Copyright © Philip M. Parker, INSEAD. Terms of Use.

Vietnamese English Dictionary

Việt - tiếng Anh

từ điển & sự dịch

Definition - sự định rõ

INDEX

0 - để chiết giống chất chiết khai khoáng
để cho - đất trồng trọt gần nhà
đấu sĩ - ửng hồng
ọp ẹp - bát ăn cháo
bát giác - bạn gái tâm tình
bạn già - cái ống phóng
cái ê ke - câu lạc bộ văn học
câu nệ - có tầm xa
có túi - cai quản định hướng
cai tù - chức vương
chứng - chu vi ranh giới
chua - dây buộc chó săn
dây cột - ghim
ghim băng - hỗn xược
họng - hoàn hảo hết mực
hoàn mỹ - không ích kỷ
không ưa - không hấp dẫn
không hay - không tiết kiệm
không tin - làm cảm động
làm chán - lời rủa
lời réo - Luc hap dan la luc hut giua hai vat the
luc ngang - mùi hôi thối
mùi hăng - nóng vội
nê-ông - NgườiPháp
ngươi - nhân viên trong biên chế chính thức
nhã - phóng khoáng rõ
phóng ra - Rôto
rỗ - sự đẫm sương
sự đẻ - sự cứng rắn
sự cứu - sự dạy ngựa
sự dắt - sự không yên tĩnh
sự khử - sự lậu thuế hàng hoá
sự lau - sự phục viên
sự phủ - sự tỉ mỉ
sự tỉa - sự trùng nhau
sự tròn - sang trọng lanh lợi
sao - tộc trưởng thợ cả
tội - tính còn non nớt
tính có - tính dương dương tự đắc
tính dai - tính nền
tính nở - thành quả
thành ra - thương yêu
thăm - Thuong Binh
Thuong De - trò bông đùa
trò bịp - vô vị nhạt
vô vùng - vật chiếu sáng
vật dát - xoay quanh mặt trời gần mặt trời
xoay tròn - zoolit
chứng
chứng vả lại
chứng đái giắt sự đi đái
chứng đau lưng
chứng điên
chứng ứa nước bọt
chứng cớ
chứng chán ăn
chứng chỉ bằng cử nhân sự phóng túng
chứng chỉ giấy khen
chứng chỉ tố cáo những kẻ đồng loã
chứng co giật cái kẹp mũi ngựa
chứng cuồng tính gàn
chứng cuồng dâm
chứng cuồng phóng hoả
chứng cuồng thích tự do
chứng dị thị
chứng ho
chứng hoang tưởng bộ phận
chứng hoang tưởng tự đại
chứng khát rượu
chứng khó thở vì không khí loãng
chứng lùn
chứng mủ huyết
chứng mạch nhanh
chứng mất ngủ
chứng minh được
chứng minh một cách hùng hồn
chứng nghiện làm thơ
chứng nghiện ma tuý
chứng nghiện thuốc tê mê
chứng nhiễm độc
chứng nhiễm hắc tố
chứng nhuyễn xương
chứng quên
chứng rồ dại
chứng sợ khoảng rộng
chứng sợ nước
chứng say núi
chứng say sóng
chứng sinh làm thơ
chứng từ chuyển nhượng
chứng tháo lời
chứng thối mồm
chứng thích nói điêu
chứng thích nói ngoa
chứng thư
chứng thoái hoá mỡ
chứng u buồn
chổ tiếp giáp
chổi cạo râu
chổi quét bụi
chổi quét hắc ín
chổi sơn
chổi xua ruồi
chỉ
chỉ tỏ ra
chỉ định
chỉ đạo việc chi tiêu
chỉ điểm
chỉ điểm chim non
chỉ điểm non
chỉ điểm tay chân
chỉ bảo
chỉ có hàng của mình mới tốt
chỉ có một
chỉ có một đại diện
chỉ có một người
chỉ có một tên
chỉ có mã ngoài
chỉ có ta biết với nhau
chỉ có trong trí tưởng tượng
chỉ cần
chỉ dụ
chỉ dẫn
chỉ hai màu
chỉ huy
chỉ huy dưới quyền chỉ huy của nắm quyền chỉ huy
chỉ khâu
chỉ khâu bao bì dây gói hàng
chỉ khâu vết mổ đường hẻm nhỏ
chỉ là
chỉ là trong
chỉ là ảo tưởng
chỉ là chuyện cổ tích
chỉ là tưởng tượng
chỉ một đơn độc
chỉ một ít nữa rất đúng
chỉ một ly nữa
chỉ một thoáng
chỉ nói được một thứ tiếng
chỉ nhằm một mục đích
chỉ ru rú xó nhà
Chỉ số giá tiêu dùng
chỉ số tính sự biến động lợi tức của một cổ phiế cùng với sự biN
chỉ tốt mã
chỉ tơ xe
chỉ thị
chỉ thị lời buộc tội
chỉ thích hợp lúc thời tiết tốt phù thịnh
chỉ thấy chân với cẳng kiệt sức
chỉ thấy việc trước mắt thiếu
chỉ theo đuổi một mục đích duy nhất
chỉ trích
chỉ trích cá nhân
chỉ vừa mới
chỉ vừa phải hầu như không
chỉnh
chỉnh ai niềm tự hào phấn khởi
chỉnh tề
chỉnh tề kha khá
chọc tức
chọc tức ai
chểnh mảng ế ẩm làm mệt mỏi
chểnh mảng yếu đuối
chửi nhau
chửi rủa
chửi rủa chứng cớ làm cho ai bị kết tội
chửi rủa lừa dối
chửi rủa luôn mồm
chửi rủa tục tằn
chỏm
chỏm đầu
chọn lọc đã được chọn
chọn phương pháp dễ nhất
chột
chở bằng đường biển
chở hàng
chở nặng
châm biếm
châm chọc
châm ngôn
châm ngôn lời dạy
chân
chân đèn
chân biếm
chân cột
chân chim
chân dung
chân giá trị phẩm giá
chân không
chân lý
chân lý sự đúng đắn
chân lý trạng thái
chân phương khắc khổ
chân răng gãy gốc cây gãy ngang đầu mấu cành cây gãy
chân tình
chân tình yêu mến ai
chân thành
chân thành kích thích tim sự ghét cay ghét đắng
chân thành trung thành đúng
chân thành trung thành thật ra
chân thật
chân thật ngây thơ
chân thật ngay ngắn
chân thật lộ ra mặt
Châu Âu
châu báu
Châu Mỹ văn minh Âu tây
chĩa dở phân
chén
chén chậu nước thánh
chén đầy
chén rượu
chén rượu chúc mừng người được nâng cốc chúc mừng
chén rượu làm cho lại sức
chén uống trà việc bé xé ra to
chén vại
chéo
chéo chữ thập
chéo chữ thập theo hình chữ thập
chéo go
chéo nhau
chép lại bốn lần
chép lại năm lần năm bản giống nhau
chì
chìa khoá vạn năng
chìa khoá vạn năng chìa khoá mở then cửa
chìa vít
chõ vào
chùi
chùi sạch
chùm
chùm đèn điện
chùng
chùng dây
chòi
chòi phòng
chòi canh
chòi canh có lỗ châu mai
chòi gác
chòm lông
chòm râu dê
chòm sao
chòm sao dấu hình ba sao
chòm sao Đại hùng
chòm sao người ngựa
chòng ghẹo
chó
chó chó săn chó đực
chó đánh hơi mật thám
chó đầu cao
chó bị xích giống chó lớn tai cụp
chó Bắc kinh
chó cộc đuôi
chó chăn cừu
chó con
chó con anh chàng thanh niên tự cao tự đại
chó con gã thanh niên huênh hoang rỗng tuếch
chó giữ nhà
chó lai người lai
chó má
chó má thích chó
chó ngao đồ quỷ dữ
chó nhỏ
chó nuôi trong phòng
chó sủa người hay quát tháo
chó sói con
chó săn cáo
chó săn chim
chó săn nhút nhát
chó săn sói
chó săn tanbô
chó săn thỏ mật thám
chó trưng bày
chó triển lãm
chó và mèo
chó x
chó xù
chó xù Ê-cốt
chói lọi
chói lọi gây cảm tưởng xoàng
chói lọi thổi phồng
chói loà hào phóng
chói loà rõ ràng
chói tai
chóng chán khó tính
chóng mặt
chóng tàn
chóng tàn tạm thời thoáng qua
chóng vánh
chóp
chóp bu
chót
chót cơ bản
chê bai
chê trách
ChaÌo
chơi
chơi bời phóng đãng
chơi tồi
chơi tem
chơi với cả hai phe
chơi vơi
chư hầu lệ thuộc
chư hầu phong kiến
chưa ôi
chưa đáng tin
chưa được dạy thuần không được chế ngự
chưa được giải phóng chưa làm trọn
chưa được phát hiện
chưa được tha
chưa được thấy rõ
chưa được xem lại
chưa đến tuổi trưởng thành
chưa đẻ đã đặt tên cau có
chưa đầy đủ chưa hoàn thành
chưa ăn
chưa ai địch nổi
chưa ai đảm nhiệm
chưa ai thám hiểm
chưa ai thăm dò
chưa ai thắng nổi
chưa bàn đến
chưa bỏ thùng
chưa bị huỷ bỏ
chưa bị tìm tòi đến
chưa bứt
chưa bóc
chưa biết
chưa cũ
chưa có gì sánh kịp lẻ đôi
chưa có kinh nghiệm
chưa cắt
chưa cháy đang quay có dòng điện chạy qua tại chỗ
chưa chín
chưa chín chắn chưa chín muồi
chưa chín hẳn
chưa chắc chắn
chưa chế biến
chưa dàn xếp
chưa gỡ
chưa gọt giũa
chưa gặt
chưa ghi vào mục lục
chưa già của tuổi trẻ
chưa giải quyết
chưa h chưa tin chắc
chưa hái chưa nhổ lông
chưa hứa hôn chưa ai giữ
chưa hỏng
chưa hết
chưa hết hạn
chưa hầu
chưa hoàn thành
chưa kết hôn
chưa khai hoá
chưa làm xong
chưa lành
chưa lọc
chưa luyện chưa chín
chưa mòn
chưa muộn
chưa nói ra
chưa nấu chín
chưa ngã ngũ
chưa nghĩ ra
chưa nhổ
chưa nhận
chưa nung kỹ
chưa phát triển
chưa phát triển lộn xộn
chưa phỉ
chưa phai mờ trong sạch
chưa qua thử thách
chưa quá
chưa quen thấy trong người khang khác
chưa quen thuỷ thổ
chưa quyết định
chưa ráo máu đầu
chưa sắp xếp
chưa sắp xếp trong đầu óc hỗn độn
chưa sinh sau này
chưa từng ai biết
chưa từng có
chưa từng nghe thấy
chưa từng thấy
chưa từng trải không được trang trí bằng lông
chưa tìm ra không ai biết
chưa thực hiện không thấy rõ
chưa thăm dò
chưa thanh toán chưa được thả
chưa thiến
chưa tiêu chưa suy nghĩ kỹ
chưa tinh chế
chưa trở
chưa trả hết
chưa trau chuốt thô lỗ
chưa truy ra gốc tích
chưa văn minh hoang vu
chưa xác định
chưa xây dựng bị phá sạch
chưa xong
chưa xong rộng rãi
chước
chước cách
chướng
chướng dính
chương mục
chưng diện
Chà o
chăm chỉ
chăm chú
chăm chú chú ý
chăm học
chăm nom
chăn
chăn lớp phủ để hoang làm giảm hào hứng
chăn bông
chăn lông phủ giường
chăn lông vịt
chai
chai đã uống hết gần chết
chai điếng
chai hơi xì
chín
chín cái kỳ lạ nhất thời
chín chín muồi
chan chứa
chan chứa chật
chín chắn
chan hoà
chan hoà ánh nắng
chan khong
chín là
chín mươi
chín năm một lần
chín nẫu
chín sớm
chín tầng mây
chín trước mùa
chính
chính đúng
chính thủ phủ
chính vừa đúng
chính đáng
chính đáng đủ đúng giờ
chính đảng của nông dân
chính điện phòng riêng
chính cống
chính cống thật
chính diện cửa ra vào có trang hoàng
chính họ tự lực
chính khách con buôn chính trị
chính khách nhà chính trị sắc sảo và thiết thực
chính nghĩa
chính nghĩa vì theo phe ai
chính phủ
chính phủ phòng riêng
chính phủ của tầng lớp quý tộc thống trị những người tiêu biểu nhất
chính phủ can thiệp
chính phủ quân sự
chính phủ Y
chính quyền
chính quyền sự thi hành
chính quyền đô thị tự trị
chính quyền công nhân
chính quyền của người ngu xuẩn
chính quyền lừa bịp
chính quyền quần chúng
chính quyền trưởng giả
chính quyền trong tay những người có tuổi chính phủ gồm những người có tuổi
chính sách
chính sách để mặc tư nhận kinh doanh
chính sách chủ động
chính sách khôn ngoan việc làm thất sách
chính sách khủng bố
chính sách kinh tế chỉ huy
chính sách lạm phát
chính sách mị dân
chính sách ngu đần
Chính sách phân biệt giá
chính sách quỷ quyệt
chính sách tự động
chính sách tự cấp tự túc
chính sách về cạnh tranh
chính sách vụng
chính sắc
chính tả
chính thống
chính thị anaxtimatic
chính thức
chính thể
chính thể đồng quyền
chính thể chuyên chế
chính thể quân phiệt
chính trị đầu xỏ nước có nền chính trị đầu xỏ tập đoàn đầu sỏ chính trị
chính trực
chính xác
chính xác đúng đắn
chính xác đúng chỗ
chính xác đúng thế
chính xác những người ngoan đạo những tín đồ đạo Hồi những người trung thành
chính xác tỉ mỉ
chú
chao đèn
chú ý
chú ý đến những chi tiết tỉ mỉ
chú bệu
chú bé chú coi chuồng ngựa
chú bé bồi ngựa
chú bé hầu
chú bé tí hon
Chao buoi sang
Chao Don
chú giải dài dòng
chú lùn
chao mung
Chao mung cac ban nhap hoc
Chao mung em nhap hoc o truong chung toi
chao ong
chú rể
chú tâm
chao tam biet
chú thỏ
chú tiểu đồng
chạm đến tâm can ai làm ai vui sướng đau đớn âm thầm
chạm đúng nọc
chạm mây
chạm nổi ở đá
chạm tự ái ai
chạm trễ
chạm vào
chạn
chạn bát đĩa
chạn thức ăn
chạy đều
chạy bằng động cơ
chạy bằng buồm và chèo
chạy bằng hơi chạy bằng lốp hơi
chạy hết tốc lực
chạy lóng ngóng
chạy nhanh
chạy sau ai loè ai
chạy tốt đúng nội quy
chạy thợ
chạy trốn
chắc
chắc đúng
chắc ăn
chắc chân
chắc chắn
chắc chắn bằng đủ mọi cách tốt hay xấu bằng cách chẳng chút nào
chắc chắn có thể tin cậy
chắc chắn chắc chắn
chắc chắn nào đó đôi chút
chắc chắn nhất định thắng
chắc chắn rõ ràng
chắc chắn tự tin tin tưởng
chắc chắn tích cực tuyệt đối
chắc chắn thân
chắc chắn thận trọng
chắc chắn vô điều kiện
chắc chắn không còn nghi ngờ gì nữa
chắc chắn như mong đợi
chắc chắn rõ ràng
chắc hẳn
chắc mập
chắc nịch
chắc nịch chắc chắn
chắc nặng thô
chắc như đinh đóng cột
chắp
chắt
chắt bóp
chắt gái
chắt trai
chế độ
chế độ địa chủ
chế độ độc tài
chế độ đại nghị
chế độ đất chung những người bình dân
chế độ điều chỉnh hạn chế
chế độ ăn
chế độ ăn kiêng
chế độ ăn kiêng suất ăn
chế độ ăn uống
chế độ bình quyền
chế độ bóc lột tàn tệ
chế độ bảo hộ
chế độ bảo vệ nền công nghiệp trong nước
chế độ bảy năm
chế độ công quản nước công quản
chế độ cực quyền
chế độ cưỡng bách tòng quân
chế độ chiếm hữu ruộng đất
chế độ chung cổ phần
chế độ chuyên chế
chế độ chuyên quyền
chế độ chuyên quyền nước dưới chế độ chuyên quyền
chế độ con trai út thừa kế
chế độ dinh dưỡng
chế độ gia trưởng chế độ quyền cha địa vị gia trưởng
chế độ giám mục quản lý nhà thờ các giám mục
chế độ giáo hoàng
chế độ lấy ba chồng
chế độ lấy ba vợ
chế độ liên bang phong trào liên bang
chế độ một chồng
chế độ một v
chế độ một vợ một chồng
chế độ Nga hoàng
chế độ ngồi không ăn lương
chế độ ngồi không hưởng danh vọng
chế độ ngoại hôn
chế độ nhiều vợ
chế độ phát lương thực hay thay tiền lương bánh mì
chế độ phong kiến
chế độ phong kiến thái ấp
chế độ quân tình nguyện sự tình nguyện tòng quân
chế độ quan liêu hành chính nghiệp công chức
chế độ quản lý chung
chế độ quyền mẹ
chế độ tài phiệt bọn tài phiệt thống trị
chế độ tôn giáo sự miễn trừ
chế độ tôn ti
chế độ tự quản
chế độ tự trị
chế độ tư bản độc quyền
chế độ tam hùng
chế độ tập quyền trung ương
chế độ tập trung
chế độ thống trị của thầy tu
chế độ thứ bậc
chế giễu
chế ngự
chế ngự khuất phục không cưỡng lại được làm mê mẩn
chế ngự tình dục
chế nhạo
chế tạo được sinh sản được
chế tạo bằng máy
chế tạo theo sự đặt hàng riêng
chếch cạnh khoé
chếnh choáng
chếnh choáng hơi men
chếnh choáng say
chết
chết đánh giá cao
chết lao đầu vào một việc mạo hiểm một cách ngu xuẩn và quá tự tin
chết đi được
chết ở trong bụng mẹ
chết cứng
chết già càu nhàu
chết không ai thương tiếc
chết lặng đi
chết lúc đẻ
chết nhục nhã
chết như một con chó những sự tàn phá giết chóc của chiến tranh ai rồi cũng có lúc gặp vận
chết sở
chết tiệt
chết treo phê bình đúng
chết yểu
chẻ đôi
chả hiệu chả cá
chả bao bột nhỏ kẹo viên dẹt
chả nướng bọc bột
chả rán viên
chải chuốt
chảo
chảo đất nh
chảo nướng chả
chảy cảm động
chảy dâi
chảy máu
chảy mau
chảy nước dãi
chảy ngược
chảy nhỏ giọt ướt sũng
chảy ra chảy thành nước
chảy rữa
chảy vào nhau
chảy vào trong
chảy xiết
chấm dứt hoàn toàn đúng là
chấm nhỏ
chấn động
chấp nhận được
chấp thuận
chấp vào
chất
chất á tinh
chất đỏ son màu đỏ son
chất đống
chất đốt
chất để chủng
chất để làm giả
chất để pha nước pha
chất để tiêm chủng
chất độc
chất điện phân
chất ổn định
chất ăn bổ
chất bôi trơn
chất bổ
chất bẩn
chất cách ly
chất chống đóng băng
chất chống gỉ
chất chứa
chất chiết
chất cho vào cho thêm hương vị sự say mê
chất chuyển thể sữa
chất dán
chất dễ cháy
chất dính
chất dính nhớt
chất diệt trùng
chất dinh dưỡng
chất gây thối
chất gắn kim cương
chất gặm mòn
chất giống đường
chất giống bạc
chất hút thu
chất kích thích
chất kết tủa
chất keo
chất kháng men
chất khử mùi
chất khử nhạy
chất khử nhiễm
chất khử trùng
chất khử vi trùng
chất làm đông
chất làm bớt nhạy
chất làm bay màu
chất làm biến tính
chất làm dẻo
chất làm khô
chất làm lạnh
chất làm loãng
chất làm mềm dẻo
chất làm mau khô
chất làm nôn mửa
chất làm ngạt
chất làm phai màu
chất làm rụng lá
chất làm say
chất làm tan
chất lỏng
chất lượng trà pha
chất lắng
chất lắng mưa
chất lẳng xốp
chất liệu
chất loại oxyt
chất mài mòn
chất màu
chất nôn mửa ra thuốc mửa
chất nửa lỏng
chất ngà
chất ngà răng
chất nghịch từ
chất nhớt
chất nuôi dưỡng
chất pha chế
chất pha cho ngọt
chất pha cho ngọt sự làm cho thơm tho sự làm cho dịu dàng
chất pha loãng
chất pha trộn vào chúng cùng một giuộc
chất phác
chất phác ngờ nghệch
chất phác thẳng thắn
chất phó mát
chất quá nặng
chất quang dẫn
chất rắn thể khối
chất rixin
chất sát trùng
chất sừng cá voi đồ bằng xương
chất sền sệt
chất tách
chất tựa muối
chất tựa tinh bột
chất tăng cường máy khuếch đại
chất tẩy
chất tẩy uế
chất thể sữa
chất thuỷ phân
chất thuỷ tinh
chất tiết
chất vô trùng
chất vấn
chất xôma
chất xúc tác
chầm chậm
chầu dự kiến
chẩn đoán
chẩn đoán học
chặng
chặt
chặt đông đúc
chặt chẽ
chặt chẽ mộc mạc
chặt chẽ nhanh trác táng
chẳng đáng một trinh
chẳng đáng nửa đồng
chẳng đứng về bên nào
chẳng bao lâu nữa
chẳng bao nhiêu
chẳng biết dấu chấm hỏi
chẳng chịu khó khăn
chẳng khác gì
chẳng khác gì nhau
chẳng một ai
chẳng mấy chốc
chẳng mấy chốc vắn tắt
Chúa
chúa cái thước kẻ thợ kẻ giấy
Chúa ban phúc cho nýớc Mỹ
Chúa cứu thế
Chúa Giê-su
Chúa Giê-xu
chúa tể
chúc đài treo
Chúc Giáng Sinh Vui Vẻ và Chúc Năm Mới Tốt Lành
chúc mừng
Chúc mừng sinh nhật
chúc thư
chậm
chậm thấp hèn
chậm chạp
chậm chạp chùng
chậm chạp trì độn
chậm hiểu
chậm lớn
chậm như sên
chậm tiến
chậm trễ
chậm trễ ngần ngại
chúng
chúng nó
chúng ta
chúng ta đã lừa được anh rồi
chúng tôi
chập chờn
chập chờn liên tục
chật
chút
chật nhỏ
chút đỉnh
chút ít
chút ít chắc
chật cứng
chút gì
chật hẹp
chật hẹp khó đọc
chật hẹp khắt khe
chút nào
chút nào không một chút nào
chật ních
chật như nêm
chật như nêm tắc nghẹt
chút rượu phần
chút thức ăn
chật vật
chật vật vừa mới
chút xíu
chút xíu vẻ phô trương
chút xíu còn lại
chút xíu rượu mạnh kẹo viên
chậu
chậu đất trồng cây
chậu gỗ
chậu giặt
chậu hoa
chậu vớt bọt biển người lau chùi bằng bọt biển người ăn bám
chat luong hoi nuoc
che đậy
che giấu những việc đã làm theo dấu chân theo bước chân ai
che mạng bị che
che mặt che đậy
chen chúc
cheo leo
chi hủy
chi li nặng
chi ly
chi nhánh
chi nhánh cơ quan
chi phí của việc bảo hộ
chi phí kinh tế
chi phí phát sinh
chi phí tài nguyên trong nước
chi phí trung bình
chi phí vốn
chi phối thống trị vượt cao hơn cả
Chi tiêu vốn ðầu tu
chi tiết
chi tiết kỹ lưỡng
chi tiết chuyên môn thuật ngữ chuyên môn sự phân biệt về chuyên môn tính chất kỹ thuật
chi tiết kỹ thuật
chi tiết nhỏ
chi tiết vụn vặt
chia
chia đôi
chia đoạn
chia bảy
chia buồn
chia hai nhánh
chia khúc
chia làm ba
chia làm nhiều phần nhiều phái
chia làm trăm phần
chia loại
chia ra
chia ra từng hồi
chia rẽ
chia sáu
chia thành ngăn
chia trăm độ
chiều
chiều đầu óc minh mẫn điên
chiều cách
chiều cao
chiều cao tính kiêu căng
chiều cao của thuỷ triều
chiều dài
chiều dốc
chiều hướng
chiều hướng sa sút
chiều phân cực tính hoàn toàn đối nhau
chiều sâu
chiếc
chiếc tàu thuỷ nặng nề khoa lái
chiếm địa vị danh dự hơn tất cả mọi người được cái nọ mất cái kia
chiếm ưu thế
chiếm ưu thế gạt bỏ cái gì
chiếm giải nhất
chiếm hữu
chiếm hữu tỏ ý muốn có
chiếm thời gian bằng nhau
chiến
chiến đến rất đúng giờ
chiến đấu
chiến binh
chiến công
chiến công ngón điêu luyện
chiến dịch cuộc vận động
chiến dịch báo chí
chiến hào bao vây
chiến lợi phẩm
chiến lược
chiến lắm
chiến mã
chiến sĩ
chiến sĩ đội quân cứu tế
chiến sĩ đột phá
chiến sĩ công xã Pa-ri
chiến sĩ da đỏ
chiến sĩ lái xe tăng
chiến sĩ xung kích
chiến thắng
chiến thắng lớn
chiến thuật tài chỉ huy quân sự sự khéo léo
chiến trường
chiến tranh bằng không quân
chiến tranh bấm nút
chiến tranh kinh tế thầy phù thuỷ chỉ làm điều thiện
chiến tranh lạnh
chiết khấu
chiếu cố
chiếu lệ
chiếu sáng
chiếu thảm nguyên liệu dệt chiếu
chieu dai dinh dap
chim
chim ó
chim ó butêo
chim êmu
chim ưng đực
chim ưng biển
chim ăn thịt
chim bồ câu điển hình ngây thơ
chim bồ câu người ngốc nghếch
chim bồ câu đưa thư
chim bồ câu chưa ra ràng gối
chim bã trầu
chim cắt
chim cắt nhỏ
chim con
chim dẽ
chim di trú
chim gáy
chim gõ
chim hót
chim hải âu lớn
chim hải âu rụt cổ
chim hay hót ngựa thở khò khè
chim lội
chim non
chim nuôi
chim săn bắn
chim tước
chim vàng anh
chimđạibàng
cho đến bây giờ mà cũng không chưa
cho đến hơi thở cuối cùng
cho đến nay
cho đến tận
cho ăn uống hậu hỉ
cho ai sử dụng
cho chịu không mất tiền
cho dân tộc mình là hơn cả
cho dầu
cho không
cho không tiếc không ghen ghét
cho là
cho là đúng
cho là nó có
cho mình là trọng tâm vị trí
cho mật
cho nó được đằng chân nó sẽ lấn đằng đầu suýt nữa
cho nên
cho người tàn tật
cho phép được
cho quan toà
cho sự sống
cho sinh khí
cho tận đến đến chừng mức mà lui tận về về phía
cho thôi việc mở đường cho ai
cho thu hoạch cao
cho tròn được tròn bắt méo phải méo
cho vào bẫy
cho xuất phát
choán hết thì giờ
choáng váng
choòng cời lò
chu đáo
chu đáo tỉ mỉ
chu kỳ kinh tế
chu trinh ho
chu trinh hon hop
chu trinh hon hop 2 ap suat
chu trinh hon hop don ap
chu vi
chu vi ngoại vi
chu vi ranh giới

Copyright © Philip M. Parker, INSEAD. Terms of Use.