỵ biện
phép phát âm đúng khoa chính âm
phép phân loại nguyên tắc phân loại
phép phù thu
phép phù thuỷ
phép phù thuỷ sự mê hoặc
phép phù thuỷ sức mê hoặc
phép rút gọn
phép soạn kịch sân khấu
phép tốc ký
phép tính thể tích
phép tắc
phép thần diệu điều thần diệu
phép thần thông
phép toán
phép trừ
phép vẽ nổi
phép vẽ phối cảnh
phép xử thế
phép xã giao
phép xã giao nghi lễ
phép xét nghiệm nước tiểu
phép yêu ma nhan sắc
phì nộm
phình lên
phình ra
phình ra quá
phýõng trình cân ðối kế toán
phù
phù du
phù giác
phù hợp
phù hợp phải
phù hợp với
phù hợp với đến mức
phù hiệu
phù hiệu đeo ở mũ
phù phiếm
phù phiếm gàn
phù rể
phù sa
phù thuỷ lang băm
phòng
phòng để đồ dùng ăn uống
phòng để thức ăn
phòng ở chung
phòng ướp lạnh
phòng ăn
phòng ăn công cộng
phòng ăn uống
phòng bí thư ban bí thư chức bí thư
phòng bào chế
phòng bán đấu giá
phòng bệnh
phòng bưu điện
phòng bẩn
phòng cấp cứu những người bị tai nạn
phòng dành cho khách
phòng giấy chi nhánh
phòng họp đầy người dự
phòng họp nội các của hoàng đế Thổ-nhĩ-kỳ
phòng khách
phòng khách lớn
phòng khám bệnh
phòng khám nhiều khoa
phòng không
phòng khuê
phòng làm việc
phòng làm việc của quận trưởng nhiệm kỳ quận trưởng
phòng làm việc của thẩm phán
phòng lớn
phòng lên lớp phòng đợi
phòng ngừa
phòng ngoài
phòng nhà báo xưởng in
phòng rửa mặt nhà xí máy
phòng tư pháp
phòng thí nghiệm
phòng thí nghiệm nghiên cứu sâu bọ
phòng thính giả
phòng thuế
phòng tránh được
phòng trước
phòng trưng bày tranh tượng nhà cầu
phòng tuyến ranh giới
phòng vệ sinh n
phó
phó đô đốc
phó chủ bút
phó chủ giáo
phó chủ tịch
phó chưởng án phó hiệu trưởng đại học
phó giám đốc
phó hiệu trưởng
phó lãnh sự
phó mát
phó mát camembe
phó mát làm bằng sữa không gạn bớt kem
phó mát rôcơfo
phó tổng biên tập
phó tổng thống
phó thống đốc
phó thanh tra
phó vương
phóng đâng
phóng đãng
phóng đãng theo kịp
phóng đại
phóng cách Ai-len
phóng khoáng
phóng khoáng rõ

Copyright © Philip M. Parker, INSEAD. Terms of Use.