Copyright ©
Philip M. Parker
,
INSEAD
.
Terms of Use
.
Vietnamese English Dictionary
Việt - tiếng Anh
từ điển & sự dịch
Definition - sự định rõ
INDEX
0 - để chiết giống chất chiết khai khoáng
để cho - đất trồng trọt gần nhà
đấu sĩ - ửng hồng
ọp ẹp - bát ăn cháo
bát giác - bạn gái tâm tình
bạn già - cái ống phóng
cái ê ke - câu lạc bộ văn học
câu nệ - có tầm xa
có túi - cai quản định hướng
cai tù - chức vương
chứng - chu vi ranh giới
chua - dây buộc chó săn
dây cột - ghim
ghim băng - hỗn xược
họng - hoàn hảo hết mực
hoàn mỹ - không ích kỷ
không ưa - không hấp dẫn
không hay - không tiết kiệm
không tin - làm cảm động
làm chán - lời rủa
lời réo - Luc hap dan la luc hut giua hai vat the
luc ngang - mùi hôi thối
mùi hăng - nóng vội
nê-ông - NgườiPháp
ngươi - nhân viên trong biên chế chính thức
nhã - phóng khoáng rõ
phóng ra - Rôto
rỗ - sự đẫm sương
sự đẻ - sự cứng rắn
sự cứu - sự dạy ngựa
sự dắt - sự không yên tĩnh
sự khử - sự lậu thuế hàng hoá
sự lau - sự phục viên
sự phủ - sự tỉ mỉ
sự tỉa - sự trùng nhau
sự tròn - sang trọng lanh lợi
sao - tộc trưởng thợ cả
tội - tính còn non nớt
tính có - tính dương dương tự đắc
tính dai - tính nền
tính nở - thành quả
thành ra - thương yêu
thăm - Thuong Binh
Thuong De - trò bông đùa
trò bịp - vô vị nhạt
vô vùng - vật chiếu sáng
vật dát - xoay quanh mặt trời gần mặt trời
xoay tròn - zoolit
0
028 m3 moao gưới
141 lít ở Anh
3
3 cm
4
43 x 0
5 insơ
5 x 22
54 lít ở Anh
8 kg
8625 lít ở Anh cổ
A
a lô
á thánh
á thần
á tinh
ác
ác ôn
ác ôn người thích
ác độc
ác ý
ác ý tính ác
ác cảm
ác cảm mối tức giận
ác cảm sự không thích
ác dữ tợn ma quái
ác dâm thích thú những trò tàn ác
ác hiểm
ác liệt
ác liệt cách mạng
ác nghiệt
ác nghiệt cau cau có có
ác nghiệt không lay chuyển được
ác tâm
ác tâm điều ác
ách áp bức
ái ngại
ái tình người yêu
ái thiếp
ám ảnh
ám ảnh sợ bệnh dại
ám chỉ
ám chỉ cá nhân
ám muội
án
án sự trừng phạt
ánh đuốc
ánh Bắc cực
ánh chói vẻ hào nhoáng loè loẹt cái nhìn trừng trừng
ánh hào quang sự lộng lẫy
ánh lửa sự cháy
ánh lửa lung linh
ánh lấp lánh
ánh lấp lánh sự sắc sảo
ánh loé
ánh nắng sự vui tươi
ánh nắng ban ngày
ánh sáng
ánh sáng tính rõ ràng
ánh sáng đèn
ánh sáng đèn nến
ánh sáng ban ngày nguồn ánh sáng
ánh sáng chói lọi
ánh sáng gián tiếp
ánh sáng lờ mờ ý niệm mơ hồ
ánh sáng lò sưởi
ánh sáng lấp lánh sự lộng lẫy
ánh sáng loé lên
ánh sáng lung linh
ánh sáng mờ mờ
ánh sáng mặt trời
ánh sáng nhân tạo
ánh sáng rực rỡ
ánh sáng sao
ánh sáng toả
ánh sảng toả trên tranh
ánh tia X
ánh trăng
áo
áo đàn bà chửa
áo đuôi ngắn
áo đuôi tôm
áo bành tô
áo bào vàng
áo ca pốt mui xe
áo cứu đắm
áo cộc lên voi xuống chó mâi rồi đâu vẫn hoàn đấy
áo choàng
áo choàng mền
áo choàng đi mưa
áo choàng có mũ trùm đầu
áo choàng không tay
áo choàng ngắn
áo choàng ngoài
áo choàng tắm của đàn bà
áo choàng trẻ con
áo gối
áo ghế
áo gi lê
áo giáp
áo khoác
áo khoác ngoài
áo khoát ngắn có mũ liền
áo lót
áo lót dệt kim ngắn tay
áo lót mình
áo lót phụ nữ
áo lặn
áo len chui đầu
áo len dài tay
áo mưa
áo mưa vải không thấm nước
áo mưa makintôt vải cao su
áo mặc ngoài
áo may ô
áo nịt
áo ngoài
áo quan
áo quần
áo quần vỏ ngoài
áo rơđanhgôt
áo raglăng
áo tang người da đen bụi bẩn
áo tang bằng nhiễu đen
áo tế
áo thụng
áo thầy tu
áo trong
áo vệ sinh
áo vệ sinh ngắn tay
áo vét len ngắn
áo xềnh xoàng mặc trong nhà sự ăn mặc xềnh xoàng
áo xutan
áp điện
áp bức
áp chế
áp dảo
áp hoá học
áp kế
áp lực
áp lực quá cao việc làm quá bận
áp lực ra phía ngoài
áp phích
áp phích quảng cáo
áp suất sự đè nặng
át
át hẳn
áy náy
ô
ô đựng tài liêu
ô cửa lỗ sung đại bác
ô kính cửa sổ
ô nhục
ô tô
ô tô điện
ô tô bỏ mui được
ô tô hai chỗ ngồi
ô tô một chỗ ngồi
ô tô nhỏ
ô tô ray
ô trọc
ô uế không trinh bạch
ôi
ôn hoà ôn hoà
ôn hoà không loè loẹt
ôn hoà mềm yếu
ôn luyện lại
ông
ông đồng hồ to để đứng
ông đồng
ông ấy
ông ba bị
ông ba bị vấn đề băn khoăn
ông bà
ông bác
ông bố
ông bạn
ông bạn người ủng hộ
ông cậu
ông cha
ông chủ
ông chủ nhất là
ông chỉ
ông chú
ông gì
ông già
ông già Nô-en
ông hoàng tay cự phách
ông lớn
ông lão lọ sành
ông ngáo ộp
ông sư
ông tổ
ông tổ người thầy
ông trẻ
ông vua nhỏ
ông xã
ôtô
đ
đ được cởi dây
đ bị quên
đ dỡ ngói ra đ bỏ gạch lát đi
đa đa
đa cảm
đa dạng hóa
đa diện
đa giác
đa giác đa giác lực
đa hợp gãy xương hở người ở thuê trả cả tiền thuê nhà lẫn tiền thuế
đa nghi
đa số
đa sầu
đa tình
đà đẫn muộn
đà giậm nhảy
đài
đài kỷ niệm
đài phát thanh
đài quan sát
đài tháp nhỏ đèn biển
đài thiên văn đài quan trắc
đài thu
đàn
đàn áp
đàn ông
đàn ông Uc
đàn ăccoc
đàn bà
đàn bà người yêu bà chủ
đàn bà da đen
đàn bầu
đàn baritôn
đàn cá
đàn hồi mềm mỏng
đàn lia
đàn nô lệ trói giằng vào nhau
đàn tam thập lục
đành đồng ý
đành bằng lòng
đành chó cách ăn ở chó má
đào hát
đào ngũ
đào ngầm
đá
đá để xây dựng
đá bảng
đá cát kết
đá cối xay trên đe dưới búa đeo cùm vào cổ
đá cheo leo
đá cuội
đá da trời màu xanh da trời
đá gờ
đá gốc
đá hột đậu
đá hạnh
đá heliotrope
đá hoa
đá làm cối xay
đá lát lề đường
đá lát lò sưởi bột lau lò sưởi
đá lửa
đá mài
đá mài vật kích thích tinh thần
đá móng nền tảng tìm hiểu đến căn nguyên của sự việc
đá nam châm
đá ngầm
đá ngần
đá nguyên khối
đá ong
đá sỏi
đá san hô coralit
đá thử
đá thử vàng
đá thử vàng tiêu chuẩn
đá trời
đá trân châu
đá trượt thì dù chỉ một ly cũng vần là trượt tránh cái gì
đá vôi
đá vỏ chai
đá vụn đổ nát
đám
đám đông
đám đông đàn
đám đông cuộc đình công
đám đông dân chúng
đám đông chen chúc
đám đông tụ tập sự tụ tập
đám đông tắc nghẽn sự mắc kẹt
đám đông xô đẩy chen lấn nhau buổi hội họp đông đúc đòn trí mạng
đám đông xô lấn sự thúc ép
đám ăn hỏi
đám bụi nghẹt thở tiếng ầm ầm
đám băng trôi
đám cưới
đám khói nghẹt thở
đám mây nhỏ
đám người lộn xộn
đám rước
đáng
đáng để ý có thể nhận thấy
đáng đời
đáng được cảm ơn
đáng được coi như thánh thiêng liêng
đáng được tin cậy tự tin dựa vào
đáng đeo đuổi
đáng đuổi ra
đáng ân hận
đáng ưa hơn
đáng bỏ đi bị nguyền
đáng buồn cười
đáng ca ngợi
đáng ca tụng
đáng cười
đáng căm ghét
đáng căm hờn
đáng căm thù
đáng chịu tuân theo
đáng chỉ trích
đáng chê thảm hại
đáng chú ý
đáng chú ý đặc biệt
đáng chú ý ưu tú
đáng chú ý to
đáng chú ý xuất sắc
đáng chết treo
đáng cho trời đánh thánh vật
đáng gờm thành thật
đáng ghét
đáng ghét mắc bệnh sán gan
đáng ghê
đáng ghen tị
đáng ghi nhớ
đáng giá
đáng hôn
đáng hổ thẹn đê tiện
đáng kể
đáng kể dài dòng
đáng kính mến
đáng kính yêu
đáng khâm phục
đáng khen
đáng khen ngợi
đáng khiển trách
đáng khinh
đáng khinh khốn khổ
đáng khinh nhục nhã
đáng kiếp
đáng làm
đáng mừng
đáng mắng
đáng mến thiết tha
đáng mong ước
đáng nói
đáng ngờ
đáng ngờ khó ở
đáng ngưỡng mộ tuyệt diệu
đáng ngại
đáng nghi
đáng nghi ngờ
đáng nghi ngại
đáng nguyền rủa
đáng phục
đáng phê bình
đáng quở trách
đáng quý mến
đáng quý trọng
đáng sợ
đáng sợ sợ
đáng sùng bái
đáng tán dương
đáng tán tụng
đáng tôn kính
đáng tôn sùng
đáng tôn thờ
đáng tống ra
đáng tởm
đáng thèm muốn
đáng thích hơn
đáng thưởng
đáng thưởng công
đáng thương
đáng thương đau khổ
đáng thương hại
đáng thương xót đáng khinh
đáng theo khôn
đáng tiếc
đáng tin
đáng tin cậy
đáng trách đáng tội
đáng trách mắng
đáng trừng trị
đáng xét nhất
đáng xem
đáng yêu
đánh đập ai
đánh ai nhừ đòn giết ai đi
đánh bốp một cái
đánh cho không nhận ra được nữa phá tan
đánh gục
đánh gục ai
đánh giá
đánh giá cao
đánh giá cao là một nhạc sĩ chẳng có tài gì lắm chừng ấy
đánh giá thấp
đánh lừa
đánh nhau
đánh tõm một cái
đánh thịch một cái
đánh thép
đáp lại
đáp lại lời chúc tụng tặng quà lại
đáy
đáy lòng
đáy thùng
đè lên
đè nặng
đèn mặt trời
đèn đỏ
đèn đứng
đèn đọc sách
đèn đuốc lửa
đèn ba cực
đèn bến cảng
đèn biển
đèn biển cột chuẩn
đèn bunsen
đèn cốc
đèn chùm thắp bằng khí
đèn chòi canh
đèn chai
đèn chiếu
đèn chiếu sáng người soi sáng
đèn dù
đèn flát
đèn hàn
đèn hàn khí
đèn hiệu cho máy bay
đèn hiệu rađiô
đèn khí ánh đèn khí
đèn lồng
đèn ngủ
đèn pha súng phóng
đèn pin
đèn sân khấu
đèn sân khấu sự nổi bật trong công chúng
đèn treo nhiều ngọn
đèn xếp
đèo
đô đốc người chỉ huy hạm đội người chỉ huy đoàn tàu đánh cá tàu rồng
đô la
đô thị tự trị
đô vật hạng nặng
đôi
đôi đực cái
đôi khi
đôi lúc
đôi lúc trì hoãn
đồng
đô-la
đôn
đông
đông đảo
đông đúc đang bận
đông đúc đầy
đông bắc
đông dân
đông dân quá
đông nam
đông nghịt
đông phương học phong cách phương đông
đông vô kể
đỏ
đỏ hung hung đỏ
đỏ thành công quá sự mong đợi
đề án
đờ đẫn
đỏ ửng
đỏ bừng
đề cương
đỏ hồng
đỏ hoe
đỏ hoe đẫm máu
đề kháng có sức chịu đựng
đỏ màu
đỏ màu anh đào
đỏ máu
đề mục
đề mục nhỏ
đỏ mặt
đề nghị
đề nghị lỗi thời
đề nghị hoà bình
đỗ ong
đề phụ
đề phòng thức
đờ ra
đề ra điều kiện
đề ra một nhiệm vụ
đề sách ở bìa phụ
đọ sức
đỏ son
đề tài
đề tài tán gẫu
đề từ để mặc cho ai tự xoay sở lo liệu lấy
đỏ tía hoa mỹ
đỏ tươi
đọ tăng cường tính mãnh liệt
đỏ thắm đỏ mặt lên như quả gấc
đỏ thẫm
đề xướng
đề xuất
đỡ phụ
đỡ đầu bảo đảm
đố kỵ
đố kỵ hay ghen
đốc công
đốc hiệu mang công mắc nợ
đốc quân
đối địch
đối cực hoàn toàn đối lập
đối diện
đối hình
đối kháng
đối lập
đối nhau
đối phương
đối tượng
đối thủ
đối thoại
đối trọng
đối với vấn đề
đối xử công bằng ngay cả với kẻ mình không ưa phá sản
đối xử thẳng tay với ai vừa như in nhận lời thách thức thách thức
đối xứng
đối xứng hai bên
đốm
đốm bẩn
đốm lớn mảnh thừa
đốm xám
đống
đống số nhiều
đống cỏ khô
đống gỗ
đống gạch đá vụn
đống lộn xộn
đống lẫn lộn
đống phân
đống rác ùn lại
đống tạp nhạp
đốt
đốt nhà
đốt sạch tiêu tan
đồ
đồ án
đồ án âm mưu
đồ án ý muốn
đồ ô uế
đồ đệ của Giê-xu
đồ đểu cáng
đồ đểu giả
đồ đan
đồ đạc
đồ đảm bảo người có thể mất
đồ ăn
đồ ăn đinh đầu bẹt
đồ ăn sự cấp dưỡng
đồ ăn sự nuôi dưỡng sự giáo dục
đồ ăn bổ
đồ ăn có chất b
đồ ăn mặc
đồ ăn quý
đồ bán được
đồ bỏ đi
đồ bỏ đi cuộc xổ số
đồ bỏ di
đồ bằng flanen
đồ bẩn thỉu
đồ biếu
đồ cống vật tặng để tỏ lòng kính trọng
đồ cổ
đồ cầm
đồ cặn bã
đồ cúng
đồ châu báu
đồ chó má
đồ chạm nổi thấp cặp ảnh nổi màu bổ sung
đồ chắp vá
đồ cho
đồ dự trữ
đồ dùng
đồ dùng để bắt
đồ dùng để nhặt
đồ dùng bằng thép khung thép
đồ dùng cần thiết
đồ dùng kiểu lưới mạng lưới
đồ dùng văn phòng
đồ dơ bẩn
đồ dơ dáy bùn nhão
đồ gá lắp
đồ gỗ cố định
đồ gốm nghề làm đồ gốm xưởng làm đồ gốm
đồ gia vị
đồ gia vị sự thêm gia vị
đồ giá áo túi cơm
đồ giả mạo
đồ giun dế
đồ giun dế hôm nay tôi không được khoẻ con giun xéo lắm cũng quằn sự cắn rứt của lương tâm
đồ hào nhoáng rẻ tiền đồ giả
đồ hoá trang
đồ khắc hình tượng
đồ khắc hình hoa
đồ kim chỉ
đồ lục lọi thấy
đồ lễ để cầu hoà
đồ lặt vặt
đồ lặt vặt loè loẹt
đồ linh tinh
đồ loè loẹt vô giá trị
đồ m
đồ mỹ nghệ
đồ mở hộp
đồ mã
đồ nữ trang
đồ nữ trang rẻ tiền
đồ nồi niêu bằng gang
đồ nghề thợ giày
đồ nh i nhép
đồ nhớp nhúa
đồ nhập từ nước ngoài
đồ nhậu
đồ phụ tùng quần áo
đồ quỷ quái
đồ rẻ tiền
đồ ren tua kim tuyến
đồ sành
đồ sành màu đất nung
đồ sộ
đồ sâu bọ
đồ sơn mài Nhật đồ sứ Nhật lụa Nhật
đồ sắt
đồ sắt cửa hàng bán đồ sắt kỹ thuật làm đồ sắt
đồ tễ kẻ hung bạo
đồ tể kẻ giết người hàng loạt
đồ tặng
đồ tập tàng
đồ thị
đồ thị nghe
đồ thừa
đồ thừa hưởng
đồ thêu bạc
đồ thiếc
đồ ti tiện
đồ tiến sự đề nghị
đồ trang điểm
đồ trang điểm sừng hươu
đồ trang bị
đồ trang hoàng
đồ trang hoàng loè loẹt
đồ trang hoàng xinh xinh
đồ trang sức
đồ trang sức đá chạm
đồ trang sức hình xoắn ốc
đồ trang sức lặt vặt
đồ trang sức loè loẹt rẻ tiền đồ chơi
đồ trang trí
đồ trang trí huân chương
đồ trang trí đặt trên bệ lò sưởi
đồ trang trí lặt vặt
đồ trang trí loè loẹt
đồ uống
đồ uống có chất rượu
đồ uống pha chế sự đặt ra
đồ vàng bạc chạm lộng vật sặc sỡ mảnh nhẹ
đồ vô giá trị
đồ vô lại
đồ vứt đi
đồ vải quần áo lót đàn bà
đồ vật
đồ vật vô giá trị
đồ xỏ lá
đồ xỏ lá ba que
đồi
đồi cồn
đồi bại
đồi bại xấu
đồi bại xấu xa
đồi nh
đồi nhỏ
đồi nhỏ cồn
đồi truỵ
đồi truỵ cáu kỉnh
đồn
đồn điền
đồn bốt
đồn lẻ
đồn luỹ
đồng
đồng đô la bạc
đồng đỏ
đồng đều
đồng ý
đồng bào
đồng bóng
đồng bóng bông lông
đồng băng
đồng bằng
đồng bảng Anh
đồng c
đồng cỏ
đồng cỏ bãi cỏ
đồng cỏ suất lúa mạch
đồng cỏ khô
đồng cỏ thả súc vật sự chăn thả
đồng chí
đồng curon thần đô la
đồng dạng
đồng hàng có phối hợp
đồng hồ
đồng hồ đánh chuông như tiếng chim cu cu
đồng hồ đeo tay
đồng hồ điểm chuông định k
đồng hồ báo thức
đồng hồ cát
đồng hồ chỉ tiền thuê tắc xi
đồng hồ ghi giờ làm việc
đồng hồ mặt trời
đồng hồ quả quít
đồng hình
đồng hoá
đồng hoang
đồng kẽm
đồng lá
đồng lầy ven biển
đồng loã
đồng loã nhắm mắt làm ngơ
đồng loại
đồng màu
đồng mỹ
đồng minh
đồng minh hội viên thông tin
đồng minh thông gia cùng giống
đồng nửa đô la
đồng nửa curon
đồng nhất
đồng phát sinh
đồng phục
đồng phế liệu
đồng quy
đồng ruộng
đồng sự
đồng silinh bỏ lại của cải cho người khác tòng quân
đồng sunfat
đồng tác giả
đồng tâm
đồng thời
đồng thời liền
đồng thau đồ vật làm bằng đồng thau
đồng thau giả vàng
đồng thiếc photpho
đồng trũng
đồng trinh
đồng vị phóng xạ
đồng xtecling
đồng xu cái nhỏ mọn
đồng xu Đức
địa điểm
địa cầu vũ trụ
địa ch
địa chí
địa chủ
địa chủ nhỏ
địa chỉ bài nói chuyện
địa chỉ ở phong bì thư
địa chỉ kinh doanh
địa chấn
địa chấn học
địa chất học
địa chất học vũ trụ
địa hình địa chỉ
địa hình địa vật
địa hình học
địa hạt
địa hạt dưới quyền phó chủ giáo
địa hạt dưới quyền tổng giám mục
địa hạt pasa
địa hoá học
địa lý động vật
địa lý học
địa lý nhân văn
địa ngục
địa ngục bọn vô lại
địa ngục con quỷ
địa phương
địa phương đất đai
địa phương bộ phận
địa phương vị trí
địa phận của giám mục chức giám mục
địa tô
địa tầng học
địa thức học
địa thế tình thế
địa vị
địa vị ông hoàng lãnh địa của hoàng thân
địa vị công chúa nước Ao lãnh thổ của con vua nước Ao
địa vị của nhà vua
địa vị có nhiều người ngấp nghé chờ hưởng gia tài thì đến chết khô ở vào tình cảnh của ai chết bất đắc kỳ tử
địa vị cao sang
địa vị gia trưởng chức giáo trưởng
địa vị hàng đầu
địa vị hèn mọn
địa vị hội viên số hội viên
địa vị không quan trọng kiến thức
địa vị làm cha
địa vị làm vua vương quyền
địa vị nữ hoàng địa vị hoàng hậu thời gian trị vì của nữ hoàng
địa vị nổi bật
địa vị người ít tuổi hơn địa vị người cấp dưới
địa vị nhà vua
địa vị quyền quý
địa vị thống trị
địa vị thầy giáo
địa vị trên
địa vị vĩnh viễn lợi tức hưởng suốt đời
địa vị xã hôi
địa văn học
địch thủ
định giá
định giá theo cách thêm vào chi phí
định hạn thời hạn
định kiến
định luật
định mệnh
định mệnh sự bổ nhiệm trước
định vị được
đực
đực giống hoàng thượng
đựng rượu
đựng tro tàn
đừng bới cứt ra mà ngửi yêu tôi thì hãy yêu cả những người thân của tôi không có chút may mắn nào lầm lì không mở miệng nói nửa lời
đừng chẳng được mà vẫn cứ kể công
đừng nản
đừng trông mặt mà bắt hình dong
đợi
đợt
đợt màn ren treo rủ
đợt bột phát
đợt bom tràng vỗ tay
đợt nổ ra
đục
đục không rõ
đục ngầu
đục ngầu lộn xộn
đục như sữa tiết ra giống sữa
đục từ đá ra
đụn
đụn cát
đủ
đủ dùng
đủ ngón
đủ sức đối phó với tình thế
đủ tư cách
đứa bé
đứa bé đẻ non
đứa bé đầu đường xó chợ
đứa bé đầu đường xó chợ người ăn mặc rách rưới nhếch nhác
đứa bé đi chập chững
đứa bé còn ãm ngửa
đứa bé con
đứa bé khó chịu
đứa bé kiêu ngạo có mang
đứa bé láo xược
đứa bé lêu lổng
đứa bé lang thang
đứa bé lang thang đầu đường xó chợ
đứa bé mới cai sữa
đứa bé mới sinh
đứa bé mình cho bú người mình nâng đ
đứa bé nói líu lo người ba hoa
đứa bé nhặt bóng
đứa bé thò lò mũi xanh người ngớ ngẩn
đứa bé vác cuốc
đứa côn đồ
đứa con gái hỗn xược
đứa con không hợp pháp
đứa con trai
đứa trẻ