Copyright © Philip M. Parker, INSEAD. Terms of Use.

Vietnamese English Dictionary

Việt - tiếng Anh

từ điển & sự dịch

Definition - sự định rõ

INDEX

0 - để chiết giống chất chiết khai khoáng
để cho - đất trồng trọt gần nhà
đấu sĩ - ửng hồng
ọp ẹp - bát ăn cháo
bát giác - bạn gái tâm tình
bạn già - cái ống phóng
cái ê ke - câu lạc bộ văn học
câu nệ - có tầm xa
có túi - cai quản định hướng
cai tù - chức vương
chứng - chu vi ranh giới
chua - dây buộc chó săn
dây cột - ghim
ghim băng - hỗn xược
họng - hoàn hảo hết mực
hoàn mỹ - không ích kỷ
không ưa - không hấp dẫn
không hay - không tiết kiệm
không tin - làm cảm động
làm chán - lời rủa
lời réo - Luc hap dan la luc hut giua hai vat the
luc ngang - mùi hôi thối
mùi hăng - nóng vội
nê-ông - NgườiPháp
ngươi - nhân viên trong biên chế chính thức
nhã - phóng khoáng rõ
phóng ra - Rôto
rỗ - sự đẫm sương
sự đẻ - sự cứng rắn
sự cứu - sự dạy ngựa
sự dắt - sự không yên tĩnh
sự khử - sự lậu thuế hàng hoá
sự lau - sự phục viên
sự phủ - sự tỉ mỉ
sự tỉa - sự trùng nhau
sự tròn - sang trọng lanh lợi
sao - tộc trưởng thợ cả
tội - tính còn non nớt
tính có - tính dương dương tự đắc
tính dai - tính nền
tính nở - thành quả
thành ra - thương yêu
thăm - Thuong Binh
Thuong De - trò bông đùa
trò bịp - vô vị nhạt
vô vùng - vật chiếu sáng
vật dát - xoay quanh mặt trời gần mặt trời
xoay tròn - zoolit
không tin
không tin không tín ngưỡng
không tin cậy
không tin chắc
không tin mù quáng
không tin ngay
không tin thần thánh trái đạo lý
không tinh khiết dâm ô
không tinh mắt
không tinh tế không có lợi
không tinh vi
không to ra
không toàn tâm toàn ý làm gì có cái gì bận tâm
không tráng lệ
không tránh được không thể lờ đi được
không tránh khỏi cấp bách
không trông mong
không trông mong vào đâu được không có tài xoay xở
không trữ
không trồng cây
không trồng rừng không được cung cấp gỗ không xây dựng bằng gỗ
không trồng trọt
không trồng trọt được
không trịnh trọng
không trừ tiệt được
không trọn ngày công
không trội hn
không trộn lẫn được
không trở lại tình trạng cũ được
không trích dẫn
không trơn khó
không trượt được không nhầm được
không trường cửu
không trưng bày không bị đặt vào nơi nguy hiểm chưa bị phát giác
không trăng
không trang hoàng
không trang nhã không có óc thẩm mỹ
không trang trọng
không trú ngụ
không trú ngụ được
không trao quyền
không trả được nợ về những người không trả được nợ không đủ để trả hết nợ
không trả lời lại được
không trả lương không trả bưu phí
không trải thảm
không trần tục
không trúng cử
không treo màn
không trinh bạch dâm dật
không trong
không trong không yên
không trong sạch
không trong suốt
không trong trắng
không trong trắng có pha trộn
không truỵ lạc
không trung
không trung nghĩa
không trung thành
không trung thực
không truyền giống
không tuỳ cơ ứng biến
không tuỳ thuộc
không tuỳ thuộc đủ sung túc
không tuân lệnh
không tuân theo
không tuân theo hồ nghi
không tuyên bố
không uốn được
không uỷ mị
không uyên bác
không vành
không vào khuôn phép
không vào sổ
không về
không vỡ được
không vững
không vững không c i được
không vững bền
không vừa ý
không vừa ý khó chịu
không vừa khít
không vợ
không vụ lợi
không vội vàng
không vâng lời
không vĩnh cửu
không vĩnh viễn
không vướng hẹn với ai trống
không vượt
không vượt qua được
không vượt qua được không bị phủ
không vương giả
không văn minh
không văn minh mạnh mẽ
không vạch áo cho người xem lưng
không vết bẩn
không vết dơ
không vết nh
không vặn
không vật gì chỉ không ai khác chính là
không viển vông
không viền
không viết bằng số hoặc mật mã
không viết ra
không vui
không vui lòng
không vui lòng không có thiện ý
không vui vẻ
không xa chi ly
không xác định
không xác định được
không xác định đúng vị trí không đặt vào vị trí
không xác minh được
không xác thực
không xác thật
không xáo trộn không xôn xao
không xốp
không xứng
không xứng đáng
không xứng đáng không có phẩm cách
không xứng đáng không có tư cách
không xứng đáng là đàn ông
không xứng đáng là anh em
không xứng đáng là một cô gái
không xứng đáng làm bố mẹ
không xứng đáng với một nhà thể thao
không xứng với vua chúa
không xâm lược
không xây đắp công sự
không xén
không xao xuyến
không xấu hổ
không xúc động
không xúc cảm không dễ bị ảnh hưởng
không xúc phạm
không xiểm nịnh
không xin phép tác giả
không xo quyệt
không xoá
không xoá bỏ
không xoay xở được
không xong
không xu nịnh
không xuất bản
không xuất bản nữa
không xuyên âm
không xuyên qua
không yên hay cựa quậy
không yên ổn
không yên lòng
không yên tâm
không yêu cầu
không yêu nước
không yếu đi
khờ
khờ dại
khờ dại choáng váng
khờ khạo
khử lạm phát
khử trùng
khố kinh nguyệt
khốc liệt
khối
khối các nước lấy vàng làm bản vị tiền tệ
khối cầu
khối hoá đá
khối kết hạch
khối kết tập
khối lớn
khối liên minh khối đồng minh sự thông gia quan hệ họ hàng
khối phồng
khối tập hợp
khối u
khốn khổ
khốn khổ hèn hạ
khốn khổ không may
khốn khổ không tốt
khốn nạn
khớp đốt ngón tay khuỷ
khớp ly hợp
khớp nối
khớp với
khụt khịt
khủng bố
khủng khiếp
khủng khiếp ghê tởm
khứu giác sự ngửi
khổ
khổ hạnh làm nhục
khổ sách mười hai
khổ sở
khổ sai
khổ thơ Xtăngxơ
khổng l
khổng lồ
khổng lồ có thứ tự
khổng lồ phi thường
khỉ
khỉ hình người người hay bắt chước
khỉ không đuôi
khỏi bị lầm lạc
khỏi phải
khởi đầu
khởi nghĩa
khởi nguyên dòng dõi
khởi thuỷ phát sinh
khâm phục
khâu nối
khâu sản xuất đình trệ
khéo
khéo léo
khéo léo tài tình
khéo luồn lọt
khéo như thợ làm
khéo tay
khéo thoái thác
khù khờ
khó
khó đọc
khó đạt tới
khó đoán
khó ở
khó ở không đúng màu
khó ưa
khó bảo
khó có cảm tình
khó cầm
khó chữa
khó chịu
khó chịu chướng tai
khó chịu hà khắc
khó chịu hay càu nhàu
khó chịu lo lắng
khó chịu rắc rối
khó chịu đựng
khó chơi
khó chơi hết sức khôn ngoan
khó chan hoà
khó chiều nguy cấp
khó coi
khó coi làm căm phẫn
khó dùng
khó dò
khó dạy không thể ging dạy được
khó dằn
khó gần
khó giữ
khó giao du
khó giao thiệp hay làm mất lòng
khó giải quyết
khó giải thích
khó hiểu
khó hiểu không dò được
khó hiểu thâm thuý
khó hiểu được
khó khăn
khó khăn không thanh thoát
khó khăn không thoải mái
khó khăn làm mệt nhọc
khó khăn nặng nề
khó kiềm chế
khó kiếm được
khó làm
khó làm quen
khó lĩnh hội
khó lần ra manh mối
khó nén
khó nghĩ kỹ lưỡng
khó nhọc
khó nhận rõ
khó tính
khó tả
khó thở
khó thương
khó thấy
khó tiêu
khó tin
khó tránh khỏi
khó trông nom
khó truyền đi
khó uốn không mềm mỏng không luồn cúi
khó uốn khó uốn nắn
khó với tới
khó xử
khó xử lịch thiệp
khóc khóc cười cười
khóc lóc
khóc lóc buồn
khóc lóc buồn rầu
khóc nheo nhéo
khói
khói lẫn mù
khói lẫn sương
khói mù
khóm hoa hồng
khía
khía đúng lúc
khía cạnh
khía răng cưa
khêu gợi
khích động
khích động gây xúc động
khích lệ
khư khư
khư khư giữ lấy sai lầm
khăn ăn
khăn chùi
khăn choàng
khăn choàng len sọc vuông
khăn lau
khăn lau bụi người lau bụi
khăn lau cốc
khăn lau tay
khăn mùi soa
khăn phủ giường
khăn quàng
khăn quàng bằng lụa mỏng
khăn quàng cổ
khăn quàng hai màu
khăn quàng vai
khăn rửa bát
khăn rằn
khăn san
khăn tay
khăn tay giẻ rách
khăn tay lớn in hoa sặc sỡ
khăn trùm chỗ cong
khăn trùm đầu
khăn trải bàn khăn trải bàn ăn
khăn trải bàn thờ
khăn trải giường
khăn trải giường lá
khăn vuông
khăn xốp
khăng khăng giữ ý kiến mình cứng đầu
khai hết những việc đã làm
khai mạc
khai tử
khai trương
khalip
khan hiếm
khan hiếm keo cú
khang khác
khao khát
khao khát ruộng đất
khao sat thuc dia
khắc
khắc khổ
khắc khổ khó lay chuyển
khắc nghiệt
khắp chỗ
khắp chốn
khắp mọi nơi hỏi nhầm chỗ
khắp nơi
khắp nơi ngược lần nữa
khắp nước
khắp ni thưa
khắp thế giới
khắt khe
khế ước
khế ước hộp phấn sáp bỏ túi
khả năng
khả năng khoảng cách đường ray tiêu chuẩn đánh giá
khả năng năng suất
khả năng ít nhất
khả năng biết làm thế nào bí quyết sản xuất
khả năng có thể cơ hội số phận may ra có thể cơ hội làm giàu
khả năng có thể gây ra nguy hiểm
khả năng có thể giúp đỡ sự dai bền
khả năng có thể xảy ra kết quả
khả năng cảm giác
khả năng cảm thụ
khả năng chịu đựng
khả năng chứa được nhiều
khả năng chế tạo được khả năng sinh sản được
khả năng chi trả
khả năng chuyển đổi
khả năng gợi lên
khả năng gây ấn tượng sâu sắc
khả năng gây chết người
khả năng hút thu
khả năng hiểu biết
khả năng không thể xảy ra được tính chất không có hứa hẹn
khả năng làm đồ tặng được
khả năng làm co
khả năng làm hại tính chất thoá mạ
khả năng làm mạnh lên tính mạnh liệt
khả năng làm phát cáu
khả năng làm say mê
khả năng làm xúc động
khả năng làm xiêu lòng
khả năng lựa chọn người được chọn
khả năng lĩnh hội
khả năng lắng
khả năng lập luận
khả năng mường tượng
khả năng mắc
khả năng nói
khả năng nhường lại được
khả năng nhận thức
khả năng nhận thức thế giới bên ngoài
khả năng phát hiện
khả năng phát hiện chỗ cong
khả năng rung động
khả năng sửa lại được cho hợp khả năng thích nghi
khả năng sản xuất được
khả năng sinh lợi được
khả năng sinh sản
khả năng tái sản xuất khả năng sinh sôi nẩy nở
khả năng tưởng tượng
khả năng thích ứng
khả năng thưởng thức sự khôn ngoan
khả năng thanh toán
khả năng thắng
khả năng thất bại đã được dự tính trước công cuộc mà khả năng thất bại đã được dự tính trước
khả năng thu nhận năng suất tư cách
khả năng tiêu hoá sự hiểu thấu
khả năng tiếp thu
khả năng toả nhiệt
khả năng tri giác
khả nghi không rõ rệt
khả nhi hơn bốn mươi tuổi
khả quan
khải hoàn
khảm
khảm xà cừ
khản
khảnh
khảnh ăn
khảnh mặc
khảo cổ học
khảo sát
khấp khiểng
khấu hao
khấu hao nhanh
khấu tích lũy
khẩn cấp
khẩn khoản
khẩn nài
khẩn thiết
khẩn thiết bắt buộc
khẩn trương
khẩn trương tính dễ thực hiện chóng vánh
khẩu hiệu
khẩu hiệu chữ đầu trang
khẩu hiệu chính trong một cuộc vận động vị trí cửa ngõ
khẩu lệnh
khẩu pháo
khẩu phần
khẩu trang
khẳng định
khẳng khiu
khúc
khúc thời gian ngắn
khúc balat
khúc bi thương
khúc côn cầu
khúc củi đang cháy dở kẻ xúi giục bạo động
khúc chiết
khúc cuộn
khúc gỗ để cưa
khúc gỗ mới đốn
khúc khuỷu
khúc khuỷu không ngay thẳng
khúc khuỷu rắc rối
khúc lượn
khúc ngoặt
khúc nhạc
khúc quân hành
khúc quanh sự cuộn
khúc quanh co
khúc sông phải chuyển tải
khúc to
khúc uốn quanh
khúc xạ
khúm núm
khập khểnh
khập khiễng
khập khiễng không chỉnh
khít
khít chật
khít che đậy
khít khao chặt
khay
khay trà
khay tròn có nhiều ô
khe
khe hở
khe khắt quá cẩn thận
khe lá chỗ nẻ
khe núi
khe nhòm
khe sâu
khen
khen ngợi
khi ấy rồi
khi nào
khi nào tôi làm ăn phát đạt
khi thử bom nguyên tử
khi thien nhien
khi xoáy tụ
khi xoáy thuận
khiển trách
khiêm nhượng
khiêm nhường
khiêm tốn
khiêm tốn nhã
khiêu dâm
khiêu khích
khiếm nh không hay
khiếm nhâ
khiếm nhã
khiếm nhã nhạt nhẽo
khiếm nhã thiếu ân cần
khiến cho bị đoạ đày
khiến cho bị chỉ trích khiến cho bị đày địa ngục
khiến nghe theo
khiến tin theo
khiếp
khiếp đảm
khiếp nhược
khiếp s
khiếp sợ
khiếu
khinh khỉnh
khinh khỉnh hơi nặng mùi
khinh khỉnh phát khùng
khinh miệt
khinh người
khinh suất
khinh suất không thận trọng
khinh thường
kho
kho đệm
kho để hàng hoá chuyên chở
kho đạn
kho bạc
kho chứa
kho cung cấp
kho dữ trữ
kho dự trữ
kho hàng đồ g
kho nhà bếp
kho súng
kho tích trữ
kho thóc
kho vô tận
kho xếp hàng hàng hoá xếp vào
khoa gian hàng
khoa đỡ đẻ
khoa địa động lực
khoa địa chất
khoa địa lý
khoa định vị rađiô
khoa động vật thân mềm
khoa đo đạc
khoa đo lường hệ thống đo lường
khoa đo nghiệm tinh thần
khoa bào chế hiệu thuốc
khoa bệnh tuổi già
khoa bò sát
khoa bói chim
khoa cây quả
khoa chỉnh hình
khoa chất độc
khoa du hành vũ trụ
khoa duoc ai do
khoa giải phẫu động vật
khoa giun sán
khoa Hán học
khoa học bảo tàng
khoa học nhân văn
khoa học quân sự
khoa học thư viện
khoa học và văn hoá của Liên hiệp quốc
khoa học về loài
khoa học xã hội
khoa hình phạt
khoa huyết thanh
khoa kiến trúc
khoa luật pháp
khoa mô ta núi
khoa mô tả dân tộc dân tộc học
khoa mô tả xương
khoa mưa tuyết
khoa núi lửa
khoa nghiên cứu địa y
khoa nghiên cứu độ ẩm không khí
khoa nghiên cứu động vật thân mềm
khoa nghiên cứu bệnh dịch
khoa nghiên cứu bản đồ
khoa nghiên cứu chim
khoa nghiên cứu dấu chân hoá thạch
khoa nghiên cứu huy hiệu huy hiệu vẻ trang trọng lộng lẫy của huy hiệu
khoa nghiên cứu lối chữ hình vẽ
khoa nghiên cứu ma quỷ
khoa nghiên cứu mô
khoa nghiên cứu mũi
khoa nghiên cứu mưa
khoa nghiên cứu mặt trăng
khoa nghiên cứu men
khoa nghiên cứu núi
khoa nghiên cứu niên đại sự sắp xếp theo niên đại bảng niên đại
khoa nghiên cứu rắn
khoa nghiên cứu sâu bọ
khoa nghiên cứu tên đất
khoa nghiên cứu tượng
khoa nghiên cứu tảo
khoa nghiên cứu tiếng địa phương
khoa nghiên cứu trứng chim
khoa nghiên cứu truyền thống dân gian
khoa nghiên cứu về đá
khoa nghiên cứu về Ân-ddộ
khoa nghiên cứu về h
khoa nghiên cứu về hiện tượng ngủ
khoa nghiên cứu về lan
khoa nghiên cứu về ong
khoa nghiên cứu vi khuẩn
khoa ngoại giao sự khéo léo trong giao thiệp
khoa nhà thờ
khoa nhồi xác động vật
khoa nhìn nổi
khoa phán quyết đúng sai
khoa phát âm đúng
khoa phân bố mưa tuyết
khoa phân loại học
khoa phẫu thuật việc mổ xẻ
khoa rađa
khoa răng
khoa tội phạm
khoa tướng số
khoa tay múa chân
khoa thực phẩm
khoa thần kinh
khoa thần thoại
khoa tim
khoa trương
khoa trương bốc
khoa trương kêu mà rỗng
khoa trắc cao
khoa vật ký sinh
khoa virut
khoa xây dựng công trình kiến trúc
khoa xây dựng và trang trí nhà thờ
khoa xương
khoá
khoá êcle
khoá bí mật
khoá chặt
khoá dừng
khoá rút
khoác lác
khoác lác tự kiêu
khoác lác yêu nước rùm beng huênh hoang khoác lác về sự ưu việt của nước Mỹ
khoái
khoái lạc chủ nghĩa
khoái trí
khoái trá
khoáng đạt
khoáng xacđơnic
khoâng coøn nuûa
khoé
khoé dụ dỗ sự tán lấy được
khoai lang
khoai nghiền nhừ
khoan dung
khoan hồng rộng rãi
khoan khoái
khoan khoái đầy đủ
khoan tay
khoan thai
khoang
khoang bánh lái sự chỉ huy
khoang cach
khoang hầm tiền thuê cất vào hầm
khoanh
khoanh vòng tròn vòng
khoanh jăm bông mỏng
khoanh lớn
khoẻ
khoẻ hơn
khoẻ mạnh
khoẻ mạnh có lợi cho sức khoẻ lành mạnh
khoẻ mạnh hơi đỏ
khoả thân
khoản phải trả
khoản sẽ thu
khoảng
khoảng độ cha nào con nấy thầy nào tớ nấy
khoảng cách
khoảng cách lúc nghỉ
khoảng cách phía
khoảng cách giữa hai vật gì
khoảng chừng
khoảng dưới mặt đất xe điện ngầm
khoảng giữa
khoảng không khoảng
khoảng không sự trống rỗng tâm hồn
khoảng rào
khoảng rộng quy mô
khoảng thời gian ở giữa
khoảng thời gian vô tận
khoảng trống
khoảng trống ở giữa
khoảng trống vũ tr
khoảng xa số lượng nhiều
khoảnh khắc
khoe khoang
khoe khoang khoác lác
khoen neo
khoi dong nha may CTHH
khom
khom lưng uốn gối
khong co dong dat
khu vùng
khu đông Luân-đôn
khu đông Nữu-ước
khu định cư
khu đất được khoanh làm công viên
khu đất được rào làm bãi chăn nuôi sự khoanh khu đất làm công viên
khu đất mới có người đến ở lập nghiệp sự chiếm làm thuộc địa
khu biệt thự ở ngoại ô tầng lớp có biệt thự ở ngoại ô
Khu công nghiệp
khu khai thác bâi chiến trường
khu khai thác mỏ thiếc
khu kiều dân
khu nhà ổ chuột
khu phố
khu rừng nhỏ
khu thuộc quyền giáo trưởng
khu vực
khu vực đánh cá ở biển sâu
khu vực cảnh sát
khu vực dựng quán tiền thuê quán ở chợ quyền dựng quán ở chợ
khu vực kho thuế kho sự tích luỹ
khu vực nằm trong phạm vi quyền hạn
khu vực quyền hành vâng lệnh
khu vực trung tâm
khu vực truyền giáo
khu vực xung quanh đài phát thanh
khuôn
khuôn đúc
khuôn ép
khuôn bánh quế
khuôn giày
khuôn hình trang trí
khuôn hoa
khuôn khổ
khuôn khổ hợp nhất
khuôn phép
khuôn vàng thước ngọc
khuỷu tay
khuỷu tay áo góc
khuộc quiềm 6 lưu
khuê phòng
khuất nẻo
khuấy 6
khuấy con vịt
khuấy khoán
khuẩn xoắn
khum khum như mai rùa
khung
khung cửa
khung cửa sổ
khung cửi
khung cảnh hoạt động giai đoạn đoạn đường
khung dệt jăcka
khung giường
khung tò vò
khung to vò chỗ kín đáo
khung yên
khuy áo nhỏ hình quả ôliu
khuyên giải
khuyên răn
khuyến khích
khuyến khích đề xướng
khuyến khích kích động
khuyết
khuyết điểm
khuyết điểm điểm lầm lỗi
khuynh hướng
khuynh hướng hình thể
khuynh hướng theo những năng khiếu của mình thoả chí
khuynh hướng dân chủ
khuynh hướng muốn để các đảng lần lượt lên nắm chính quyền
khuynh tả
kiện
kiện hàng
kiện tướng cờ
kiệt
kiệt sức
kiệt sức hết dây
kiệt sức khắp cả xong
kiệt sức vì thức lâu quá
kiệt tác
kiệu
kiểm duyệt
kiểm soát ai
kiểu
kiểu bộ tịch
kiểu dáng
kiểu in
kiểu trên hết thường thường
kiểu ca rô
kiểu cách
kiểu cách quá tỉ mỉ
kiểu cổ
kiểu chèo thuyền ba người thuyền ba người chèo
kiểu gôtic từ ngữ đặc Gô-tích tính dã man
kiểu khâu chữ chi
kiểu mới
kiểu mẫu
kiểu ngồi
kiểu nhào lộn flicflac pháo hoa flicflac pháo trò chơi ô tô treo
kiểu phát hoa
kiểu tóc tỉa đuôi hơi điên
kiểu viết
kiềm chế ai chặt chẽ vẫn tập luyện đều đặt tay vào
kiền ba chân bàn ba chân
kiềng
kiều mạch bột kiều mạch
kiên định
kiên cố
kiên cố khoẻ
kiên cường
kiên cường mạo hiểm vì người nào
kiên gan
kiên nhẫn
kiên quyết
kiên quyết đứng đắn
kiên quyết minh mẫn
kiên quyết đuổi theo đến cùng vẽ màu tối
kiên quyết bảo vệ quan điểm của mình
kiên quyết không chịu lui
kiên trì
kiên trì gan lì
kiên trì kiên định
kiên trì tập viết văn bằng cách bắt chước
kiên trì nguyên tắc
kiêu căng
kiêu hãnh
kiêu kỳ
kiêu ngạo
kiêu ngạo cao thượng
kiếm
kiếm được một cách khó khăn
kiếm cùn
kiếm chác ở
kiếm ngắn
kiếm nhã
kiếm sống phiền não
kiếm thuật
kiến bò bụng
kiến thợ
kiến thức
kiến thức khoa kinh tế chính trị
kiến thức ít ỏi tin tức ít ỏi
kiến thức nông cạn
kiến thức nửa mùa
kiến thức sơ sài
kiến trúc
kiếp đoạ đày sự nguyền rủa
kiếp nô lệ
kiếp sau
kiếp trâu ngựa
kiết lõ đít
kilôampe
kilôcalo
kilôgam
kilôgammet
kilôlit
kilômet
kilôoat
kilôoat giờ
Kilôoat giờ thang nhiệt kenvin
kilôvon
kilôxic
kim
kim đo độ từ khuynh
kim cương
kim cương vật lóng lánh
kim chỉ
kim khắc
kim loại
kim loại đá lát đường
kim loại cứng lại ở rãnh say bí tỉ
kim loại có platin
kim loại lá
kim loại tấm
kim tiêm dưới da
kim tuyến vật hào nhoáng rẻ tiền
kinetcôp
kinh điển cổ điển
kinh cầu nguyện
kinh dị
kinh doanh giỏi cẩn thận
kinh hãi
kinh hoàng
kinh khủng
kinh khiếp
kinh khiếp kinh tởm
kinh khiếp làm run sợ
kinh lược
kinh ngạc
kinh nghiệm điều đã kinh qua
kinh nghiệm chủ nghĩa
kinh niên
kinh niên ăn sâu
kinh sợ
kinh tởm
kinh tế mang lợi
kinh tế học chính trị
kinh tế lượng
kinh thánh
kinh thánh viết bằng nhiều thứ tiếng
kripton
kuồm thộng
kusatovi
l nh đạm
la ó ai đuổi ai
la contruction des ecoles
la lên
lí nhí
la rầy răn bảo

là như
là hậu quả của
là kết quả của hợp lý
là lý do
là nguyên nhân
là phận sự của ở phía trên
làm
làm ô danh
làm ô danh gièm pha
làm đỡ đau
làm đồ tặng được
làm đỏm
làm đỏm quyến rũ
làm động lòng trắc ẩn
làm đình trệ
làm được
làm được một nửa
làm đại khái
làm đảo lộn
làm đảo lộn làm bối rối
làm đảo lộn lại tình thế đố với ai
làm đần độn
làm đau đớn
làm đau buồn
làm đau kh
làm đau khổ vất vả
làm đau lòng
làm điệu bằng điệu bộ
làm điên cuồng
làm ở dưới mặt nước
làm ơn lại được trả ơn lộn xộn
làm ưu phiền
làm ăn luộm thuộm
làm ai phát cáu
làm ai tự ái
làm ai thấm thía đến tận tâm can khóc lóc thảm thiết làm ai đau lòng
làm ấm
làm bối rối
làm bối rối làm phức tạp
làm bớt căng thẳng khí hậu làm bải hoải
làm bực bội
làm bực mình
làm bực mình cáu kỉnh
làm bực tức
làm bộ
làm bộ đoan trang kiểu cách
làm bộ làm tịch
làm bộ làm tịch giá vẫn cao cười vỡ bụng
làm bộ làm tịch trưởng giả học làm sang
làm băn khoăn lo lắng
làm bế tắc
làm bằng đá nguyên khối chắc như đá nguyên khối
làm bằng bấc có nhiều bấc giống như cây bấc
làm bằng dải thêu
làm bằng máy
làm bằng những thanh gỗ mỏng
làm bằng sợi gai dầu như sợi gai dầu
làm bằng sợi nhỏ
làm bằng tơ như sợi nhỏ
làm bằng tay
làm bằng thép như thép
làm bằng vải tái sinh
làm bằng vải tồi giả mạo xấu
làm bất mãn
làm bẽ mặt
làm biến đổi
làm binh biến
làm buốt
làm buồn nôn tục tĩu
làm buồn nôn uỷ mị
làm buồn phiền
làm buồn tẻ
làm cáu tiết
làm công hám lợi
làm cỗ sẵn cho ai trận thắng do tài chỉ huy trận đánh do đánh giỏi và dũng cảm
làm cụt hứng
làm cụt vòi
làm cứng làm chai
làm có vệt
làm cười phá lên
làm cường tráng
làm can đảm
làm cảm động

Copyright © Philip M. Parker, INSEAD. Terms of Use.